Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 09:43 06/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading the drainage system in combination with expanding the road surface of Tho Don TDP, Quang Tho ward
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading the drainage system in combination with expanding the road surface of Tho Don TDP, Quang Tho ward
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and ward budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
10:00 13/07/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:38 06/07/2022
to
10:00 13/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 13/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào một gàu
≥0,5m3, hoạt đông tốt
2
2
Máy ủi
110CV, hoạt đông tốt
2
3
Máy Lu
≥ 16T, hoạt đông tốt
2
4
Ô tô tự đổ
≥7 tấn, hoạt đông tốt
2
5
Cần trục ô tô
hoạt đông tốt
1
6
Máy thủy bình
hoạt đông tốt
2
7
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPS
hoạt đông tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
3,2223 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
1,2342 100m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
13,47 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0,1347 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
5 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
3,357 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
6 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km
3,357 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
7 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5km
3,357 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,6888 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
9 Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40
131,79 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
10 Lót 02 lớp bạt cách ly
14,6436 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
11 Thi công khe co
76,55 m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
12 Thi công khe giãn
15,12 m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15m
1,0983 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
14 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98
2,1965 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,3348 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
16 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
85,59 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
17 Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
19,2 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
28,76 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
19 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mm
7,054 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm
342 mối nối Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
21 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp
1.958,36 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống D800
19,1357 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống
1,9046 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
24 Ván khuôn lót móng
0,6847 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
342 1 cấu kiện Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
342 1 cấu kiện Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn)
662 cái Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống)
320 1 cấu kiện Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống
320 1 cấu kiện Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
30 Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
26,1975 10 tấn/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
8,2404 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
8,2404 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
8,2404 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
34 Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
8,2404 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,2502 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
36 vật liệu Thép I100x5,5x4,5x6,5
0,3973 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
37 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II
13,6763 100m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
38 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T
13,6763 100m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
39 vật liệu Thép tấm dày 5mm chống vách
0,942 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
40 Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước.
30,6739 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
41 Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II
1,1635 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,1635 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
43 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,1635 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
44 Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
1,1635 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
45 Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,8006 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
46 Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
15,69 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
2,25 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,24 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
49 Ván khuôn đáy, tường thành hố ga
1,6618 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
50 Ván khuôn lót móng
0,06 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 61

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second