Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500404937 |
Diazepam |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
529 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml x 2ml; đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
3 |
PP2500404938 |
Digoxin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Digoxin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
9545 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 0.25mg; đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
5 |
PP2500404939 |
Fentanyl |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
6 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5933 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 1; nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml x 10ml; đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
7 |
PP2500404940 |
Fentanyl |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
8 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2700 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 5; nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml x 10ml; đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
9 |
PP2500404941 |
Fentanyl |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
10 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
266 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 1; nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml x 2ml; đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
11 |
PP2500404942 |
Fentanyl |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
12 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 5; nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml x 2ml; đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
13 |
PP2500404943 |
Lidocain |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
14 |
Lidocain |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6 |
Lọ |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 1; nồng độ, hàm lượng: 10% x 38g; đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều |
|||||||
15 |
PP2500404944 |
Proparacain hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
16 |
Proparacain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5 |
Lọ |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 1; nồng độ, hàm lượng: 0,5% x 15ml; đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
17 |
PP2500404945 |
Phenobarbital |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
18 |
Phenobarbital |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2673 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 100mg; đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2500404946 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
20 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
713 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 5; nồng độ, hàm lượng: (100mg + 100mg + 1mg)/3ml x 3ml; đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
21 |
PP2500404947 |
Acid folic |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
22 |
Acid folic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 5mg; đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
23 |
PP2500404948 |
Allopurinol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
24 |
Allopurinol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
37775 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 1; nồng độ, hàm lượng: 100mg; đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
25 |
PP2500404949 |
Calcitonin cá hồi tổng hợp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
26 |
Calcitonin cá hồi tổng hợp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 1; nồng độ, hàm lượng: 50 UI/ml x 1ml; đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
27 |
PP2500404950 |
Clobetasol propionat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
28 |
Clobetasol propionat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
567 |
Tuýp |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 0,05% x 10g; đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
29 |
PP2500404951 |
Colchicin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
30 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3776 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 1mg; đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
31 |
PP2500404952 |
Dutasterid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
32 |
Dutasterid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
33 |
PP2500404953 |
Ketoprofen |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
34 |
Ketoprofen |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6742 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 100mg/ 2ml x 2ml; đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
35 |
PP2500404954 |
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
36 |
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
8424 |
Gói |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 64g + 5,7g + 1,680g + 1,460g + 0,750g; đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
37 |
PP2500404955 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
38 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
540 |
Lọ |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: (21,41g +7,89g)/ 133ml; đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng; Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng |
|||||||
39 |
PP2500404956 |
Piracetam |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
40 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4500 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 1; nồng độ, hàm lượng: 1200mg; đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
41 |
PP2500404957 |
Povidon iodin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
42 |
Povidon iodin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1301 |
Lọ |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 10% x 500ml; đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
43 |
PP2500404958 |
Povidon iodin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
44 |
Povidon iodin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3327 |
Lọ |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 10% x 125ml; đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
45 |
PP2500404959 |
Povidon iodin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
46 |
Povidon iodin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3745 |
Lọ |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 10% x 100ml; đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
47 |
PP2500404960 |
Pramipexol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
48 |
Pramipexol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
31 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 1; nồng độ, hàm lượng: 0,18mg; đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
49 |
PP2500404961 |
Sắt (dưới dạng sắt sucrose) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
50 |
Sắt (dưới dạng sắt sucrose) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1980 |
Lọ |
Nhóm thuốc theo thông tư 07/2024/TT-BYT: nhóm 4; nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml x 5ml; đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |