Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500619333 |
GE01 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
2 |
Hoạt chất: Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting); Nồng độ, hàm lượng: 40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
120 |
Lọ/ống |
Hoạt chất: Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting); Nồng độ, hàm lượng: 40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
3 |
PP2500619334 |
GE02 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
4 |
Hoạt chất: Fusidic acid + hydrocortison acetate; Nồng độ, hàm lượng: 200 mg + 100 mg; Đường dùng: Dùng ngoài |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
120 |
Tuýp |
Hoạt chất: Fusidic acid + hydrocortison acetate; Nồng độ, hàm lượng: 200 mg + 100 mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
5 |
PP2500619335 |
GE03 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
6 |
Hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
3000 |
Viên |
Hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
7 |
PP2500619336 |
GE04 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
8 |
Hoạt chất: Hydrocortison ; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
150 |
Lọ/ống |
Hoạt chất: Hydrocortison ; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
9 |
PP2500619337 |
GE05 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
10 |
Hoạt chất: Atropin sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Tiêm |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
250 |
Lọ/ống |
Hoạt chất: Atropin sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
11 |
PP2500619338 |
GE06 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
12 |
Hoạt chất: Oxcarbazepin; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
18000 |
Viên |
Hoạt chất: Oxcarbazepin; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
13 |
PP2500619339 |
GE07 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
14 |
Hoạt chất: Cyclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1500 |
Viên |
Hoạt chất: Cyclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
15 |
PP2500619340 |
GE08 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
16 |
Hoạt chất: Ciclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
19500 |
Viên |
Hoạt chất: Ciclosporin; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
17 |
PP2500619341 |
GE09 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
18 |
Hoạt chất: Mycophenolate Mofetil; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
33000 |
Viên |
Hoạt chất: Mycophenolate Mofetil; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
19 |
PP2500619342 |
GE10 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
20 |
Hoạt chất: Methylphenidate hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
3600 |
Viên |
Hoạt chất: Methylphenidate hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đáp ứng tiêu chí nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
21 |
PP2500619343 |
GE11 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
22 |
Hoạt chất: Diosmectit; Nồng độ, hàm lượng: 3g; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1500 |
Gói |
Hoạt chất: Diosmectit; Nồng độ, hàm lượng: 3g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
23 |
PP2500619344 |
GE12 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
24 |
Hoạt chất: Lactulose; Nồng độ, hàm lượng: 5,025g; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
5400 |
Lọ/ống |
Hoạt chất: Lactulose; Nồng độ, hàm lượng: 5,025g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
25 |
PP2500619345 |
GE13 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
26 |
Hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
25000 |
Lọ/ống |
Hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
27 |
PP2500619346 |
GE14 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
28 |
Hoạt chất: Levetiracetam; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
21600 |
Viên |
Hoạt chất: Levetiracetam; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
29 |
PP2500619347 |
GE15 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
30 |
Hoạt chất: Epinephrine + Lidocaine Hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 0,018mg + 36mg; Đường dùng: Tiêm |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
190 |
Lọ/ống |
Hoạt chất: Epinephrine + Lidocaine Hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 0,018mg + 36mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
31 |
PP2500619348 |
GE16 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
32 |
Hoạt chất: Thiamazol/Methimazol; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
9000 |
Viên |
Hoạt chất: Thiamazol/Methimazol; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
33 |
PP2500619349 |
GE17 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
34 |
Hoạt chất: Oseltamivir; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
3000 |
Viên |
Hoạt chất: Oseltamivir; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
35 |
PP2500619350 |
GE18 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
36 |
Hoạt chất: Milrinon; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
20 |
Lọ/ống |
Hoạt chất: Milrinon; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
37 |
PP2500619351 |
GE19 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
38 |
Hoạt chất: Propranolol hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
500 |
Viên |
Hoạt chất: Propranolol hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
39 |
PP2500619352 |
GE20 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
40 |
Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
7500 |
Gói |
Hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
41 |
PP2500619353 |
GE21 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
42 |
Hoạt chất: Clarithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 1500mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
250 |
Lọ/chai |
Hoạt chất: Clarithromycin; Nồng độ, hàm lượng: 1500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đáp ứng tiêu chí nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
43 |
PP2500619354 |
GE22 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
44 |
Hoạt chất: Lopinavir+Ritonavir; Nồng độ, hàm lượng: 200mg+50mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
9720 |
Viên |
Hoạt chất: Lopinavir+Ritonavir; Nồng độ, hàm lượng: 200mg+50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
45 |
PP2500619355 |
GE23 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
46 |
Hoạt chất: Lamivudin+Zidovudine; Nồng độ, hàm lượng: 150mg+300mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1320 |
Viên |
Hoạt chất: Lamivudin+Zidovudine; Nồng độ, hàm lượng: 150mg+300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
47 |
PP2500619356 |
GE24 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
48 |
Hoạt chất: Tenofovir disoproxil fumarate+Lamivudine+ Dolutegravir; Nồng độ, hàm lượng: 300mg+300mg+50mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
7710 |
Viên |
Hoạt chất: Tenofovir disoproxil fumarate+Lamivudine+ Dolutegravir; Nồng độ, hàm lượng: 300mg+300mg+50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
|||||||
49 |
PP2500619357 |
GE25 |
khoa Dược - Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
01 |
02 |
||||||||||
50 |
Hoạt chất: Paracetamol; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho CĐT phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
3100 |
Gói |
Hoạt chất: Paracetamol; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh; Đáp ứng tiêu chí nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |