Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500612431 |
Ambroxol HCl |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
2 |
Ambroxol HCl |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc. cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
5000 |
Chai |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 15mg/5ml; Đường dùng: uống; (Quy định dự thầu vào các nhóm TCKTdạng bào chế QĐ theo TT40/2025 ngày 25/10/2025 Bộ Y tế) |
|||||||
3 |
PP2500612432 |
Bacillus subtilis |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
4 |
Bacillus subtilis |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc.
cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
20000 |
Ống |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2x10^9 CFU/5ml; Đường dùng: uống; (quy định dự thầu vào các nhóm TCKT và dạng bào chế quy định tại TT40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ y tế) |
|||||||
5 |
PP2500612433 |
Budesonid |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
6 |
Budesonid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc.
cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
5000 |
Lọ |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mcg/2ml; Đường dùng: Hít qua máy khí dung (quy định dự thầu vào các nhóm TCKT và dạng bào chế quy định tại TT40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ y tế) |
|||||||
7 |
PP2500612434 |
Carbetocin |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
8 |
Carbetocin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc.
cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
100 |
Ống |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mcg/1ml; Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch.(quy định dự thầu vào các nhóm TCKT và dạng bào chế quy định tại TT40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ y tế) |
|||||||
9 |
PP2500612435 |
Carbocistein |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
10 |
Carbocistein |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc.
cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
20000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: uống;(quy định dự thầu vào các nhóm TCKT và dạng bào chế quy định tại TT40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ y tế) |
|||||||
11 |
PP2500612436 |
N-acetylcystein |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
12 |
N-acetylcystein |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc.
cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
40000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: uống; (quy định dự thầu vào các nhóm TCKT và dạng bào chế quy định tại TT40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ y tế) |
|||||||
13 |
PP2500612437 |
Natri clorid |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
14 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc.
cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
26800 |
Chai |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/100ml; Đường dùng: Tiêm truyền;(quy định dự thầu vào các nhóm TCKT và dạng bào chế quy định tại TT40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ y tế) |
|||||||
15 |
PP2500612438 |
Oxytocin |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
16 |
Oxytocin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
3000 |
Ống |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 10UI; Đường dùng: Tiêm, (quy định dự thầu vào các nhóm TCKT và dạng bào chế quy định tại TT40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ y tế) |
|||||||
17 |
PP2500612439 |
Progesterone |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
18 |
Progesterone |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc.
cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
4000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: uống; (quy định dự thầu vào các nhóm TCKT và dạng bào chế quy định tại TT40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ y tế) |
|||||||
19 |
PP2500612440 |
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
20 |
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc.
cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
86000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: uống; (quy định dự thầu vào các nhóm TCKT và dạng bào chế quy định tại TT40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ y tế) |
|||||||
21 |
PP2500612441 |
Trimetazidin |
Khoa Dược - Trung tâm Y tế Lương Tài, Bắc Ninh, Địa chỉ: số 270, đường Hàn Thuyên, xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
22 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, thì thông báo cho Chủ đầu tư quyết định,đảmbảo cònhạn sử dụng khi sử dụng thuốc. cho bệnh nhân. đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
100000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: uống; (quy định dự thầu vào các nhóm TCKT và dạng bào chế quy định tại TT40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ y tế) |