Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220629255-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220629255-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy hàn |
≥ 23 kW |
3 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
≥ 5 kW |
3 |
3 |
Máy đầm dùi |
≥ 1,5 kW |
3 |
4 |
Máy đầm cóc |
≥ 70 kg |
3 |
5 |
Máy đào |
≥ 0,8 m3 |
2 |
6 |
Máy lu bánh thép tự hành |
≥ 8,5T |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
3 |
8 |
Máy ủi |
≥ 110 CV |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
(5-10) T |
3 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BTCT giằng kênh, M250, đá 1x2 | 6,29 | m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | BTCT thành kênh, M250, đá 1x2 | 211,27 | m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | BTCT đáy kênh, M250, đá 1x2 | 180,18 | m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 107 | m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ván khuôn thép đáy kênh | 3,3854 | 100m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ván khuôn thép thành kênh | 24,6554 | 100m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ván khuôn thép giằng kênh | 1,2672 | 100m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | 1,6592 | tấn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | 12,1996 | tấn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | 4,3148 | tấn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | 52,4 | m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 | 9,324 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên | 9,324 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theo | 9,324 | 100m3/1km | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL) | 3,762 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đào móng công trình bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | 41,8 | 1m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | 4,18 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theo - Cấp đất II | 4,18 | 100m3/1km | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (lấy đất từ mỏ) | 14,09 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Mua đất tại mỏ đất xã Đồng Thành (KL đất đắp x 1,13) | 159,217 | 10m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | 159,217 | 10m³/1km | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | 159,217 | 10m³/1km | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | 159,217 | 10m³/1km | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 | 11,3136 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên | 11,3136 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theo | 11,3136 | 100m3/1km | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 8 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng bãi vật liệu) | 12,63 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Mua đất tại mỏ đất xã Đồng Thành (KL đất đắp x hệ số chuyển đổi 1,13 ) | 142,719 | 10m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | 142,719 | 10m³/1km | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | 142,719 | 10m³/1km | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | 142,719 | 10m³/1km | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | BTCT ống cống, M250, đá 1x2 | 1,002 | m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | BTCT cửa van, M250, đá 1x2 | 0,018 | m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,26 | m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ván khuôn thép ống cống | 0,1408 | 100m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ván khuôn thép tường | 0,058 | 100m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ván khuôn thép bản đáy | 0,2372 | 100m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ván khuôn thép cửa van | 0,0024 | 100m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 0,0868 | tấn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cốt thép cửa van | 0,0084 | tấn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Khớp nối bao tải nhựa đường | 2,76 | m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lót bạc xác rắn | 9,24 | m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt cửa van | 4 | cái | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt ống cống | 14 | cái | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL) | 0,225 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đào móng công trình bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | 2,5 | 1m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào) | 0,202 | 100m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | BTCT ống cống, M250, đá 1x2 | 0,19 | m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor THANH HUNG CONSTRUCTION AND INVESMENT CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding THANH HUNG CONSTRUCTION AND INVESMENT CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.