Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 08:15 14/07/2022

DauThau.info software detected that there is more than 1 announced contractor selection result with the same TBMT number 20220712098-00, the system automatically identifies 1 bid package that it considers the most correct.

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Primary and Secondary School A Vao Commune, Dakrong District
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selection of construction contractors: Primary and Secondary School A Vao Commune, Dakrong District
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funds provided by Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade to support social security in Quang Tri province
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:00 21/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:10 14/07/2022
to
10:00 21/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 21/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
69.000.000 VND
Amount in text format
Sixty nine million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào bánh lốp
Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
2
Ô tô tự đổ
Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
3
Máy vận thăng lồng
2T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
4
Máy tời 01T
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
5
Máy trộn bê tông
Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
6
Đầm dùi
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
7
Máy khoan
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
8
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
9
Máy cắt và uốn sắt thép
Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
10
Đầm bàn
Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
11
Máy thủy bình
Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
12
Giàn giáo thép
Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
100
13
Máy cắt gạch đá
Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
14
Máy mài
Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
15
Máy hàn điện
Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu kè
9,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào xúc đất kè, máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,66 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng
2,363 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào đất móng tường, móng vĩa, rộng
11,424 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng
18,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, chiều rộng
36,476 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,67 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,165 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao
5,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột
2,235 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật
0,909 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 4x6, chiều dày
20,711 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường
2,647 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250
11,576 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng
0,49 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Rải bạt ni lon bản bậc cấp
0,081 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250
1,072 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ bản
0,003 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm
0,077 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm
0,009 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
1,317 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm
0,374 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm
0,084 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm
0,023 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính
0,202 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm
1,11 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm
0,261 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 10mm
0,129 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính
1,35 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính (6-8)mm
0,031 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính 10mm
0,048 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính
0,102 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Xây chắn bậc bằng bờ lô 10x20x30, tường dày
0,351 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đất công trình bằng máy 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,817 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp đất nền công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,85
1,183 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,151 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100
29,223 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Rải bạt nilong
0,337 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150
4,41 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột
22,232 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao
4,433 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, cao
46,192 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn dầm, giằng, cao
4,895 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250
73,904 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cao
7,561 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250
7,775 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang cao
0,812 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang
0,061 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250
12,207 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô
1,709 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 28

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second