Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Buy Generic medicine in 2026-2027 (1st time) from Hai Phong Children's Hospital (including 27 parts)

Find: 10:26 19/12/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Buy Generic medicine in 2026-2027 (1st time) from Hai Phong Children's Hospital
Bidding package name
Buy Generic medicine in 2026-2027 (1st time) from Hai Phong Children's Hospital (including 27 parts)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Buy Generic medicine in 2026-2027 (1st time) from Hai Phong Children's Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment services, health insurance funds and other legal sources of the hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Phường Kiến An, City Hải Phòng
Approval date
19/12/2025 10:24
Approval Authority
BỆNH VIỆN NHI HẢI PHÒNG

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 25/12/2025
Price quotation end time
08:00 26/12/2025
Validity of bid documents
35 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500619333
GE01
10.920.000
10.920
2
PP2500619334
GE02
6.180.000
6.180
3
PP2500619335
GE03
13.890.000
13.890
4
PP2500619336
GE04
973.350
974
5
PP2500619337
GE05
150.000
150
6
PP2500619338
GE06
63.000.000
63.000
7
PP2500619339
GE07
74.250.000
74.250
8
PP2500619340
GE08
191.100.000
191.100
9
PP2500619341
GE09
300.300.000
300.300
10
PP2500619342
GE10
75.600.000
75.600
11
PP2500619343
GE11
1.260.000
1.260
12
PP2500619344
GE12
17.820.000
17.820
13
PP2500619345
GE13
17.500.000
17.500
14
PP2500619346
GE14
183.254.400
183.255
15
PP2500619347
GE15
2.941.960
2.942
16
PP2500619348
GE16
3.969.000
3.969
17
PP2500619349
GE17
44.400.000
44.400
18
PP2500619350
GE18
2.310.000
2.310
19
PP2500619351
GE19
300.000
300
20
PP2500619352
GE20
26.250.000
26.250
21
PP2500619353
GE21
25.785.000
25.785
22
PP2500619354
GE22
125.786.520
125.787
23
PP2500619355
GE23
3.960.000
3.960
24
PP2500619356
GE24
30.415.950
30.416
25
PP2500619357
GE25
5.580.000
5.580
26
PP2500619358
GE26
3.960.000
3.960
27
PP2500619359
GE27
486.000.000
486.000

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500619333
GE01
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
2
Hoạt chất: Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting); Nồng độ, hàm lượng: 40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
120
Lọ/ống
Hoạt chất: Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting); Nồng độ, hàm lượng: 40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
3
PP2500619334
GE02
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
4
Hoạt chất: Fusidic acid + hydrocortison acetate; Nồng độ, hàm lượng: 200 mg + 100 mg; Đường dùng: Dùng ngoài
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
120
Tuýp
Hoạt chất: Fusidic acid + hydrocortison acetate; Nồng độ, hàm lượng: 200 mg + 100 mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
5
PP2500619335
GE03
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
6
Hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
3000
Viên
Hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
7
PP2500619336
GE04
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
8
Hoạt chất: Hydrocortison ; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
150
Lọ/ống
Hoạt chất: Hydrocortison ; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
9
PP2500619337
GE05
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
10
Hoạt chất: Atropin sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Tiêm
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
250
Lọ/ống
Hoạt chất: Atropin sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
11
PP2500619338
GE06
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
12
Hoạt chất: Oxcarbazepin; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
18000
Viên
Hoạt chất: Oxcarbazepin; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
13
PP2500619339
GE07
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
14
Hoạt chất: Cyclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
1500
Viên
Hoạt chất: Cyclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
15
PP2500619340
GE08
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
16
Hoạt chất: Ciclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
19500
Viên
Hoạt chất: Ciclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
17
PP2500619341
GE09
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
18
Hoạt chất: Mycophenolate Mofetil; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
33000
Viên
Hoạt chất: Mycophenolate Mofetil; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
19
PP2500619342
GE10
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
20
Hoạt chất: Methylphenidate hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
3600
Viên
Hoạt chất: Methylphenidate hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đáp ứng tiêu chí nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
21
PP2500619343
GE11
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
22
Hoạt chất: Diosmectit; Nồng độ, hàm lượng: 3g; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
1500
Gói
Hoạt chất: Diosmectit; Nồng độ, hàm lượng: 3g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
23
PP2500619344
GE12
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
24
Hoạt chất: Lactulose; Nồng độ, hàm lượng: 5,025g; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
5400
Lọ/ống
Hoạt chất: Lactulose; Nồng độ, hàm lượng: 5,025g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
25
PP2500619345
GE13
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
26
Hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
25000
Lọ/ống
Hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
27
PP2500619346
GE14
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
28
Hoạt chất: Levetiracetam; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
21600
Viên
Hoạt chất: Levetiracetam; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
29
PP2500619347
GE15
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
30
Hoạt chất: Epinephrine + Lidocaine Hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 0,018mg + 36mg; Đường dùng: Tiêm
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
190
Lọ/ống
Hoạt chất: Epinephrine + Lidocaine Hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 0,018mg + 36mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
31
PP2500619348
GE16
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
32
Hoạt chất: Thiamazol/Methimazol; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
9000
Viên
Hoạt chất: Thiamazol/Methimazol; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
33
PP2500619349
GE17
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
34
Hoạt chất: Oseltamivir; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
3000
Viên
Hoạt chất: Oseltamivir; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
35
PP2500619350
GE18
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
36
Hoạt chất: Milrinon; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
20
Lọ/ống
Hoạt chất: Milrinon; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
37
PP2500619351
GE19
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
38
Hoạt chất: Propranolol hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
500
Viên
Hoạt chất: Propranolol hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
39
PP2500619352
GE20
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
40
Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
7500
Gói
Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
41
PP2500619353
GE21
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
42
Hoạt chất: Clarithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 1500mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
250
Lọ/chai
Hoạt chất: Clarithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 1500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
43
PP2500619354
GE22
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
44
Hoạt chất: Lopinavir+Ritonavir; Nồng độ, hàm lượng: 200mg+50mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
9720
Viên
Hoạt chất: Lopinavir+Ritonavir; Nồng độ, hàm lượng: 200mg+50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
45
PP2500619355
GE23
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
46
Hoạt chất: Lamivudin+Zidovudine; Nồng độ, hàm lượng: 150mg+300mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
1320
Viên
Hoạt chất: Lamivudin+Zidovudine; Nồng độ, hàm lượng: 150mg+300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
47
PP2500619356
GE24
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
48
Hoạt chất: Tenofovir disoproxil fumarate+Lamivudine+ Dolutegravir; Nồng độ, hàm lượng: 300mg+300mg+50mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
7710
Viên
Hoạt chất: Tenofovir disoproxil fumarate+Lamivudine+ Dolutegravir; Nồng độ, hàm lượng: 300mg+300mg+50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
49
PP2500619357
GE25
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng
01
02
50
Hoạt chất: Paracetamol; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
3100
Gói
Hoạt chất: Paracetamol; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh; Đáp ứng tiêu chí nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Buy Generic medicine in 2026-2027 (1st time) from Hai Phong Children's Hospital (including 27 parts)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Buy Generic medicine in 2026-2027 (1st time) from Hai Phong Children's Hospital (including 27 parts)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 2

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second