Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220724252-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type, Price Tender value, Amount in text format (View changes)
- 20220724252-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Ô tô |
≥7 Tấn |
2 |
2 |
Máy đào |
Phù hợp với gói thầu |
1 |
3 |
Cần cẩu bánh hơi |
≥ 6T |
1 |
4 |
Mày hàn điện |
Phù hợp với gói thầu |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,7 KW |
2 |
6 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
≥ 1,0KW |
2 |
7 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
≥ 1,5KW |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250L |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Phù hợp với gói thầu |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
≥ 80L |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | 16,7473 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 18,315 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 8,3737 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | 8,3737 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 9,2111 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 6 | Mua đất về đắp | 251,7763 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 25,1776 | 10m³/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 25,1776 | 10m³/1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 66,1367 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,7532 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,0048 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 7,9188 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 10,691 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,5564 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 220,1643 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,7044 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 0,1398 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 3,9706 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,8354 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 20 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6463 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 21 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,9625 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7587 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,7098 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0539 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | 0,6281 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0708 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,9669 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,6418 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 29 | Lớp ni lông chống thấm nền | 804,6242 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 80,4624 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 104,97 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,97 | m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 33 | Máy bơm nước động cơ diezel 10CV thường xuyên phục vụ thi công | 10 | Ca | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 1,6596 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 3,2045 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 5,3673 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 5,7652 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 42,4546 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,2084 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,1311 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 6,7069 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 8,1439 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 65,6789 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 23,9926 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 45 | Ván khuôn sàn mái | 17,9697 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 224,6518 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5519 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,9526 | tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 3,2663 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | ||
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 21,2513 | m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn as follows:
- Has relationships with 72 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.55 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 1.15%, Construction 77.01%, Consulting 17.24%, Non-consulting 4.60%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 450,456,434,082 VND, in which the total winning value is: 436,220,015,663 VND.
- The savings rate is: 3.16%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.