Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600157341 |
NexION KED Mode Setup Solution |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
2 |
NexION KED Mode Setup Solution |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Chai |
Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên ICP - MS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Tiêu chuẩn AR ;Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. Hỗn hợp chuẩn gồm hai thành phần: Cobalt (Co) 10 µg/L và Cerium (Ce) 1µg/L trong nền axit HCl 1%. |
|||||||
3 |
PP2600157342 |
O-Rings, (đầu đốt máy quang phổ hấp thu nguyên tử AA240FS) |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
4 |
O-Rings, (đầu đốt máy quang phổ hấp thu nguyên tử AA240FS) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) hãng Agilent là các vòng đệm kín, nhỏ, hình tròn, ngăn chặn rò rỉ khí (như Axetylen, N2O) và mẫu lỏng tại các khớp nối của buồng phun. Thường làm từ cao su chịu nhiệt, chịu hóa chất (như Viton) để chống mài mòn bởi mẫu axit và nhiệt độ từ ngọn lửa. |
|||||||
5 |
PP2600157343 |
Flared PVC 0.19 mm Orange/red Pump Tubing |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
6 |
Flared PVC 0.19 mm Orange/red Pump Tubing |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
Thông số kỹ thuật: 1cái/hộp Tính năng kỹ thuật: dùng cho máy ICP-MS của PerkinElmer; Bơm nhu động, dây hút mẫu. Là loại ống nhựa PVC hai vòng chặn (2-tag), loại loe (flared) ở đầu dùng cho bơm nhu động, có đường kính trong 0.19 mm, được đánh dấu bằng màu cam/đỏ (Oranger/Red). |
|||||||
7 |
PP2600157344 |
Dung dịch chuẩn Internal Standard Mix- Perkin Elmer ICP |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
8 |
Dung dịch chuẩn Internal Standard Mix- Perkin Elmer ICP |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Chai |
Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên ICP- MS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA Là hỗn hợp các nguyên tố có nồng độ chính xác, được thêm vào mẫu, mẫu trắng và đường chuẩn trong phân tích ICP- MS. Nó giúp hiệu chỉnh sự trôi tín hiệu (drift), ảnh hưởng nền (matrix effect) và tăng độ chính xác, bao gồm các nguyên tố như Li, Sc, Y, In, Tb, Bi. |
|||||||
9 |
PP2600157345 |
Dung dịch chuẩn tổng chất rắn hòa tan TDS CPA Chem 1000 mg/l |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
10 |
Dung dịch chuẩn tổng chất rắn hòa tan TDS CPA Chem 1000 mg/l |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
chai |
Hóa chất chuẩn phân tích; Tiêu chuẩn AR; 1000mg/L; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. |
|||||||
11 |
PP2600157346 |
NexION Dual Detector Calobration Solution |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
12 |
NexION Dual Detector Calobration Solution |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
100ml/chai |
Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên ICP- MS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA Là dung dịch chuẩn đa nguyên tố dùng để cân chỉnh (tune) và hiệu chuẩn đầu dò kép (dual detector) trên các thiết bị ICP- MS. Dung dịch này, thường chứa HNO3, giúp đảm bảo độ chính xác khi đo đồng thời các ion nồng độ cao và thấp. |
|||||||
13 |
PP2600157347 |
Dầu tra bơm hút mẫu (Silikon oil for pump) |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
14 |
Dầu tra bơm hút mẫu (Silikon oil for pump) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Chai |
Thông số kỹ thuật: 1cái/hộp Tính năng kỹ thuật: hệ thống ICP-MS của PerkinElmer Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, Được Bộ Y tế cấp phép lưu hành. Là loại dầu tổng hợp cao cấp, chuyên dụng để bôi trơn, làm mát, và làm kín các chi tiết bên trong máy bơm chân không. Loại dầu này có đặc tính chịu nhiệt tốt, không màu, không mùi, độ nhớt cao, giúp máy bơm hoạt động ổn định, chống mài mòn, chống gỉ sét và giảm ma sát hiệu quả. |
|||||||
15 |
PP2600157348 |
Flared PVC 0.13 mm Orange/Black Pump Tubing |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
16 |
Flared PVC 0.13 mm Orange/Black Pump Tubing |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
Thông số kỹ thuật: 1cái/hộp Tính năng kỹ thuật: dùng cho máy ICP-MS của PerkinElmer; Bơm nhu động, dây hút mẫu 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, Được Bộ Y tế cấp phép lưu hành Là loại ống dây bơm nhu động (peristaltic pump) bằng nhựa PVC, có đường kính trong 0.13mm, mã màu Orange/Black (Cam/Đen), được thiết kế với đầu loe (flared) để dễ kết nối. Loại ống: PVC 2-Stop (có 2 chốt chặn). Thiết kế "Flared" (Loe): Đầu ống được loe ra giúp việc lắp đặt và thay thế ống vào máy bơm nhanh chóng và dễ dàng hơn, giảm nguy cơ gãy chốt. |
|||||||
17 |
PP2600157349 |
Pseudomonas CFC/CN agar |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
18 |
Pseudomonas CFC/CN agar |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Hộp |
Dạng hạt, Thường chứa Cetrimide (CN) hoặc CFC (Cetrimide, Fucidin, Cephaloridine) giúp ức chế vi khuẩn Gram dương và các vi khuẩn khác, cho phép Pseudomonas phát triển. |
|||||||
19 |
PP2600157350 |
Meat liver agar |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
20 |
Meat liver agar |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
Hộp |
Dạng hạt, là một loại môi trường nuôi cấy vi sinh vật đa năng, giàu dinh dưỡng, được thiết kế đặc biệt để tăng sinh, phân lập và đếm các loại vi khuẩn kỵ khí (như Clostridium spp.) và vi khuẩn hiếu khí khó tính trong thực phẩm, nước và dược phẩm. Nó hỗ trợ hình thành khuẩn lạc rõ rệt, thường được dùng để kiểm tra độ vô trùng. Thành phần chính: Chứa gan (liver) và thịt (meat) peptone cung cấp dưỡng chất cần thiết cho vi khuẩn kỵ khí phát triển, cùng với glucose làm nguồn năng lượng. |
|||||||
21 |
PP2600157351 |
Đĩa petri nhựa vô trùng |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
22 |
Đĩa petri nhựa vô trùng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
1 |
thùng |
150mm |
|||||||
23 |
PP2600157352 |
Đĩa petri nhựa vô trùng |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
24 |
Đĩa petri nhựa vô trùng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
2 |
thùng |
60mm |
|||||||
25 |
PP2600157353 |
Cleaner (CX3) |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
26 |
Cleaner (CX3) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
6000 |
ml |
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất tẩy rửa (CX3) được dùng để vệ sinh ống của Mispa Count X-3 part Differential Hematology Analyzer. Đây là dung dịch lọc không chứa azide.
2. Nồng độ: Hộp: Hộp: 1 x 1000ml,
- Thành phần: Natri clorua 3,0 - 5,5 g/L
Natri sunfat khan 7,5 - 11,5 g/L
Chất đệm 1.0 - 3.0 g/L
Chất hoạt động bề mặt không ion 5.0 - 8.0 g/L
Chất chống nấm và kháng khuẩn 0,8 - 2,5 g/L g.
3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Hạn sử dụng trên 12 tháng |
|||||||
27 |
PP2600157354 |
Diluent ( DX3) |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
28 |
Diluent ( DX3) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
40 |
Lít |
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Diluent DX3 dùng để đếm và định cỡ tế bào máu trong máy phân tích huyết học
Mispa count X-3 part Differential Hematology Analyzer. Đây là dung dịch đẳng
trương đã lọc không có azide.
2. Nồng độ: Thùng 1x 20 lít,
- Thành phần: Chất đệm: 4 - 8 g/L
Muối dẫn điện 0,5 - 3 g/L
Chất chống nấm & kháng khuẩn 0,4 - 1,5 g/L
3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Hạn sử dụng trên 12 tháng |
|||||||
29 |
PP2600157355 |
Lyse (LX3) |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
30 |
Lyse (LX3) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
800 |
ml |
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Lyse LX3 được dùng để ly giải tế bào để đếm WBC, phân biệt WBC và đo Hemoglobin trong Máy phân tích huyết học phân biệt Mispa Count X-3
2. Nồng độ: chai 1 x 200 ml,
- Thành phần: Muối amoni bậc bốn - < 50 g/L, Chất hoạt động bề mặt không ion - < 1,3-3,5 g/L
2-Propanol - 0,1 - 3,5mL/L
3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Hạn sử dụng trên 12 tháng |
|||||||
31 |
PP2600157356 |
Hematology control (tri lever) |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
32 |
Hematology control (tri lever) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
7.5 |
ml |
1.Agppe Diagnostics Switzerland GmbH
2. Nồng độ: Hộp: 3 x 2.5 mL |
|||||||
33 |
PP2600157357 |
Giấy in nhiệt phụ hợp với máy xét nghiệm |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
34 |
Giấy in nhiệt phụ hợp với máy xét nghiệm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
100 |
Cuộn |
1. Chất liệu: giấy cảm nhiệt
2. Thông số kỹ thuật: 57mm, 10 cuộn/ bịch.
3. Tính năng kỹ thuật: Sử dung cho máy nước tiểu AUR -100, Mission U500, CombiScan 500 và máy huyết học ABX Micros ES 60.
4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
|||||||
35 |
PP2600157358 |
Beta hCG Rapid Quantitative Test |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
36 |
Beta hCG Rapid Quantitative Test |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
400 |
Test |
1. Thành phần: Test thử beta HCG
2. Quy cách: Hộp x 25test.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa chất dạng test, định lượng nồng độ beta HCG. Ngưỡng phát hiện: 2-200.000 mIU/ml huyết thanh/ huyết tương.Sử dụng trên máy phân tích MDHQ Finecare hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu trúng thầu cung cấp loại máy phân tích khác với máy hiện có tại Trung tâm, nhà thầu có trách nhiệm lắp đặt máy phân tích phù hợp để đảm bảo việc sử dụng. Date > 12 tháng.
4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
|||||||
37 |
PP2600157359 |
Giấy y tế (giấy lau siêu âm) |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
38 |
Giấy y tế (giấy lau siêu âm) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
54 |
Kg |
Kích thước: (40 x 25 cm/ 40 x 50cm) |
|||||||
39 |
PP2600157360 |
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm (nữ) |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
40 |
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm (nữ) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
2000 |
Que |
Tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm nữ (dài 16cm), đường kính 5mm. |
|||||||
41 |
PP2600157361 |
Lugol 3% |
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI |
01 ngày |
30 ngày |
||||||||||
42 |
Lugol 3% |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở về sau |
6 |
Chai |
Thành phần: Iodine và Kali Iodine trong nước cất. |