Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

CHEMICAL AND MATERIALS (1st TIME)

Find: 14:56 14/04/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Chemicals and supplies (1st time)
Bidding package name
CHEMICAL AND MATERIALS (1st TIME)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Chemicals and supplies (1st time)
Spending category
Other
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Service revenue (preventive health: 128,094,578 VND, other health care: 31,653,258 VND and medical examination and treatment: 37,190,000 VND)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Tân Triều, Province Đồng Nai
AI-classified business sector
Approval date
14/04/2026 14:55
Approval Authority
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 20/04/2026
Price quotation end time
08:00 22/04/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600157341
NexION KED Mode Setup Solution
13.068.000
39.204
2
PP2600157342
O-Rings, (đầu đốt máy quang phổ hấp thu nguyên tử AA240FS)
5.842.800
17.528
3
PP2600157343
Flared PVC 0.19 mm Orange/red Pump Tubing
10.152.000
30.456
4
PP2600157344
Dung dịch chuẩn Internal Standard Mix- Perkin Elmer ICP
27.000.000
81.000
5
PP2600157345
Dung dịch chuẩn tổng chất rắn hòa tan TDS CPA Chem 1000 mg/l
3.402.000
10.206
6
PP2600157346
NexION Dual Detector Calobration Solution
19.764.000
59.292
7
PP2600157347
Dầu tra bơm hút mẫu (Silikon oil for pump)
7.992.000
23.976
8
PP2600157348
Flared PVC 0.13 mm Orange/Black Pump Tubing
8.856.000
26.568
9
PP2600157349
Pseudomonas CFC/CN agar
5.346.000
16.038
10
PP2600157350
Meat liver agar
8.937.000
26.811
11
PP2600157351
Đĩa petri nhựa vô trùng
5.107.418
15.322
12
PP2600157352
Đĩa petri nhựa vô trùng
12.627.360
37.882
13
PP2600157353
Cleaner (CX3)
14.610.000
43.830
14
PP2600157354
Diluent ( DX3)
6.096.200
18.289
15
PP2600157355
Lyse (LX3)
4.265.600
12.797
16
PP2600157356
Hematology control (tri lever)
5.931.458
17.794
17
PP2600157357
Giấy in nhiệt phụ hợp với máy xét nghiệm
750.000
2.250
18
PP2600157358
Beta hCG Rapid Quantitative Test
24.620.000
73.860
19
PP2600157359
Giấy y tế (giấy lau siêu âm)
2.430.000
7.290
20
PP2600157360
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm (nữ)
6.000.000
18.000
21
PP2600157361
Lugol 3%
4.140.000
12.420

List of goods:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600157341
NexION KED Mode Setup Solution
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
2
NexION KED Mode Setup Solution
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
Chai
Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên ICP - MS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Tiêu chuẩn AR ;Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA. Hỗn hợp chuẩn gồm hai thành phần: Cobalt (Co) 10 µg/L và Cerium (Ce) 1µg/L trong nền axit HCl 1%.
3
PP2600157342
O-Rings, (đầu đốt máy quang phổ hấp thu nguyên tử AA240FS)
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
4
O-Rings, (đầu đốt máy quang phổ hấp thu nguyên tử AA240FS)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
Cái
Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) hãng Agilent là các vòng đệm kín, nhỏ, hình tròn, ngăn chặn rò rỉ khí (như Axetylen, N2O) và mẫu lỏng tại các khớp nối của buồng phun. Thường làm từ cao su chịu nhiệt, chịu hóa chất (như Viton) để chống mài mòn bởi mẫu axit và nhiệt độ từ ngọn lửa.
5
PP2600157343
Flared PVC 0.19 mm Orange/red Pump Tubing
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
6
Flared PVC 0.19 mm Orange/red Pump Tubing
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
Bộ
Thông số kỹ thuật: 1cái/hộp Tính năng kỹ thuật: dùng cho máy ICP-MS của PerkinElmer; Bơm nhu động, dây hút mẫu. Là loại ống nhựa PVC hai vòng chặn (2-tag), loại loe (flared) ở đầu dùng cho bơm nhu động, có đường kính trong 0.19 mm, được đánh dấu bằng màu cam/đỏ (Oranger/Red).
7
PP2600157344
Dung dịch chuẩn Internal Standard Mix- Perkin Elmer ICP
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
8
Dung dịch chuẩn Internal Standard Mix- Perkin Elmer ICP
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
Chai
Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên ICP- MS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA Là hỗn hợp các nguyên tố có nồng độ chính xác, được thêm vào mẫu, mẫu trắng và đường chuẩn trong phân tích ICP- MS. Nó giúp hiệu chỉnh sự trôi tín hiệu (drift), ảnh hưởng nền (matrix effect) và tăng độ chính xác, bao gồm các nguyên tố như Li, Sc, Y, In, Tb, Bi.
9
PP2600157345
Dung dịch chuẩn tổng chất rắn hòa tan TDS CPA Chem 1000 mg/l
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
10
Dung dịch chuẩn tổng chất rắn hòa tan TDS CPA Chem 1000 mg/l
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
chai
Hóa chất chuẩn phân tích; Tiêu chuẩn AR; 1000mg/L; Bảo quản theo nhà sản xuất; Hạn dùng: > 2/3 date; Có chứng nhận chất lượng CoA.
11
PP2600157346
NexION Dual Detector Calobration Solution
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
12
NexION Dual Detector Calobration Solution
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
100ml/chai
Chất chuẩn tinh khiết dùng cho phân tích thí nghiệm trên ICP- MS; Bảo quản theo nhà sản xuất; Tiêu chuẩn AR; Hạn dùng: > 2/3 date ; Có chứng nhận chất lượng COA Là dung dịch chuẩn đa nguyên tố dùng để cân chỉnh (tune) và hiệu chuẩn đầu dò kép (dual detector) trên các thiết bị ICP- MS. Dung dịch này, thường chứa HNO3, giúp đảm bảo độ chính xác khi đo đồng thời các ion nồng độ cao và thấp.
13
PP2600157347
Dầu tra bơm hút mẫu (Silikon oil for pump)
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
14
Dầu tra bơm hút mẫu (Silikon oil for pump)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
Chai
Thông số kỹ thuật: 1cái/hộp Tính năng kỹ thuật: hệ thống ICP-MS của PerkinElmer Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, Được Bộ Y tế cấp phép lưu hành. Là loại dầu tổng hợp cao cấp, chuyên dụng để bôi trơn, làm mát, và làm kín các chi tiết bên trong máy bơm chân không. Loại dầu này có đặc tính chịu nhiệt tốt, không màu, không mùi, độ nhớt cao, giúp máy bơm hoạt động ổn định, chống mài mòn, chống gỉ sét và giảm ma sát hiệu quả.
15
PP2600157348
Flared PVC 0.13 mm Orange/Black Pump Tubing
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
16
Flared PVC 0.13 mm Orange/Black Pump Tubing
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
Cái
Thông số kỹ thuật: 1cái/hộp Tính năng kỹ thuật: dùng cho máy ICP-MS của PerkinElmer; Bơm nhu động, dây hút mẫu 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, Được Bộ Y tế cấp phép lưu hành Là loại ống dây bơm nhu động (peristaltic pump) bằng nhựa PVC, có đường kính trong 0.13mm, mã màu Orange/Black (Cam/Đen), được thiết kế với đầu loe (flared) để dễ kết nối. Loại ống: PVC 2-Stop (có 2 chốt chặn). Thiết kế "Flared" (Loe): Đầu ống được loe ra giúp việc lắp đặt và thay thế ống vào máy bơm nhanh chóng và dễ dàng hơn, giảm nguy cơ gãy chốt.
17
PP2600157349
Pseudomonas CFC/CN agar
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
18
Pseudomonas CFC/CN agar
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
Hộp
Dạng hạt, Thường chứa Cetrimide (CN) hoặc CFC (Cetrimide, Fucidin, Cephaloridine) giúp ức chế vi khuẩn Gram dương và các vi khuẩn khác, cho phép Pseudomonas phát triển.
19
PP2600157350
Meat liver agar
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
20
Meat liver agar
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
Hộp
Dạng hạt, là một loại môi trường nuôi cấy vi sinh vật đa năng, giàu dinh dưỡng, được thiết kế đặc biệt để tăng sinh, phân lập và đếm các loại vi khuẩn kỵ khí (như Clostridium spp.) và vi khuẩn hiếu khí khó tính trong thực phẩm, nước và dược phẩm. Nó hỗ trợ hình thành khuẩn lạc rõ rệt, thường được dùng để kiểm tra độ vô trùng. Thành phần chính: Chứa gan (liver) và thịt (meat) peptone cung cấp dưỡng chất cần thiết cho vi khuẩn kỵ khí phát triển, cùng với glucose làm nguồn năng lượng.
21
PP2600157351
Đĩa petri nhựa vô trùng
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
22
Đĩa petri nhựa vô trùng
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
1
thùng
150mm
23
PP2600157352
Đĩa petri nhựa vô trùng
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
24
Đĩa petri nhựa vô trùng
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
2
thùng
60mm
25
PP2600157353
Cleaner (CX3)
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
26
Cleaner (CX3)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
6000
ml
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Chất tẩy rửa (CX3) được dùng để vệ sinh ống của Mispa Count X-3 part Differential Hematology Analyzer. Đây là dung dịch lọc không chứa azide. 2. Nồng độ: Hộp: Hộp: 1 x 1000ml, - Thành phần: Natri clorua 3,0 - 5,5 g/L Natri sunfat khan 7,5 - 11,5 g/L Chất đệm 1.0 - 3.0 g/L Chất hoạt động bề mặt không ion 5.0 - 8.0 g/L Chất chống nấm và kháng khuẩn 0,8 - 2,5 g/L g. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Hạn sử dụng trên 12 tháng
27
PP2600157354
Diluent ( DX3)
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
28
Diluent ( DX3)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
40
Lít
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Diluent DX3 dùng để đếm và định cỡ tế bào máu trong máy phân tích huyết học Mispa count X-3 part Differential Hematology Analyzer. Đây là dung dịch đẳng trương đã lọc không có azide. 2. Nồng độ: Thùng 1x 20 lít, - Thành phần: Chất đệm: 4 - 8 g/L Muối dẫn điện 0,5 - 3 g/L Chất chống nấm & kháng khuẩn 0,4 - 1,5 g/L 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Hạn sử dụng trên 12 tháng
29
PP2600157355
Lyse (LX3)
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
30
Lyse (LX3)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
800
ml
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Lyse LX3 được dùng để ly giải tế bào để đếm WBC, phân biệt WBC và đo Hemoglobin trong Máy phân tích huyết học phân biệt Mispa Count X-3 2. Nồng độ: chai 1 x 200 ml, - Thành phần: Muối amoni bậc bốn - < 50 g/L, Chất hoạt động bề mặt không ion - < 1,3-3,5 g/L 2-Propanol - 0,1 - 3,5mL/L 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Hạn sử dụng trên 12 tháng
31
PP2600157356
Hematology control (tri lever)
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
32
Hematology control (tri lever)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
7.5
ml
1.Agppe Diagnostics Switzerland GmbH 2. Nồng độ: Hộp: 3 x 2.5 mL
33
PP2600157357
Giấy in nhiệt phụ hợp với máy xét nghiệm
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
34
Giấy in nhiệt phụ hợp với máy xét nghiệm
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
100
Cuộn
1. Chất liệu: giấy cảm nhiệt 2. Thông số kỹ thuật: 57mm, 10 cuộn/ bịch. 3. Tính năng kỹ thuật: Sử dung cho máy nước tiểu AUR -100, Mission U500, CombiScan 500 và máy huyết học ABX Micros ES 60. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định.
35
PP2600157358
Beta hCG Rapid Quantitative Test
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
36
Beta hCG Rapid Quantitative Test
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
400
Test
1. Thành phần: Test thử beta HCG 2. Quy cách: Hộp x 25test. 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa chất dạng test, định lượng nồng độ beta HCG. Ngưỡng phát hiện: 2-200.000 mIU/ml huyết thanh/ huyết tương.Sử dụng trên máy phân tích MDHQ Finecare hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu trúng thầu cung cấp loại máy phân tích khác với máy hiện có tại Trung tâm, nhà thầu có trách nhiệm lắp đặt máy phân tích phù hợp để đảm bảo việc sử dụng. Date > 12 tháng. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định.
37
PP2600157359
Giấy y tế (giấy lau siêu âm)
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
38
Giấy y tế (giấy lau siêu âm)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
54
Kg
Kích thước: (40 x 25 cm/ 40 x 50cm)
39
PP2600157360
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm (nữ)
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
40
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm (nữ)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
2000
Que
Tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm nữ (dài 16cm), đường kính 5mm.
41
PP2600157361
Lugol 3%
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH ĐỒNG NAI
01 ngày
30 ngày
42
Lugol 3%
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở về sau
6
Chai
Thành phần: Iodine và Kali Iodine trong nước cất.

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "CHEMICAL AND MATERIALS (1st TIME)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "CHEMICAL AND MATERIALS (1st TIME)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 13

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second