Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy điện tim 3 kênh |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2025 |
1 |
Cái |
I. Thông tin chung:
- Thiết bị mới 100%.
- Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng : ISO 13485, EU hoặc tương đương.
- Điện nguồn sử dụng 220V/50Hz
- Điều kiện môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 30 độ C
+ Độ ẩm hoạt động tối đa ≥ 75%
II. Cấu hình máy:
- Máy chính: 1 cái
- Dây nguồn: 1 cái
- Cáp điện tim: 1 cái
- Điện cực loại bóp bóng: 6 cái
- Điện cực kẹp chi: 4 cái
- Giấy in: 1 cuộn
- Bút lau đầu in nhiệt: 1 cái
- Pin sạc: 1 cái
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt: 1 bộ
III. Tính năng kỹ thuật:
Tính năng chung
- Hỗ trợ phân tích kết quả điện tim cho một lúc 12 đạo trình và phân tích khoảng 200 lỗi điện tim và theo 5 phân loại đánh giá bao gồm cả phân tích được sóng điện tim Brugada.
- Có thể lưu ≥ 3 phút gần nhất toàn bộ các đạo trình ECG vào bộ nhớ trong, và có thể lựa chọn một phần để in và phân tích
- Có thể xuất báo cáo trong DICOM hoặc định dạng PDF với khả năng tích hợp dữ liệu với nhiều hệ thống quản lý dữ liệu
Đầu vào điện tim
• Điện trở đầu vào: ≥ 50 MΩ (10 Hz)
• Điện áp offset: ≥ 500mV
• Chức năng bảo vệ đầu vào: Phá rung tim
• Hệ số lọc nhiễu ở chế độ thông thường: >105dB
• Dòng vào: <0.05µA
• Độ nhạy tiêu chuẩn: 10mm/mV
• Nhiễu trong: ≤20µVp-v
• Tần số đáp ứng: ≤0.05 đến ≥ 150 Hz
• Tốc độ lấy mẫu: ≥8000 mẫu/giây
Xử lý dữ liệu
• Tốc độ lấy mẫu: ≥500 mẫu/ giây
• Bộ lọc nhiễu điện cơ: tối thiểu đạt 25/ 35 Hz
• Bộ lọc cao tần: tối thiểu đạt 75, 100, 150 Hz
• Bộ lọc nhiễu xoay chiều: tối thiểu đạt 50/60Hz
• Chống trôi đường cơ bản: -20dB
• Độ nhạy: tối thiểu đạt 5, 10, 20 mm/mV
• Có thể phát hiện đánh dấu nhịp
• Chuyển đổi A/D: ≥32bit
Hiển thị
• Kích thước: ≥5 inch , màn hình màu tinh thể lỏng có đèn nền
• Hiển thị dữ liệu: sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, cài đặt chế độ ghi, chế độ hoạt động, nhịp tim, đánh dấu đồng bộ QRS, báo lỗi, tuột điện cực, nhiễu.
Ghi
• Phương pháp: đầu in nhiệt
• Mật độ in: ≥200 dpi
Số kênh: 1, 2 hoặc 3
• Tốc độ giấy: tối thiểu đạt 25, 50 mm/giây
• Dữ liệu ghi: sóng điện tim, nhịp tim, tên đạo trình, phiên bản, thời gian và ngày tháng, loại chương trình, tốc độ giấy, độ nhạy, lọc, thông tin bệnh nhân (sô ID, giới tính, tuổi). đánh dấu sự kiện, tuột điện cực, nhiễu
• Nhiễu cơ khí: ≤50 dB ở tốc độ giấy 25 mm/giây
Phân tích điện tim
• Độ tuổi bệnh nhân phân tích: sơ sinh đến người lớn
• Mục tìm kiếm: khoảng ≥200
• Mục phân tích: ≥5
Pin
• Thời gian hoạt động của pin: ≥3 giờ
Giao diện
• Cổng USB loại A: ≥ 2
• Cổng mạng LAN: ≥ 1
Giao tiếp
• Mạng LAN không dây chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac
• Có giao tiếp DICOM, thực hiện trong môi trường mạng HIS, EMR, CPOE, PACS, và mạng lưới phòng thí nghiệm dễ dàng.
An toàn:
• Phù hợp với tiêu chuẩn IEC. |
Trung tâm Y tế Phú Vang |