Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 10:30 30/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the GT road in Binh Phu village, Yen Phu commune, the section from the gate of the pagoda to the power station in Ngo Ngai field
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading the GT road in Binh Phu village, Yen Phu commune, the section from the gate of the pagoda to the power station in Ngo Ngai field
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Support from superiors, commune budget and other legal sources of capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
14:00 12/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:19 30/06/2022
to
14:00 12/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 12/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
66.000.000 VND
Amount in text format
Sixty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
2
2
Máy ủi
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
3
Máy rải bê tông nhựa
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
4
Trạm trộn bê tông Asphast
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
5
Máy lu rung
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
2
6
Máy lu tĩnh
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
7
Ô tô tự đổ
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
8
Máy đầm cóc
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
9
Máy đầm dùi
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
10
Máy trộn vữa
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
11
Máy trộn bê tông
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
12
Máy cắt bê tông
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
13
Máy hàn
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
14
Máy thủy bình
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
14,13 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV
0,1272 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV
1,413 1m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,1413 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,1413 100m3/1km Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
13,8397 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
153,774 1m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
15,3774 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
15,3774 100m3/1km Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
8,3586 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
92,8735 1m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
21,1411 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Mua đất đắp lề
253,0264 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
10,3265 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
10,6523 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98
2,6631 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
8,1091 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
7,0194 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
45,9648 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
45,9862 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Ván khuôn móng cột
0,018 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
0,225 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Mặt biển tam giác cạnh 70cm tôn dày 2ly sơn phản quang
2 cái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Cột biển báo thép ống D80 sơn phảng quang
6 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
2 cái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm
38,98 m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
14,3077 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
158,974 1m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
5,7516 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
105,6087 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Ván khuôn móng dài
2,5291 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
211,2173 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
399,2014 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1.942,6996 m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
3,6583 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=6mm
0,5677 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước D=10mm
1,5275 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=12mm
0,8041 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
36,2192 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0844 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,4963 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm
0,0182 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm
0,2601 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=14mm
0,1102 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
19 1cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
1,3532 100m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
21,4347 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,445 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
4,9446 1m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
9,41 m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 38

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second