Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Cần cẩu - sức nâng ≥ 25T |
Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
1 |
2 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ - tải trọng ≤ 10T ( tính tổng trọng lượng) |
Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
1 |
4 |
Máy đóng cọc trọng lượng lượng đầu búa ≥1,2 T |
Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11Dthầu. |
2 |
5 |
Máy thủy bình |
Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông cọc kè, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | 534,355 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK | 15,3267 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK | 71,2472 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | 40,3073 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đóng cọc kè BTCT, phần ngập đất | 69,769 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Đóng cọc kè BTCT, phần không ngập đất | 8,722 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Gia công thép bản đầu cọc T | 3,5582 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Lắp đặt thép bản đầu cọc T | 3,5582 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Nối cọc T (bao gồm thép nối) | 391 | 1 Mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Đóng cọc thép hình khung định vị, phần ngập đất | 6,075 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Đóng cọc thép hình khung định vị, phần không ngập đất | 2,145 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Nhổ cọc thép hình khung định vị, phần ngập đất | 6,075 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Nhổ cọc thép hình khung định vị, phần không ngập đất | 2,145 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Gia công thép bản và thanh định vị hệ giằng khung định vị đóng cọc | 0,1972 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng khung định vị đóng cọc | 23,5957 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 23,5957 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Khấu hao cọc thép hình | 1,2487 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Khấu hao thép hệ giằng khung định vị đóng cọc theo thời gian thi công (dự kiến 02 tháng) | 0,049 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Khấu hao thép hệ giằng khung định vị đóng cọc do lắp dựng, tháo dỡ | 1,3911 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | 144,384 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan chắn đất | 16,0477 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan chắn đất | 3,5081 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Lắp đặt tấm đan chắn đất | 376 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Bê tông đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | 89,1042 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK | 1,9063 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK | 7,8978 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | 8,2462 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Phát quang mặt bằng | 28,5375 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Ban gạt lề đất, máy đào 0,8m3 | 1,08 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Đắp đất san lấp mặt bằng sau lưng kè | 9,0255 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Đóng cừ tràm gia cố đầu kè bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất | 1,4 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Đóng cừ tràm gia cố đầu kè bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất | 0,48 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Cung cấp đất đắp sau kè | 104,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Vận chuyển đất đắp từ bãi chứa đến công trình, ô tô 7T cự ly 1km đầu | 1,046 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi trung bình 03km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | 3,138 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh được Chủ đầu tư chấp thuận) | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông as follows:
- Has relationships with 61 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.11 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 5.05%, Construction 94.95%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 351,634,482,866 VND, in which the total winning value is: 328,242,622,751 VND.
- The savings rate is: 6.65%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.