Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Buy medicine for medical examination and treatment

Find: 14:26 29/07/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Buy medicine in 2026-2027
Bidding package name
Buy medicine for medical examination and treatment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractors to supply drugs in 2026-2027 of Tay Phuong Commune Health Station
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services and other lawful incomes of the unit.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Xã Tây Phương, City Hà Nội
AI-classified field
AI-classified business sector
Approval date
29/07/2026 14:25
Approval Authority
Trạm y tế xã Tây Phương

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 04/08/2026
Price quotation end time
17:00 06/08/2026
Validity of bid documents
45 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600309631
Cetirizin
14.000.000
14.000
2
PP2600309632
Cinnarizin
7.000.000
7.000
3
PP2600309633
Carbamazepin
2.784.000
2.784
4
PP2600309634
Phenobarbital
2.100.000
2.100
5
PP2600309635
Phenobarbital
40.950.000
40.950
6
PP2600309636
Phenytoin
2.100.000
2.100
7
PP2600309637
Amoxicilin + acid clavulanic
29.925.000
29.925
8
PP2600309638
Cefradin
20.600.000
20.600
9
PP2600309639
Captopril + hydroclorothiazid
43.500.000
43.500
10
PP2600309640
Enalapril + hydrochlorothiazid
220.000.000
220.000
11
PP2600309641
Enalapril + hydrochlorothiazid
103.500.000
103.500
12
PP2600309642
Felodipin
108.800.000
108.800
13
PP2600309643
Perindopril + amlodipin
96.000.000
96.000
14
PP2600309644
Perindopril + amlodipin
79.068.000
79.068
15
PP2600309645
Perindopril + indapamid
117.000.000
117.000
16
PP2600309646
Perindopril + indapamid
64.000.000
64.000
17
PP2600309647
Ramipril
35.700.000
35.700
18
PP2600309648
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
47.376.000
47.376
19
PP2600309649
Bacillus subtilis
12.000.000
12.000
20
PP2600309650
Dioctahedral smectit
54.950.000
54.950
21
PP2600309651
Gliclazid
124.800.000
124.800
22
PP2600309652
Natri clorid
695.000
695
23
PP2600309653
Haloperidol
3.600.000
3.600
24
PP2600309654
Levomepromazin
103.200.000
103.200
25
PP2600309655
Olanzapin
4.500.000
4.500
26
PP2600309656
Olanzapin
83.825.000
83.825
27
PP2600309657
Amitriptylin hydroclorid
1.900.000
1.900
28
PP2600309658
Acetyl leucin
14.070.000
14.070
29
PP2600309659
Ambroxol
47.980.800
47.981
30
PP2600309660
N-acetylcystein
6.240.000
6.240
31
PP2600309661
Natri clorid + natri citrat + kali clorid + glucose khan
2.400.000
2.400
32
PP2600309662
Vitamin A+D
3.200.000
3.200
33
PP2600309663
Vitamin B1 + B6 + B12
98.000.000
98.000
34
PP2600309664
Vitamin B1 + B6 + B12
12.150.000
12.150
35
PP2600309665
Diệp hạ châu, nhân trần, cỏ nhọ nồi
59.200.000
59.200
36
PP2600309666
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Tần giao, Sinh địa/ thục địa , Bạch thược, Cam thảo, Tế tân, Quế nhục, Nhân Sâm/ đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung
46.000.000
46.000
37
PP2600309667
Chè dây
12.780.000
12.780
38
PP2600309668
Đan sâm, tam thất
12.000.000
12.000
39
PP2600309669
Táo nhân, tâm sen, thảo quyết minh, đăng tâm thảo
42.000.000
42.000
40
PP2600309670
Đinh lăng, bạch quả
45.000.000
45.000
41
PP2600309671
Đinh lăng, bạch quả, đậu tương lên men
87.480.000
87.480
42
PP2600309672
Tỳ bà diệp, cát cánh, bách bộ, tiền hồ, tang bạch bì, thiên môn, phục linh, cam thảo, hoàng cầm, menthol, cineol
55.440.000
55.440
43
PP2600309673
Thục địa, hoài sơn, đương quy, trạch tả, hà thủ ô, thảo quyết minh, cúc hoa, hạ khô thảo
4.550.000
4.550
44
PP2600309674
Ô đầu + Địa liền + Đại hồi + Quế nhục + Thiên niên kiện + Uy linh tiên + Mã tiền + Huyết giác + Xuyên khung + Tế tân + Methyl salicylat
12.600.000
12.600

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600309631
Cetirizin
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
2
Cetirizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3500
viên
Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1
3
PP2600309632
Cinnarizin
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
4
Cinnarizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 25mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1
5
PP2600309633
Carbamazepin
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
6
Carbamazepin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 200 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4
7
PP2600309634
Phenobarbital
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
8
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4
9
PP2600309635
Phenobarbital
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
10
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
130000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 100 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4
11
PP2600309636
Phenytoin
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
12
Phenytoin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 100 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4
13
PP2600309637
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
14
Amoxicilin + acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 250 mg + 31,25 mg; dạng bào chế: Bột/cốm/ hạt pha uống; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1
15
PP2600309638
Cefradin
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
16
Cefradin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 250 mg; dạng bào chế: Bột/cốm/ hạt pha uống; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4
17
PP2600309639
Captopril + hydroclorothiazid
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
18
Captopril + hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 25 mg + 25mg; dạng bào chế: Viên nén; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4
19
PP2600309640
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
20
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 25mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1
21
PP2600309641
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
22
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 12,5mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2
23
PP2600309642
Felodipin
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
24
Felodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
80000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1
25
PP2600309643
Perindopril + amlodipin
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
26
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 4 mg (dạng muối) + 5 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1
27
PP2600309644
Perindopril + amlodipin
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
28
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 7 mg (dạng muối) + 5 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1
29
PP2600309645
Perindopril + indapamid
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
30
Perindopril + indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
18000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg (dạng muối)+ 1,25mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1
31
PP2600309646
Perindopril + indapamid
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
32
Perindopril + indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 4 mg (dạng muối) + 1,25 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2
33
PP2600309647
Ramipril
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
34
Ramipril
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 2,5 mg; dạng bào chế: Viên nang; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4
35
PP2600309648
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
36
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12000
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 800,4 mg + 612 mg + 80mg; dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2
37
PP2600309649
Bacillus subtilis
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
38
Bacillus subtilis
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 10^7-10^8 CFU; dạng bào chế: Bột/cốm/ hạt pha uống; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4
39
PP2600309650
Dioctahedral smectit
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
40
Dioctahedral smectit
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
7000
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 3g/20ml; dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2
41
PP2600309651
Gliclazid
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
42
Gliclazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
26000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 60mg; dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1
43
PP2600309652
Natri clorid
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
44
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Lọ
Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/ 10 ml; dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; đường dùng: Nhỏ mắt; Nhóm TCKT: N4
45
PP2600309653
Haloperidol
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
46
Haloperidol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 2 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2
47
PP2600309654
Levomepromazin
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
48
Levomepromazin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 25mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1
49
PP2600309655
Olanzapin
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
50
Olanzapin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Buy medicine for medical examination and treatment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Buy medicine for medical examination and treatment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 5

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second