Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ thiết bị dạy thống kê và xác xuất |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
2 |
Thiết bị dạy về hình chóp, chóp cụt, lăng trụ |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
3 |
Phần mềm hình học và đo lường |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
4 |
Phần mềm Đại số và giải tích |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
5 |
Phần mềm thống kê và xác xuất |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
6 |
Biến áp nguồn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
7 |
Bộ thu nhận dữ liệu |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
8 |
Bộ học liệu điện tử 3D - Vật lý lớp 10, 11, 12 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
9 |
Bộ quả kim loại |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
10 |
Lò xo |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
11 |
Thiết bị đo độ dịch chuyển tốc độ, vận tốc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
12 |
Thiết bị khảo sát động lượng, năng lượng trong va trạm |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
13 |
Thiết bị khảo sát nguồn điện |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
14 |
Thiết bị khảo sát nội năng |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
15 |
Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
16 |
Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
17 |
Thiết bị chứng minh định luật Charle |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
18 |
Thiết bị chứng minh định luật boyle |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
19 |
Thiết bị tạo từ phổ |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
20 |
Thiết bị đo cảm ứng từ |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
21 |
Thiết bị khảo sát mạch điện xoay chiều |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
22 |
Thiết bị Khảo sát dong điện đi qua điode |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
23 |
Thiết bị khảo sát dòng quang điện |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
24 |
Máy cất nước |
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
25 |
Tủ hóa chất |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
26 |
Bộ học liệu điện tử 3D - Hoá Học lớp 10, 11, 12 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
27 |
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
28 |
Lọ thủy tinh MR có nút mầu nâu 125ml |
5 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
29 |
Lọ thủy tinh MR có nút mầu trắng 125ml |
5 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
30 |
Bình cầu không nhánh đáy bằng 250ml |
3 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
31 |
Miếng kính mỏng |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
32 |
Bình kíp 250ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
33 |
Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
34 |
Lưới thép tản nhiệt |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
35 |
Panh gắp hóa chất |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
36 |
Bình xịt tia nước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
37 |
Khay đựng dụng cụ hóa chất |
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
38 |
Dũa 3 cạnh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
39 |
Kéo cắt |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
40 |
Chậu nhựa |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
41 |
Khẩu trang y tế |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
42 |
Bình sục khí |
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
43 |
Đĩa kính đồng hồ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
44 |
Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
45 |
Sắt bột 100gr |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
46 |
Natri Kim loại 100gr |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
47 |
Sodium floride (NaF) - 100gr |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
48 |
Sodium iodide (NaI) - 100gr |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
49 |
Iron sulfate heptahydrate, (FeSO4.7H2O) - 100gr |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |
|
50 |
Potassium nitrate (KNO3) - 100gr |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Kim Động |
5 |
10 |