Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 14:45 13/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
NC expands Ba Tho - Gian Gua rural transport route.
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The NC will expand the Ba Tho - Gian Gua rural transport route.
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 24/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:40 13/06/2022
to
09:00 24/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 24/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0.8m3 (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
2
2
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
1
3
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 8,5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
2
4
Sà lan
Trọng tải ≥ 250T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
1
5
Ô tô tải thùng
Tải trọng ≥ 2.5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
1
6
Cần cẩu bánh xích
Sức nâng ≥ 10.0T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng ký chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
1
7
Búa đóng cọc
Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật).
1
8
Máy hàn
Công suất ≥ 23kW (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
2
9
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1.5kW (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
3
10
Máy uốn thép
Công suất ≥ 5kW (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
2
11
Máy cắt bê tông
Công suất ≥ 7.5kW (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
2
12
Máy nén khí
Năng suất ≥ 360m3/h (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
1
13
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
3
14
Máy phát điện
Công suất ≥ 20Kva (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
1
15
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.(Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn (còn hiệu lực);
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công
60 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Vét bùn ao mương
0,499 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào đất nền đường đất cấp 1
4,423 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Đắp đất ao mương, lề đường
13,045 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Đào đất giữa lòng kênh bằng xáng cạp đắp taluy
9,926 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Đắp cát nền đường K=0,95 bằng máy
28,848 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Trải tấm nilon phân cách
53,065 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Bêtông đá 4x6 M.100 lót bó chân tường dày 10cm
81,34 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Cát đệm chân tường dày 10cm
125,1 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100
316,36 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
1.581,78 m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250, tạo phẳng, lăn nhám mặt
568,69 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Bêtông đá 1x2 M.250 tường chắn dường dẫn vào cầu
34,6 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Cán Lớp cấp phối đá dăm loại Dmax=25mm, dày 10cm, K>=0,95
4,18 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 SXLĐ cốt thép mặt đường, đk
10,687 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 SXLĐ cốt thép tường chắn đk
3,382 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào
176,182 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m phía trong vòng vây gia cố
4,88 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Cắt khe co giãn mặt đường
119,236 10m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông
2,797 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 SXLD & tháo dỡ ván khuôn tường chắn
2,254 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70
4 cái Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
4 cái Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 CC&LĐ biển báo hình chữ nhật
2 cái Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Sơn cọc tiêu, lan can 2 nước
28,4 m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 2% x 1 tháng + 7% x 2 lần tháo lắp) = 16%
1,9 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 2 lần đóng nhổ) = 8,17%
1,88 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)
0,48 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)
0,48 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)
3,8 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 SXLĐ thép mố cầu đk
0,635 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18
0,32 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300
12,28 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Láng vữa tạo dốc
6,34 m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Bêtông lót móng mố đá 1x2 M.150
1,14 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Đắp cát đen lót móng mố
1,14 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố
0,45 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 SXLĐ cốt thép cọc đk
0,546 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 SXLĐ cốt thép cọc đk
3,035 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 SXLĐ cốt thép cọc đk>18
0,257 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Đúc cọc đá 1x2 M.300
16,79 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc
0,748 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn
1,14 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc
1,878 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Đập đầu cọc BTCT đá 1x2
0,36 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Sản xuất hệ dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện trong nhà máy, mạ kẽm nhúng nóng)
13,27 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Vận chuyển, lắp dựng dàn cầu thép mạ kẽm nhúng nóng CS4,2D, L=21m
13,27 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa đặc, lượng nhựa 0,5 kg/m2
0,84 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đã lèn ép 2cm
0,84 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70
2 cái Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền as follows:

  • Has relationships with 75 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.62 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 6.78%, Construction 81.36%, Consulting 8.47%, Non-consulting 0.00%, Mixed 3.39%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 343,222,661,402 VND, in which the total winning value is: 331,604,559,582 VND.
  • The savings rate is: 3.39%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 69

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second