Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khung giá NPT-1200 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Khối mở rộng EXT-2U |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Bảng mạch điểu khiển MCP1200 |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Bảng mạch ma trận chuyển mạch 40G TDM và 320G chuyển mạch gói (CPTS320) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Bảng mạch ma trận chuyển mạch 40G TDM (XIO16_4) |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Bảng mạch giao diện STM16 (SMS16) |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Bảng mạch 4 giao diện STM1 (SMQ1) |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Bảng mạch 4 giao diện GE (DHGE_4E) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Bảng mạch 12 giao diện FE (DHFE_12) |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Bảng mạch 63 giao diện E1 (PME1_63) |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Bảng mạch nguồn INF_1200 |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Bảng mạch quạt FCU_1200B |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Dây cáp nguồn thiết bị NPT-1200 dài 2.7 mét |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Cáp 63 luồng E1 NPT-1200 |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Mô đun quang SMT16 khoảng truyền 120Km |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Mô đun quang STM64 khoảng truyền 80 Km |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này |
Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |