Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:57 09/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
To renovate and upgrade 2 intra-field roads in Dong Ly village, Luong Bang town (route 1: from road 39 to Mr. Vang's house; route 2: from Mr. Mua's house to Bang Ngang village cemetery)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction contractor selection plan
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other legal sources of funds
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 20/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:52 09/04/2022
to
09:00 20/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 20/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào 0,3 m3
Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công
1
2
Ô tô tự đổ =>5 T
Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công
1
3
Máy trộn bê tông 350L
Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công
2
4
Máy Lu 10 -15 tấn
Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công
2
5
Máy bơm nước
Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công
1
6
Máy đầm bàn
Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công
2
7
Máy đầm cóc
Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công
1
8
Máy thủy bình
Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công
1
9
Máy trộn vữa 80L
Máy vẫn còn hoạt động tốt sẵn sàng thi công
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
3,278 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
13,112 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
3 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m
0,164 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
4 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m
0,164 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
5 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km
0,164 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
65,098 1m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
2,604 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
3,255 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
3,255 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
79,628 1m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
3,014 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
37,964 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,519 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,202 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,912 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,912 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98
0,751 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
18 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
3,002 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,38 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
20 Dải cát vàng tạo phẳng dày 3cm
31,72 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
21 Ván khuôn mặt đường bê tông
1,158 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
211,47 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
0,896 1m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
24 Ván khuôn móng cột
0,09 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
0,798 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
0,085 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,032 tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
28 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,322 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
29 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông
6,02 m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
30 Lắp dựng cọc tiêu
14 1 cấu kiện Theo phần 2 chương V E-HSMT
31 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép
0,25 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,003 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,003 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
2 cái Theo phần 2 chương V E-HSMT
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
7,97 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
4,32 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
2,52 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
38 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m
0,148 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
39 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m
0,148 100m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
40 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km tiếp theo
0,148 100m3/1km Theo phần 2 chương V E-HSMT
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
21,44 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
9,541 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
4,519 tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
44 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
48,24 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy
268 cái Theo phần 2 chương V E-HSMT
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1,753 100m2 Theo phần 2 chương V E-HSMT
47 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
3,591 tấn Theo phần 2 chương V E-HSMT
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
23,72 m3 Theo phần 2 chương V E-HSMT
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
536 1cấu kiện Theo phần 2 chương V E-HSMT
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên
536 1 cấu kiện Theo phần 2 chương V E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 60

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second