Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 10:22 20/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building a technical infrastructure for the land use right auction area for people to build houses in Yen Phu commune, Yen My district (position 1)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Building a technical infrastructure for the land use right auction area for people to build houses in Yen Phu commune, Yen My district (position 1)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
14:00 30/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:14 20/06/2022
to
14:00 30/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 30/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
144.000.000 VND
Amount in text format
One hundred forty four million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe cẩu
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
2
Máy đào
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
3
Máy lu tĩnh
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
2
4
Máy lu rung
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
2
5
Máy san
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
6
Ô tô tự đổ
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
7
Máy rải
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
8
Đầm cóc
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
9
Đầm dùi
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
10
Máy trộn bê tông
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
11
Máy cắt uốn thép
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
12
Máy cắt bê tông
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
13
Máy hàn
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
14
Máy thủy bình
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
58,296 100m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Cọc tre làm giằng ngang
582,96 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Phên nứa
291,48 m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,4193 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
72,4122 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
13,6784 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
151,982 1m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,9123 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
16,677 1m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,0488 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
50,3789 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
23,3883 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
11,2264 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
8,5861 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
46,2296 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
46,2296 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h
7,8452 100tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T
7,8452 100tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
7,8452 100tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm
273,25 m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,099 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
1,2375 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Cột biển báo D80
33 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Biển báo tam giác
11 cái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
5,4229 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
60,2549 1m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,4465 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
87,2596 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
130,8894 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
199,7537 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
6,6321 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm
0,3311 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
54,4177 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
462,1407 m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
2,7466 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
53,0781 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
3,6153 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
0,5187 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
815,51 1cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp đặt ống PVC D110
0,5113 100m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm
51 cái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
14,1653 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,6666 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
21,0253 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
34,3101 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
73,3456 m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
0,9387 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
4,3355 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,5939 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
1,0112 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 95

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second