Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tris (hydroxymethyl) aminomethane (Tris base) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Ethylenediamine tetraacetic acid-Na2-salt-2H2O |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Sodium chloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Sodium dodecyl sulfate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Sodium hydroxide |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Hydrochloric acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Potassium acetate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
2-propanol |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Ethanol |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Mecapthoethanol |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
2X PCR Master mix Solution (i-taq) |
16 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
FastGene 1kb DNA Marker Plus |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
FastGene 100 bp DNA Marker |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Agarose |
7 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
6X Agarose gel loading buffer Type I |
11 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Redsafe Nucleic Acid Staining Solution |
11 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
primer |
30140 |
nu |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Cối chày sứ |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Ống eppendoft 2,0 ml |
12 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Ống PCR 0.2ml |
12 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Đầu tip 10µL |
22 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Đầu tip 200 µL |
22 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Đầu tip 1.000 µL |
12 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Găng tay |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh vật cảnh - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
01 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
45 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |