Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 14:52 13/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the rural road in Luong Tru village, Duc Thang commune, the section from floating trough to Ba Hoi culvert
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction and construction: Renovating and upgrading the GT road in Luong Tru village, Duc Thang commune, the section from floating trough to Ba Hoi culvert
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funds from the superior budget support, commune budget and other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:15 24/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:46 13/06/2022
to
08:15 24/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:15 24/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
đào, súc - Còn sử dụng tốt
2
2
Máy lu rung
Máy lu rung đầm chặt - Còn sử dụng tốt
1
3
Máy lu bánh thép
- Còn sử dụng tốt
1
4
Máy đầm cóc
- Còn sử dụng tốt
2
5
Máy ủi
- Còn sử dụng tốt
1
6
Máy trộn vữa
- Còn sử dụng tốt
1
7
Cần cẩu 5 tấn
Cẩu lắp đặt cấu kiện - Còn sử dụng tốt
1
8
Máy trộn bê tông
- Còn sử dụng tốt
2
9
Máy đầm bàn
- Còn sử dụng tốt
1
10
Máy đầm dùi
- Còn sử dụng tốt
1
11
Ô tô tự đổ
- Còn sử dụng tốt
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (20%KL)
217,204 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
2 Đào bùn bằng máy, đất cấp I (80% KL)
8,688 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
39,825 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
4 Phên nứa gia cố b=0,6m
531 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
5 Đánh cấp bằng TC 20% KL
34,963 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
6 Đào bằng máy đất cấp I (80%KL)
1,399 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
7 Đào đất cấp I bằng thủ công (TC: 20%KL)
17,046 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
8 Đào bằng máy đất cấp I (80%KL)
0,682 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
9 Đào đất cấp II bằng thủ công (TC: 20%KL)
394,263 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
10 Đào bằng máy đất cấp II (80%KL)
15,771 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
11 Thanh thải dòng chảy
1,688 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
11,718 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I
11,718 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II
1,971 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II
1,971 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
16 Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%KL)
6,597 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
17 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL)
26,387 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
18 Đất đắp mua ngoài
1.262,138 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL)
0,252 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL)
1,007 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (100%KL)
13,785 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
4,185 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
23 Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm
82,71 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
551,399 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
2,924 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
10,19 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
7,506 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
28 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025
118 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
29 Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mm
4 biển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
30 Biển báo tròn D700, PQ, dày 2mm
2 biển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
31 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng
18,6 md Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
4 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
2 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
118 1cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
5,763 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
36 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
42,02 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
37 Phên nứa
160 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
18,514 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,448 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,526 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
49 1 đoạn ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm
7 1 đoạn ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
43 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm
84 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
44 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm
7 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
42 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm
6 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
47 Cốt thép tấm đan D
0,078 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
48 Xây gạch không nung VXM mác 75
11,422 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
68,75 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
7 1cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 49

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second