Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Buying medicine at the hospital pharmacy in 2025 (1st time)

Find: 17:01 29/05/2025
Note: The system has downloaded TBMT files 5 times but failed. If you want the system to download again, you need to press Update again
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Goods (drugs - medical supplies) in 2025 at the hospital pharmacy of Buon Ma Thuot City General Hospital
Bidding package name
Buying medicine at the hospital pharmacy in 2025 (1st time)
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Bidding package: Buying medicine at the hospital pharmacy in 2025 (1st time); Procurement estimates of goods (drugs - medical supplies) in 2025 at the hospital pharmacy of Buon Ma Thuot City General Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
The DVSNC revenue does not use the state budget (pharmacy business) in 2025
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Approval date
29/05/2025 16:59
Approval Authority
Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 03/06/2025
Price quotation end time
16:00 04/06/2025
Validity of bid documents
45 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500257609
Aciclovir
852.500
853
2
PP2500257610
Acid amin + glucose + lipid (*)
32.500.000
32.500
3
PP2500257611
Acid ascorbic (Vitamin C)
1.400.000
1.400
4
PP2500257612
Acid Fusidic
640.000
640
5
PP2500257613
Acid fusidic; Betamethason
1.190.000
1.190
6
PP2500257614
Acid fusidic; Hydrocortisone acetate
2.600.000
2.600
7
PP2500257615
Acyclovir
4.100.000
4.100
8
PP2500257616
Acyclovir
840.000
840
9
PP2500257617
Adapalen
3.050.000
3.050
10
PP2500257618
Adapalen + Clindamycin
3.250.000
3.250
11
PP2500257619
Alpha chymotrypsin
1.975.000
1.975
12
PP2500257620
Amoxicilin + Acid clavulanic
4.725.000
4.725
13
PP2500257621
Amoxicilin + Acid clavulanic
7.500.000
7.500
14
PP2500257622
Betamethasone dipropionate
1.200.150
1.200
15
PP2500257623
Calci carbonat + Vitamin D3
4.000.000
4.000
16
PP2500257624
Calci carbonat + vitamin D3
2.500.000
2.500
17
PP2500257625
Calci lactat
3.600.000
3.600
18
PP2500257626
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin (*)
1.420.000
1.420
19
PP2500257627
Calcipotriol
6.000.000
6.000
20
PP2500257628
Calcipotriol + Betamethason
9.500.000
9.500
21
PP2500257629
Cefaclor
1.848.000
1.848
22
PP2500257630
Cefixim
3.412.500
3.413
23
PP2500257631
Cefuroxim
3.706.500
3.707
24
PP2500257632
Clobetasol propionat
445.000
445
25
PP2500257633
Clotrimazol
8.800.000
8.800
26
PP2500257634
Desloratadin
281.000
281
27
PP2500257635
Diazepam
630.000
630
28
PP2500257636
Diclofenac natri
7.801.000
7.801
29
PP2500257637
Diethylphtalat
400.000
400
30
PP2500257638
Dydrogesterone
4.444.000
4.444
31
PP2500257639
Enoxaparin natri
3.500.000
3.500
32
PP2500257640
Esomeprazol
2.500.000
2.500
33
PP2500257641
Estradiol
13.440.000
13.440
34
PP2500257642
Estradiol + Dydrogesterone
3.402.000
3.402
35
PP2500257643
Fenticonazol nitrat
8.400.000
8.400
36
PP2500257644
Fexofenadin HCL
5.050.000
5.050
37
PP2500257645
Ginkgo biloba
1.072.500
1.073
38
PP2500257646
Glucose
6.552.000
6.552
39
PP2500257647
Glucose
4.095.000
4.095
40
PP2500257648
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất
9.303.000
9.303
41
PP2500257649
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre
9.303.000
9.303
42
PP2500257650
Huyết thanh kháng uốn ván
6.970.400
6.970
43
PP2500257651
Hydrocortison acetat
908.950
909
44
PP2500257652
Itraconazol
210.000
210
45
PP2500257653
Kẽm gluconat
4.500.000
4.500
46
PP2500257654
Ketoconazol
230.000
230
47
PP2500257655
Lá thường xuân
1.900.000
1.900
48
PP2500257656
Lá thường xuân
5.500.000
5.500
49
PP2500257657
Levothyroxin (muối natri)
724.000
724
50
PP2500257658
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
23.226.000
23.226
51
PP2500257659
L-leucin,L-isoleucin,L-lysin HCL,L- phenylalanin,L- threonin, L-valin, L-tryptophan,L- histidin hydroclorid monohydrat, L-methionin
1.500.000
1.500
52
PP2500257660
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
13.965.000
13.965
53
PP2500257661
Methyl prednisolon
400.000
400
54
PP2500257662
Methyl prednisolon
650.000
650
55
PP2500257663
Metronidazol + neomycin + nystatin
5.900.000
5.900
56
PP2500257664
Mometason furoat
5.670.000
5.670
57
PP2500257665
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
29.500.000
29.500
58
PP2500257666
Morphin
3.575.000
3.575
59
PP2500257667
Morphin (hydroclorid)
1.428.000
1.428
60
PP2500257668
Morphin (sulfat)
6.799.800
6.800
61
PP2500257669
Mupirocin
1.875.000
1.875
62
PP2500257670
Natri clorid
1.365.000
1.365
63
PP2500257671
Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan
10.500.000
10.500
64
PP2500257672
Nước oxy già
378.000
378
65
PP2500257673
Nystatin + Neomycin + Polymyxin B
9.500.000
9.500
66
PP2500257674
Paracetamol
1.215.000
1.215
67
PP2500257675
Paracetamol
5.000.000
5.000
68
PP2500257676
Paracetamol
1.974.000
1.974
69
PP2500257677
Paracetamol + Tramadol
949.000
949
70
PP2500257678
Progesterone
7.424.000
7.424
71
PP2500257679
Progesterone
8.450.000
8.450
72
PP2500257680
Propofol
2.505.000
2.505
73
PP2500257681
Propofol
2.480.000
2.480
74
PP2500257682
Propylthiouracil (PTU)
367.500
368
75
PP2500257683
Salbutamol
1.950.000
1.950
76
PP2500257684
Salbutamol+ Ipratropium
8.037.000
8.037
77
PP2500257685
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose)
6.000.000
6.000
78
PP2500257686
Sắt gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat
10.800.000
10.800
79
PP2500257687
Sắt protein succinylat
18.500.000
18.500
80
PP2500257688
Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) + acid folic
4.200.000
4.200
81
PP2500257689
Spiramycin+metronidazol
6.800.000
6.800
82
PP2500257690
Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat
6.450.000
6.450
83
PP2500257691
Tacrolimus
7.180.000
7.180
84
PP2500257692
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
3.150.000
3.150
85
PP2500257693
Terbinafine hydrochloride
750.000
750
86
PP2500257694
Tinh dầu bạc hà, Menthol, Tinh dầu Đinh hương, Eucalyptol, Long não
750.000
750
87
PP2500257695
Tinh dầu tràm, Mỡ trăn, Nghệ
1.980.000
1.980
88
PP2500257696
Tinidazol
1.050.000
1.050
89
PP2500257697
Tobramycin + Dexamethasone
4.730.000
4.730
90
PP2500257698
Travoprost
7.230.000
7.230
91
PP2500257699
Vitamin A
420.000
420
92
PP2500257700
Vitamin B1 + B6 + B12
1.150.000
1.150
93
PP2500257701
Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetat)
850.000
850
94
PP2500257702
Xanh methylen
200.000
200
95
PP2500257703
Xanh methylen + tím gentian
525.000
525
96
PP2500257704
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
2.750.000
2.750
97
PP2500257705
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
5.500.000
5.500
98
PP2500257706
Phenazon + lidocain hydroclorid
5.400.000
5.400
99
PP2500257707
Etifoxin hydrochlorid
1.650.000
1.650
100
PP2500257708
Meropenem
14.700.000
14.700
101
PP2500257709
Acetylleucine
7.800.000
7.800
102
PP2500257710
Acetylleucine
4.612.000
4.612

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500257609
Aciclovir
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
2
Aciclovir
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
100
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Aciclovir; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 5% - 5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
3
PP2500257610
Acid amin + glucose + lipid (*)
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
4
Acid amin + glucose + lipid (*)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
50
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (*); Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 1440ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
5
PP2500257611
Acid ascorbic (Vitamin C)
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
6
Acid ascorbic (Vitamin C)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
1000
Viên
Tên hoạt chất: Acid ascorbic (Vitamin C); Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
7
PP2500257612
Acid Fusidic
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
8
Acid Fusidic
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
50
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Acid Fusidic; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 20mg/g;10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
9
PP2500257613
Acid fusidic; Betamethason
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
10
Acid fusidic; Betamethason
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
50
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Acid fusidic; Betamethason; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 2%+01%;10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
11
PP2500257614
Acid fusidic; Hydrocortisone acetate
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
12
Acid fusidic; Hydrocortisone acetate
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
50
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Acid fusidic; Hydrocortisone acetate; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: (100mg/5g; 50mg/5g ) tuýp 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
13
PP2500257615
Acyclovir
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
14
Acyclovir
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
1000
Viên
Tên hoạt chất: Acyclovir; Nhóm TCKT: 3; Nồng độ,hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 3 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
15
PP2500257616
Acyclovir
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
16
Acyclovir
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
2000
Viên
Tên hoạt chất: Acyclovir; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
17
PP2500257617
Adapalen
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
18
Adapalen
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
50
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Adapalen; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 0,01g-10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
19
PP2500257618
Adapalen + Clindamycin
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
20
Adapalen + Clindamycin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
50
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Adapalen + Clindamycin; Nhóm TCKT: 5; Nồng độ,hàm lượng: (1mg + 10mg)/1g; 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 5 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
21
PP2500257619
Alpha chymotrypsin
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
22
Alpha chymotrypsin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
500
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Alpha chymotrypsin; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 4200UI/1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
23
PP2500257620
Amoxicilin + Acid clavulanic
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
24
Amoxicilin + Acid clavulanic
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
500
Viên
Tên hoạt chất: Amoxicilin + Acid clavulanic; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 500mg + 62,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên hoà tan nhanh; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
25
PP2500257621
Amoxicilin + Acid clavulanic
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
26
Amoxicilin + Acid clavulanic
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
1000
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Amoxicilin + Acid clavulanic; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 250mg + 31,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
27
PP2500257622
Betamethasone dipropionate
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
28
Betamethasone dipropionate
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
50
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Betamethasone dipropionate; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 0,064%; 30g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
29
PP2500257623
Calci carbonat + Vitamin D3
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
30
Calci carbonat + Vitamin D3
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
1000
Viên
Tên hoạt chất: Calci carbonat + Vitamin D3; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ,hàm lượng: 600mg + 400IU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
31
PP2500257624
Calci carbonat + vitamin D3
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
32
Calci carbonat + vitamin D3
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
1000
Viên
Tên hoạt chất: Calci carbonat + vitamin D3; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 1250mg + 400IU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
33
PP2500257625
Calci lactat
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
34
Calci lactat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
1000
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Calci lactat ; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 500ml;10ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
35
PP2500257626
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin (*)
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
36
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin (*)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
100
Viên
Tên hoạt chất: Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin (*); Nhóm TCKT: 1; Nồng độ,hàm lượng: 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105,0mg (tương đương với 75mg L-lysin) + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
37
PP2500257627
Calcipotriol
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
38
Calcipotriol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
50
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Calcipotriol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 0,75mg; 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
39
PP2500257628
Calcipotriol + Betamethason
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
40
Calcipotriol + Betamethason
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
50
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Calcipotriol + Betamethason; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: (1,5mg + 15mg)/30g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
41
PP2500257629
Cefaclor
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
42
Cefaclor
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
500
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Cefaclor ; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 125 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
43
PP2500257630
Cefixim
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
44
Cefixim
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
500
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Cefixim ; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
45
PP2500257631
Cefuroxim
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
46
Cefuroxim
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
500
Viên
Tên hoạt chất: Cefuroxim; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
47
PP2500257632
Clobetasol propionat
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
48
Clobetasol propionat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
50
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Clobetasol propionat; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 0,05%; 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
49
PP2500257633
Clotrimazol
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột, 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
05 ngày
10 ngày
50
Salbutamol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT thuốc theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế
500
Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp
Tên hoạt chất: Salbutamol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 2mg/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống; Đơn vị tính: Gói/Túi/Chai/Lọ/Ống/Tuýp; Đáp ứng tiêu chuẩn TCKT của thuốc nhóm: 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Bệnh viện Đa khoa Buôn Ma Thuột as follows:

  • Has relationships with 257 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.60 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 98.60%, Construction 0.00%, Consulting 0.70%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0.7%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 447,741,729,007 VND, in which the total winning value is: 276,273,242,058 VND.
  • The savings rate is: 38.30%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Buying medicine at the hospital pharmacy in 2025 (1st time)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Buying medicine at the hospital pharmacy in 2025 (1st time)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 22

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second