Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ắc quy 12V |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
2 |
Biến áp tín hiệu |
22 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
3 |
Bộ biến đổi DAC |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
4 |
Bộ chia tín hiệu |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
5 |
Bộ nhớ SRAM |
56 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
6 |
Bộ sạc ắc quy 10A |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
7 |
Card đồ hoạ |
23 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
8 |
Card xử lý tín hiệu DSP |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
9 |
Chiết áp chính xác |
87 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
10 |
Đi ốt Schottky 40A |
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
11 |
Đi ốt Schottky 600V |
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
12 |
Điện trở dán 0.27R 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
13 |
Điện trở dán 0.2R 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
14 |
Điện trở dán 0.68R 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
15 |
Điện trở dán 100R 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
16 |
Điện trở dán 12k 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
17 |
Điện trở dán 1k2 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
18 |
Điện trở dán 1k8 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
19 |
Điện trở dán 2k7 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
20 |
Điện trở dán 330R 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
21 |
Điện trở dán 390R 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
22 |
Điện trở dán 3k3 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
23 |
Điện trở dán 3k9 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
24 |
Điện trở dán 470R 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
25 |
Điện trở dán 47k 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
26 |
Điện trở dán 4k7 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
27 |
Điện trở dán 680R 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
28 |
Điện trở dán 68k 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
29 |
Điện trở dán 6k8 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
30 |
Điện trở dán 820R 1% 1206 |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
31 |
Đi-ốt chỉnh lưu |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
32 |
Đi-ốt Zener 20V |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
33 |
IC chuyển đổi DC/DC cách ly |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
34 |
IC định tuyến tín hiệu tốc độ cao 820MHz |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
35 |
IC đồng bộ |
67 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
36 |
IC Ethernet |
22 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
37 |
IC Flash |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
38 |
IC ghép kênh, tách kênh |
31 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
39 |
IC giao diện hiển thị DVI |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
40 |
IC giao diện RS-422/RS-485 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
41 |
IC giao diện USB |
21 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
42 |
IC khuếch đại thuật toán |
56 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
43 |
IC lọc sóng hài tích cực |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
44 |
IC logic flash |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
45 |
IC nguồn DC-DC 28V hiệu suất cao |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
46 |
IC so sánh 4 kênh |
29 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
47 |
Màn hình công nghiệp 19" kiểu 16:9 |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
48 |
Mô đun giám sát dòng tải |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
49 |
Mỡ làm kín |
2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |
|
50 |
Ổ cứng 480Gb |
21 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Tên lửa- 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Hà Nội |
30 |
45 |