Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600309631 |
Cetirizin |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
2 |
Cetirizin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3500 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
3 |
PP2600309632 |
Cinnarizin |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
4 |
Cinnarizin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 25mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
5 |
PP2600309633 |
Carbamazepin |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
6 |
Carbamazepin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 200 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
7 |
PP2600309634 |
Phenobarbital |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
8 |
Phenobarbital |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
9 |
PP2600309635 |
Phenobarbital |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
10 |
Phenobarbital |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
130000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
11 |
PP2600309636 |
Phenytoin |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
12 |
Phenytoin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
13 |
PP2600309637 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
14 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 250 mg + 31,25 mg; dạng bào chế: Bột/cốm/ hạt pha uống; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
15 |
PP2600309638 |
Cefradin |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
16 |
Cefradin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 250 mg; dạng bào chế: Bột/cốm/ hạt pha uống; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
17 |
PP2600309639 |
Captopril + hydroclorothiazid |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
18 |
Captopril + hydroclorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 25 mg + 25mg; dạng bào chế: Viên nén; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
19 |
PP2600309640 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
20 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 25mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
21 |
PP2600309641 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
22 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 12,5mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
23 |
PP2600309642 |
Felodipin |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
24 |
Felodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
80000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
25 |
PP2600309643 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
26 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 4 mg (dạng muối) + 5 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
27 |
PP2600309644 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
28 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
12000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 7 mg (dạng muối) + 5 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
29 |
PP2600309645 |
Perindopril + indapamid |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
30 |
Perindopril + indapamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
18000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg (dạng muối)+ 1,25mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
31 |
PP2600309646 |
Perindopril + indapamid |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
32 |
Perindopril + indapamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40000 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 4 mg (dạng muối) + 1,25 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
33 |
PP2600309647 |
Ramipril |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
34 |
Ramipril |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 2,5 mg; dạng bào chế: Viên nang; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
35 |
PP2600309648 |
Magnesi hydroxyd +
Nhôm hydroxyd +
Simethicon |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
36 |
Magnesi hydroxyd +
Nhôm hydroxyd +
Simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
12000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 800,4 mg + 612 mg + 80mg; dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
37 |
PP2600309649 |
Bacillus subtilis |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
38 |
Bacillus subtilis |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 10^7-10^8 CFU; dạng bào chế: Bột/cốm/ hạt pha uống; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
39 |
PP2600309650 |
Dioctahedral smectit |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
40 |
Dioctahedral smectit |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
7000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 3g/20ml; dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
41 |
PP2600309651 |
Gliclazid |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
42 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
26000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 60mg; dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
43 |
PP2600309652 |
Natri clorid |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
44 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Lọ |
Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/ 10 ml; dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; đường dùng: Nhỏ mắt; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
45 |
PP2600309653 |
Haloperidol |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
46 |
Haloperidol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 2 mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
47 |
PP2600309654 |
Levomepromazin |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
48 |
Levomepromazin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 25mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
49 |
PP2600309655 |
Olanzapin |
Trạm Y tế xã Tây Phương, thôn Bình Phú, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
50 |
Olanzapin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; dạng bào chế: Viên; đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: N2 |