Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
DauThau.info software detected that there is more than 1 announced contractor selection result with the same TBMT number 20220950768-00, the system automatically identifies 1 bid package that it considers the most correct.
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoá chất xét nghiệm PT | 80 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gian prothrombin (PT) -Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa yếu tố mô người tái tổ hợp, thromboplastin, calcium ions, heparin trung hoà, chất đệm và chất ổn định - Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: ≥ 10 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ) ≥ 5 ngày khi bảo quản ở +15 tới +25 °C (đóng nắp lọ) ≥ 24 giờ khi được bảo quản ở +37 °C (đóng nắp lọ) 'Độ chính xác: (CV%) - Control Plasma N: + Đơn vị giây: độ lặp lại - 0.6%, độ tái lặp 0.4%, tổng 0.7% + Đơn vị %: độ lặp lại 1.0 %, độ tái lặp 0.8%, tổng 1.2% + INR: độ lặp lại 0.7%, độ tái lặp 0.5% , tổng 0,8% - Control Plasma P: + Đơn vị giây: độ lặp lại - 0.6 %, độ tái lặp 0.4%, tổng 0.7% + Đơn vị %: độ lặp lại 1.9%, độ tái lặp 1.6%, tổng 2.6% + INR: độ lặp lại: 1.5%, độ tái lặp 1.2% , tổng 2.0% Khoảng đo: - PT giây: 5 - 170 giây - INR: 0.8 - 6.0 hoặc tùy thuộc vào đường hiệu chuẩn | ||
| 2 | Hoá chất xét nghiệm APTT | 46 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) - Đóng gói dạng lỏng, thành phần chứa phosphatides não thỏ và đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15 °C (đóng nắp lọ) Độ chính xác (CV%): - Control Plasma N: độ lặp lại 0.4%, độ tái lặp 0.4%, tổng 0.6% - Hỗn hợp huyết tương bệnh lý: độ lặp lại 1.3%, độ tái lặp 1.4%, tổng 1.6% Khoảng phân tích: 8 - 170 giây | ||
| 3 | Dung dịch Calcium Chloride | 32 | Hộp | - Hoá chất bổ sung trong các xét nghiệm đông máu như APTT, yếu tố VIII, IX, xét nghiệm protein C, protein S... - Đóng gói dạng lỏng, dung dịch calcium chloride 0.025 mol/L - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: ≥8 tuần khi bảo quản ở +2 tới +25 °C | ||
| 4 | Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương | 130 | Hộp | - Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương - Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/ml - Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: ≥ 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ ) ≥ 8 giờ khi được bảo quản ở +15 to +25 °C (đóng nắp lọ ) | ||
| 5 | Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng yếu tố đông máu | 38 | Hộp | - Là dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu - Đóng gói dạng lỏng, thành phần gồm sodium bardital 2.84 x 0,01M và sodium chloride 1.25 x 0.1M, pH 7.35 ± 0.1 - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới 8 °C | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | 26 | Hộp | - Sử dụng để định lượng D-Dimer trong huyết tương gồm các hoá chất như sau: D-Dimer Reagent: dạng đông khô, chứa các hạt Polystyrene phủ kháng thể đơn dòng chuột trong hỗn hợp đệm chứa Albumin huyết thanh người D-Dimer Buffer: dạng lỏng, dung dịch Saline đệm với chất rửa và polymeric carbohydrates D-Dimer Supplement: dạng lỏng, dung dịch Saline đệm với protein D-Dimer diluent: dạng lỏng, dung dịch Saline đệm với chất rửa D-Dimer Calibrator: dạng đông khô, được sản xuất từ huyết tương người có chứa D-Dimer nồng độ 4.4 tới 6.1 mg/L FEU) - Độ ổn định sau hoàn nguyên đối với các hoá chất trừ D-Dimer Calibrator ≥ 4 tuần khi bảo quản ở +2 tới +8 °C ≥ 4 tuần khi bảo quản ở ≤ -18 °C Độ ổn định sau khi hoàn nguyên đối với D-Dimer Calibrator: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C | ||
| 7 | Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động | 60 | Hộp | Sử dụng để rửa kim trên hệ thống máu đông máu tự động - Đóng gói dạng lỏng - Dung dịch có tính kiềm, nồng độ NaClO ≥ 1% - Độ ổn định sau mở nắp: ≥ 1 tháng khi bảo quản ở 2 tới 8 °C | ||
| 8 | Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid | 30 | Hộp | Sử dụng để rửa kim trên hệ thống máu đông máu tự động - Đóng gói dạng lỏng - Dung dịch có tính acid, nồng độ HCl ≥ 1% - Độ ổn định sau mở nắp: ≥ 1 tháng khi bảo quản ở 2 tới 8 °C | ||
| 9 | Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy | 26 | Hộp | - Sử dung để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị chống đông đường uống mức cao hơn, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT - Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat - Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ) ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C (đóng nắp lọ) | ||
| 10 | Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu | 26 | Hộp | - Sử dung để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị chống đông đường uống mức cao hơn, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT - Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat - Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ) ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C (đóng nắp lọ) | ||
| 11 | Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 2 | Hộp | - Sử dụng để đánh giá độ lchính xác và xu hướng phân tích của xét nghiệm định lượng D-Dimer mức bình thường và mức bệnh lý - Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người - Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8 °C ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C ≥ 4 tuần khi bảo quản ở ≤ -18 °C | ||
| 12 | Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động | 50 | Hộp | - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu và chứa mẫu trong chức năng kiểm tra tiền phân tích trong máy đông máu tự động đa bước sóng. Cóng đóng gói rời, sử dụng một lần, khả năng chứa trên máy là 500 cóng đo, có thể nạp vào máy tại mọi thời điểm. - Cóng phản ứng duy nhất dành cho dòng máy đông máu tự động đa bước sóng cụ thể, máy không thể dùng loại cóng đo khác. - Lưu trữ ở nhiệt Độ phòng | ||
| 13 | Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết | 1 | Hộp | - Sử dụng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen. Thành phần có nguồn gốc từ người - Đóng gói dạng bột đông khô - Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C ≥ 4 tuần ờ khi bảo quản ở ≤ -20 °C |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.