Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bình định mức 1000ml |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
2 |
Bình định mức 500ml |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
3 |
Bình định mức 100ml |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
4 |
Bình tam giác có vạch 100ml |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
5 |
Bình tam giác có vạch 250ml |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
6 |
Bình tia nhựa 500ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
7 |
Cá từ 2,5cm (dùng để khuấy hóa chất) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
8 |
Chai nhỏ giọt nâu 100ml |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
9 |
Chai trung tính chịu nhiệt 1000ml |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
10 |
Đũa thủy tinh 30cm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
11 |
Đĩa petri (8x15) |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
12 |
Găng tay y tế |
50 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
13 |
Giấy lọc |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
14 |
Khẩu trang carbon hoạt tính |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
15 |
Micropipet 100-1000ul |
5 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
16 |
Micropipet 1-5ml |
5 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
17 |
Muỗng hoá chất Inox 2 đầu lớn |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
18 |
Muỗng hoá chất Inox 2 đầu vừa |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
19 |
Ống đong nhựa 500ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
20 |
Giấy đo pH (1-10) |
3 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
21 |
Màng phủ nông nghiệp (2 m x 16 mic x 400 m) |
96 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
22 |
Bình xịt thuốc |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
23 |
Bình tưới nước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
24 |
Chậu thí nghiệm |
48 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
25 |
Túi lưới phơi mẫu để chứa lúa cắt ngoài đồng trước khi tách hạt |
200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
26 |
Thau bón phân |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
27 |
Cao su ngâm giống |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
28 |
Bạt phơi giống |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
29 |
Cân đồng hồ 5kg |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
30 |
Túi giấy sấy mẫu loại 0,5kg, dùng để sấy mẫu thực vật, mẫu hạt lúa |
600 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
31 |
Hộp nhựa hình chữ nhật (200mL) |
600 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
32 |
Thùng nhựa PP Tròn, 250L |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
33 |
Bọc |
27 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
34 |
Cuốc |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
35 |
Viết |
51 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
36 |
Dao thái nhỏ để cắt mẫu đất |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
37 |
Thước đo |
6 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
38 |
Băng keo |
25 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |
|
39 |
Kéo |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
10 |
60 |