Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500257609 |
Aciclovir |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
2 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
100 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Aciclovir; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 5% - 5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
3 |
PP2500257610 |
Acid amin + glucose + lipid (*) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
4 |
Acid amin + glucose + lipid (*) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
50 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (*); Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 1440ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
5 |
PP2500257611 |
Acid ascorbic
(Vitamin C) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
6 |
Acid ascorbic
(Vitamin C) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acid ascorbic
(Vitamin C); Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
7 |
PP2500257612 |
Acid Fusidic |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
8 |
Acid Fusidic |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
50 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Acid Fusidic; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 20mg/g;10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
9 |
PP2500257613 |
Acid fusidic; Betamethason |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
10 |
Acid fusidic; Betamethason |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
50 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Acid fusidic; Betamethason; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 2%+01%;10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
11 |
PP2500257614 |
Acid fusidic; Hydrocortisone acetate |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
12 |
Acid fusidic; Hydrocortisone acetate |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
50 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Acid fusidic; Hydrocortisone acetate; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: (100mg/5g; 50mg/5g ) tuýp 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
13 |
PP2500257615 |
Acyclovir |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
14 |
Acyclovir |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acyclovir; Nhóm TCKT: 3; Nồng độ,hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 3 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
15 |
PP2500257616 |
Acyclovir |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
16 |
Acyclovir |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
2000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acyclovir; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
17 |
PP2500257617 |
Adapalen |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
18 |
Adapalen |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
50 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Adapalen; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 0,01g-10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
19 |
PP2500257618 |
Adapalen + Clindamycin |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
20 |
Adapalen + Clindamycin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
50 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Adapalen + Clindamycin; Nhóm TCKT: 5; Nồng độ,hàm lượng: (1mg + 10mg)/1g; 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 5 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
21 |
PP2500257619 |
Alpha chymotrypsin |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
22 |
Alpha chymotrypsin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
500 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Alpha chymotrypsin; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 4200UI/1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
23 |
PP2500257620 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
24 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
500 |
Viên |
Tên hoạt chất: Amoxicilin + Acid clavulanic; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 500mg +
62,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên hoà tan nhanh; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
25 |
PP2500257621 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
26 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
1000 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Amoxicilin + Acid clavulanic; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 250mg + 31,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
27 |
PP2500257622 |
Betamethasone dipropionate |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
28 |
Betamethasone dipropionate |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
50 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Betamethasone dipropionate; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 0,064%; 30g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
29 |
PP2500257623 |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
30 |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Calci carbonat + Vitamin D3; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ,hàm lượng: 600mg + 400IU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
31 |
PP2500257624 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
32 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Calci carbonat + vitamin D3; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 1250mg + 400IU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
33 |
PP2500257625 |
Calci lactat |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
34 |
Calci lactat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
1000 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Calci lactat ; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 500ml;10ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
35 |
PP2500257626 |
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin (*) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
36 |
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin (*) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
100 |
Viên |
Tên hoạt chất: Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin (*); Nhóm TCKT: 1; Nồng độ,hàm lượng: 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105,0mg (tương đương với 75mg L-lysin) + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
37 |
PP2500257627 |
Calcipotriol |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
38 |
Calcipotriol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
50 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Calcipotriol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 0,75mg; 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
39 |
PP2500257628 |
Calcipotriol + Betamethason |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
40 |
Calcipotriol + Betamethason |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
50 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Calcipotriol + Betamethason; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: (1,5mg + 15mg)/30g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
41 |
PP2500257629 |
Cefaclor |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
42 |
Cefaclor |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
500 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Cefaclor ; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 125 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
43 |
PP2500257630 |
Cefixim |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
44 |
Cefixim |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
500 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Cefixim ; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
45 |
PP2500257631 |
Cefuroxim |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
46 |
Cefuroxim |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
500 |
Viên |
Tên hoạt chất: Cefuroxim; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
47 |
PP2500257632 |
Clobetasol propionat |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
48 |
Clobetasol propionat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
50 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Clobetasol propionat; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 0,05%; 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
49 |
PP2500257633 |
Clotrimazol |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
05 ngày |
10 ngày |
||||||||||
50 |
Salbutamol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
500 |
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp |
Tên hoạt chất: Salbutamol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 2mg/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |