Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600264798 |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1/2 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
2 |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1/2 |
. |
. |
. |
. |
3050 |
Test |
1. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy 100%; Độ đặc hiệu 99,8%. Giới hạn phát hiện: độ pha loãng 1/320. Cộng hợp vàng kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41, p24, HIV-2 gp36 - keo vàng. Vạch thử 1 có kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 (gp41, p24). Vạch thử 2 có kháng nguyên tái tổ hợp HIV -2 (gp36), Vạch chứng có huyết thanh dê kháng HIV. Hạn dùng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. Được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT hiện hành
2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
|||||||
3 |
PP2600264799 |
Bactident oxidase |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
4 |
Bactident oxidase |
. |
. |
. |
. |
1300 |
que |
1. Thành phần: dạng que,là các enzyme xúc tác dùng trong các phản ứng ôxy hóa-khử
2. Nồng độ: N,N-dimethyl-1,4-phenylene diammonium chloride:0.1µmol, 1-naphthol:1.0µmol.Bảo quản 2-8 độ C
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Thuuóc thử Oxydase được ứng dụng trong vi sinh vật học, dùng để xác định các loại chủng vi khuẩn qua việc các vi khuẩn đó tạo ra các cytochrome oxidases
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 11133:2020, COA |
|||||||
5 |
PP2600264800 |
Chromocult TBX(trytone bile X-glucuronide) agar |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
6 |
Chromocult TBX(trytone bile X-glucuronide) agar |
. |
. |
. |
. |
500 |
Gram |
1. Thành phần:Dạng hạt, đồng nhất
2. Nồng độ: Peptone20,0;bile salts No31,5; 5-brôm-4-chloro-3-indolyl-ß-D-glucuỏnic acid (BCIG) cyclohẽylammonium salt 0.075; agar-agar 10.0
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Định lượng E.coli trong thực phẩm
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 16649 COA |
|||||||
7 |
PP2600264801 |
Ducitol |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
8 |
Ducitol |
. |
. |
. |
. |
100 |
Gram |
1. Thành phần: Dạng rắn, đồng nhất.
2. Nồng độ:
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Đường thử sinh hóa vi sinh gây bệnh.
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA |
|||||||
9 |
PP2600264802 |
Dung dịch chuẩn độ dẫn điện10 microsecond, |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
10 |
Dung dịch chuẩn độ dẫn điện10µS, |
. |
. |
. |
. |
250 |
ml |
1. Thành phần: Dạng lỏng
2. Nồng độ:
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Đo độ dẫn điện trong phòng thí nghiệm ở 25độ C
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA |
|||||||
11 |
PP2600264803 |
Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 84 microsecond |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
12 |
Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 84µS |
. |
. |
. |
. |
250 |
ml |
1. Thành phần: Dạng lỏng
2. Nồng độ:
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Đo độ dẫn điện nước sạch trong phòng thí nghiệm ở 25độ C
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA |
|||||||
13 |
PP2600264804 |
Lactose TTC agar with Tergitol 7 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
14 |
Lactose TTC agar with Tergitol 7 |
. |
. |
. |
. |
500 |
Gram |
1. Thành phần:dạng hạt, đồng nhất
2. Nồng độ: Lactose 20.0; peptone 10.0; yeast extract 6.0; meat extract 5.0; Brômthymol blue 0.05; Tergitol 7 0.1; Agar-agar 12.7;Additive: TTC 0.025
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Định danh Colifrom, E.coli vi sinh trong nước
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9308-1-2000, COA |
|||||||
15 |
PP2600264805 |
Membrane -filter enterococcus selective agar SLANETZ AND BARTLEY |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
16 |
Membrane -filter enterococcus selective agar SLANETZ AND BARTLEY |
. |
. |
. |
. |
1000 |
Gram |
1. Thành phần: Dạng hạt, đồng nhất
2. Nồng độ: Tryptose20.0;Yeast extract5.0; D(+)Glucose2.0; di-Potassium hydrogen phosphate4.0; Sodium azide0.4; 2,3,5-triphenyltetrazolium chloride 0.1; Agar-agar 10.0.pH 7,2 ±0.1 ở 25 độ C
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:Định lượng Enterococcus feacalis
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 7899, COA |
|||||||
17 |
PP2600264806 |
MYP(Mannitol Egg Yolk Polymyxin) agar |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
18 |
MYP(Mannitol Egg Yolk Polymyxin) agar |
. |
. |
. |
. |
1000 |
Gram |
1. Thành phần:Dạng hạt, đồng nhất
2. Nồng độ: Enzymatic digest of cáein 10.0; Meaxt extract 1.0; D(-)Mannitol10.0; Sodium chlỏide 10.0; Phenol red 0.025; Agar-agar12.0.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng để xác định và định lượng Bacillus cereus trong thực phẩm
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 7932,ISO 21871,COA |
|||||||
19 |
PP2600264807 |
Sodium chloride (NaCl) |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
20 |
Sodium chloride (NaCl) |
. |
. |
. |
. |
1000 |
Gram |
1. Thành phần: Dạng rắn, đồng nhất
2. Nồng độ:
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:Phòng thí nghiệm, pha loãng
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA |
|||||||
21 |
PP2600264808 |
Phenol red broth |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
22 |
Phenol red broth |
. |
. |
. |
. |
500 |
Gram |
1. Thành phần: Dạng hạt, đồng nhất
2. Nồng độ:
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:Phòng thí nghiệm, chạy sinh hóa vi sinh gây bệnh
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA |
|||||||
23 |
PP2600264809 |
Sterikon plus bioindikator |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
24 |
Sterikon plus bioindikator |
. |
. |
. |
. |
60 |
Lọ |
1. Thành phần: Ống ampi màu trắng đục và đỏ tím
2. Nồng độ: có chứa chất dinh dưỡng, đường, chất chỉ thị pH và bào tử của một sinh vật không gây bệnh, Geobacillus stearothermophilus ATCC 7953 (tối ưu hóa bào tử). Hộp/ 15 lọ ampi.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: để kiểm tra hiệu quả của chu trình hấp trong 15 phút tại 121 ° C.
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA, |
|||||||
25 |
PP2600264810 |
Bụi kẽm |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
26 |
Bụi kẽm |
. |
. |
. |
. |
20 |
Gram |
1. Thành phần: Bụi Zinc,3 – 5 Micron
2. Nồng độ: Chai/100gram.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Bột kẽm tinh khiết là một chất oxy hóa mạnh vì vậy khi tiếp xúc với không khí sẽ phản ứng và tạo thành một lớp xỉn màu có tên là Hydrozincit – Zn5(OH)6(CO3)2, dùng vi sinh
4. Tiêu chuẩn chất lượng: Có giấy chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định. |
|||||||
27 |
PP2600264811 |
Axit5-Amino-2-naphyhalenesunfonic(5-2-ANSA) |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
28 |
Axit5-Amino-2-naphyhalenesunfonic(5-2-ANSA) |
. |
. |
. |
. |
250 |
Gram |
1. Thành phần: dạng rắn
2. Nồng độ: Hộp/250gram.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: dùng trong vi sinh
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA. |
|||||||
29 |
PP2600264812 |
Axit sunfanilic |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
30 |
Axit sunfanilic |
. |
. |
. |
. |
250 |
Gram |
1. Thành phần: Acid sulfanilic (acid 4-aminobenzensulfonic) là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học là H3NC6H4SO3. Nó là một chất rắn màu trắng nhạt
2. Nồng độ: Hộp/250gram.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Dùng trong vi sinh
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA |
|||||||
31 |
PP2600264813 |
VRB (Violet Red Bile Lactose)agar |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
32 |
VRB (Violet Red Bile Lactose)agar |
. |
. |
. |
. |
1000 |
Gram |
1. Thành phần: VRB (Violet Red Bile Lactose) agar là chất rắn, màu hồng, mùi khó chịu.
2. Nồng độ: Peptic digest of meat7,0 g; Yeast extract 3,0 g; Lacose 10,0 g; Bile salts 1,5 g; Sodium chloride . 5,0 g; Neutral red 30,0 mg; Cristal viole2,0 mg; Bacteriological agar12,0 g;pH at 25 °C : 7,4 ± 0,2. Hộp/500gram.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: là một môi trường chọn lọc được sử dụng để phát hiện và định lượng coliform và coliforms chịu nhiệt trong mẫu thực phẩm.
4. Tiêu chuẩn chất lượng:ISO 4832, COA, |
|||||||
33 |
PP2600264814 |
Nessler reagent for ammonium salt |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
34 |
Nessler reagent for ammonium salt |
. |
. |
. |
. |
500 |
ml |
1. Thành phần: Chất lỏng
2. Nồng độ: Nota 1, Potassium tetraiodomercurate – Dung dịch kali hydroxit,K 2 [HgI 4 ]. Chai/100ml.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:sử dụng làm thuốc thử của Nessler trong vi sinh
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA |
|||||||
35 |
PP2600264815 |
Chromocult coliform agar(CCA) |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
36 |
Chromocult coliform agar(CCA) |
. |
. |
. |
. |
2000 |
Gram |
1. Thành phần: Dạng hạt, đồng nhất
2. Nồng độ:Enzymatic digest of casein 1 Bacteriological agar 10;IPTG 0.1 Salmon-beta-D-Galactoside 0.2
Sodium chloride 5 Sodium pyruvate 1
Sorbitol 1 Tergitol® 15-S-7 surfactant 0.15
Tryptophan 1 X-beta-G-glucuronide CHX salt 0.1
Yeast extract 2 Sodium dihydrogen phosphate x 2H2O 2.2
Di-sodium hydrogen phosphate 2.7
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Cấy vi sinh
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9308-1, COA |
|||||||
37 |
PP2600264816 |
Iron sulphite agar |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
38 |
Iron sulphite agar |
. |
. |
. |
. |
500 |
Gram |
1. Thành phần: Dạng bột, đồng nhất
2. Nồng độ: Agar 15.00;Casein enzymatic hydrolysate 10.00. Hộp/500gram.
Sodium sulphite 0.50;Ferric citrate 0.50; pH (at 25°C): 7.1 ± 0.2
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:Iron Sulphite Agar được khuyên dùng để phát hiện các sinh vật kỵ khí ưa nhiệt gây ra sự hư hỏng do sunfua trong thực phẩm.
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA |
|||||||
39 |
PP2600264817 |
Mikrobiologie anaerotest
(Chỉ thị nhận biết kỵ khí) |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
40 |
Mikrobiologie anaerotest
(Chỉ thị nhận biết kỵ khí) |
. |
. |
. |
. |
200 |
Que |
1. Thành phần:aerobic
2. Nồng độ: Hộp/50que.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:Kiểm tra hiệu suất, Kị khí: Vùng phản ứng khử màu dần từ xanh lam sang trắng trong thời gian 6-9 giờ; aerobic: Đổi màu ngược từ trắng sang xanh trong vòng 20 phút.
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA |
|||||||
41 |
PP2600264818 |
AnaeroGen 2,5L
(gói ủ kỵ khí Clos. spp) |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
42 |
AnaeroGen 2,5L
(gói ủ kỵ khí Clos. spp) |
. |
. |
. |
. |
50 |
Gói |
1. Thành phần:Hợp chất trong mỗi túi AnaeroGen là ascorbic acid.
2. Nồng độ: Gói/10cái.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Ủ bình kỵ khí sinh khí CO2, làm xét nghiêm mẫu nước và thực phẩm
4. Tiêu chuẩn chất lượng: COA. |
|||||||
43 |
PP2600264819 |
Môi trường tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn Brain heart infusion broth |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
44 |
Môi trường tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn Brain heart infusion broth |
. |
. |
. |
. |
500 |
Gam |
1. Thành phần: Nutrient substrate (enzymatic digest of animal tissue, brain heart extract)
2. Nồng độ: Nutrient substrate (enzymatic digest of animal tissue, brain heart extract):27.5, D(+)glucose:2.0,sodium chlỏide:5.0, di-sodium hydrogen phosphate anhydrous: 2.5 .pH 7.4± 0,2 ở 25°C. . Dùng để tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi huẩn, 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường không chọn lọc để tăng sinh staphyloccoci aureus trong thực phẩm và cácvi khuẩn khác, theo ISO 7899-2. Môi trường tổng hợp dạng hạt, đồng nhất. Khối lượng 500g
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
|||||||
45 |
PP2600264820 |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Enterococci Bile aesculin azide agar |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
46 |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Enterococci Bile aesculin azide agar |
. |
. |
. |
. |
500 |
Gam |
1.Thành phần: Tryptone, Peptone, Yeast Extract, Ox-bile, Sodium Chloride, Aesculin, Ferric Ammonium Citrate, Sodium Azide, Agar
2. Nồng độ (g/l): Tryptone 17,0, Peptone 3,0, Yeast Extract 5,0, Ox-bile 10,0, Sodium Chloride 5,0, Aesculin 1,0, Ferric Ammonium Citrate 0,5, Sodium Azide 0,15, Agar 15,0, pH cuối cùng 7,1 ± 0,2 ở 25°C.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường chọn lọc để phát hiện và định lượng enterococci trong nước và các vật liệu khác, theo ISO 7899-2. Môi trường tổng hợp dạng hạt, đồng nhất. Khối lượng 500g
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE,CoA |
|||||||
47 |
PP2600264821 |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Coliform Brilliant-green bile lactose broth( 2%) |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
48 |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Coliform Brilliant-green bile lactose broth( 2%) |
. |
. |
. |
. |
1000 |
Gam |
1.Thành phần: Enzymatic Digest of Casein, Lactose, Ox Bile, Brilliant Green
2. Nồng độ (g/l): Enzymatic Digest of Casein 10,0, Lactose 10,0, Ox Bile 20,0, Brilliant Green 0,0133, pH cuối cùng 7,2 ± 0,2 ở 25°C
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Môi trường lỏng để phát hiện hoặc xác nhận vi khuẩn coliform trong nước và thực phẩm. Môi trường dạng hạt, đồng nhất, màu xanh lá nhạt. Khối lượng 500g
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO,CE CoA |
|||||||
49 |
PP2600264822 |
Môi trường chọn lọc định lượng vi sinh Dichloran - glycerin (DG 18) |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đồng Nai |
1 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||||||||||
50 |
Môi trường chọn lọc định lượng vi sinh Dichloran - glycerin (DG 18) |
. |
. |
. |
. |
1000 |
Gam |
1. Thành phần (g/L): hóa chất là dạng hạt, đồng nhất, màu be chứa Casein Enzymatic Digest, D-Glucose, Monopotassium Phosphate, Magnesium Sulfate, Dichloran, Agar
2. Nồng độ: Casein Enzymatic Digest 5.0, D-Glucose 10.0, Monopotassium Phosphate 1.0, Magnesium Sulfate 0.5, Dichloran 0.002, Agar 15.6, pH 5.6 ± 0.2 ở 25°C
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: Hóa chất dùng làm môi trường chọn lọc để định lượng nấm men và nấm mốc
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, COA |