Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500543050 |
Mua hóa chất huyết học 29 thông số Celltac Es |
Bệnh viện Nhi Hải Dương
|
02 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
. |
. |
G7 |
2025 trở về sau |
13 |
Can |
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học
Trạng thái vật lí: chất lỏng
Màu: không Mùi: không
Độ pH: 7.35 đến 7.55
Tính tan: tan trong nước
Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97%
Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C
Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE
Quy cách: Can ≥18 lít. |
|||||||
3 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
. |
. |
G7 |
2025 trở về sau |
2 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học
Trạng thái vật lí: chất lỏng
Màu: xanh lá Mùi: nhẹ
Độ pH: 7,7 đến 8,3
Tính tan: tan trong nước
Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049%
Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C
Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE
Quy cách: Can ≥5 lít. |
|||||||
4 |
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm Huyết học 3 thành phần bạch cầu |
. |
. |
G7 |
2025 trở về sau |
3 |
Can |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học
Trạng thái vật lí: chất lỏng
Màu: không Mùi: nhẹ
Độ pH: 4 đến 7
Tính tan: tan trong nước
Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7%
Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C
Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE
Quy cách: Can ≥ 500ml. |
|||||||
5 |
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm Huyết học 5 thành phần bạch cầu |
. |
. |
G7 |
2025 trở về sau |
2 |
Can |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học
Trạng thái vật lí: chất lỏng
Màu: không Mùi: không
Độ pH: 7.5 đến 9.5
Tính tan: tan trong nước
Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.11%
Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C
Độ ổn định sau khi mở nắp: 30 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE
Quy cách: Can ≥500ml. |
|||||||
6 |
PP2500543051 |
Mua hóa chất máy huyết học Sysmex XN550 |
Bệnh viện Nhi Hải Dương |
02 ngày |
05 ngày |
||||||||||
7 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
. |
. |
ASEAN |
2025 trở về sau |
9 |
Thùng |
Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học. Dùng để đo số lượng và kích cỡ của RBC và tiểu cầu bằng việc tập trung năng lượng thủy động (DC Detection)
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày
Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02%.
Thùng ≥ 20L
Tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
8 |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
. |
. |
ASEAN |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Công dụng: sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu
Bảo quản: 1 - 30 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày
Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L
Hộp ≥ 3x500ml
Tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
9 |
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
. |
. |
ASEAN |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày
Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17%
Hộp ≥ 5L
Tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
10 |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes |
. |
. |
G7 |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày
Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9%
Hộp ≥ 2x42ml
Tiêu chuẩn ISO 13485 |