Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:08 28/07/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the route from Bo Ha town through Dong Son commune, Yen The district to Dong Bac Vocational College
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Renovating and upgrading the road from Bo Ha town through Dong Son commune, Yen The district to Dong Bac Vocational College
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:00 05/08/2022
Validity period of E-HSDT
150 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:10 15/07/2022
to
08:00 05/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 05/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
5.700.000.000 VND
Amount in text format
Five billion seven hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
≤ 1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
8
2
Máy trộn bê tông
250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông
4
3
Ô tô tự đổ
≥ 5tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
20
4
Máy lu bánh thép
≥ 8tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
4
5
Máy trộn vữa
≤ 150 lít; trộn vữa
4
6
Máy ủi
≤ 110Cv, san gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
4
7
Lu rung tự hành
≥ 16 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
10
8
Máy (xe) phun rải nhựa đường
Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
2
9
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Rải hỗn hợp BTN; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
2
10
Xa cẩu bánh hơi
≥ 6 tấn; cẩu lắp cấu kiện; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
2
11
Máy san tự hành
San gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
4
12
Xe ô tô tưới nước
≥ 5 m3; Tưới nước
2
13
Máy nén khí diezel
Vệ sinh
2
14
Máy toàn đạc
Trắc đạc
2
15
Máy thủy bình
Đo cao
4

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn, đào thay đất bằng máy đào - Cấp đất II
486,2806 100m3 Chương V của E-HSMT
2 Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất III
101,0834 100m3 Chương V của E-HSMT
3 Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất IV
3,3574 100m3 Chương V của E-HSMT
4 Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I
96,967 100m3 Chương V của E-HSMT
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
969,6703 10m³/1km Chương V của E-HSMT
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
969,6703 10m³/1km Chương V của E-HSMT
7 San đất bãi thải bằng máy ủi
96,967 100m3 Chương V của E-HSMT
8 Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất II
3,8833 100m3 Chương V của E-HSMT
9 Đào mặt đường cũ bằng máy đào - Cấp đất IV
10,8491 100m3 Chương V của E-HSMT
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
108,4914 10m³/1km Chương V của E-HSMT
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
108,4914 10m³/1km Chương V của E-HSMT
12 San đá bãi thải bằng máy ủi
10,8491 100m3 Chương V của E-HSMT
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
517,9736 100m3 Chương V của E-HSMT
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98
256,1825 100m3 Chương V của E-HSMT
15 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III
55,978 100m3 Chương V của E-HSMT
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
55,978 100m3 Chương V của E-HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
4.868,5517 10m³/1km Chương V của E-HSMT
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
4.868,5517 10m³/1km Chương V của E-HSMT
19 San đất bãi thải bằng máy ủi
486,8552 100m3 Chương V của E-HSMT
20 Điều phối đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II
3,3088 100m3 Chương V của E-HSMT
21 Điều phối đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III
101,0834 100m3 Chương V của E-HSMT
22 Điều phối đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV
3,3574 100m3 Chương V của E-HSMT
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. Hàm lượng nhựa 5%
714,981 100m2 Chương V của E-HSMT
24 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
741,2361 100m2 Chương V của E-HSMT
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Hàm lượng nhựa 4,5%
743,7048 100m2 Chương V của E-HSMT
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ
210,2594 100tấn Chương V của E-HSMT
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổ
210,2594 100tấn Chương V của E-HSMT
28 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 1kg/m2
717,4497 100m2 Chương V của E-HSMT
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
132,859 100m3 Chương V của E-HSMT
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
153,7712 100m3 Chương V của E-HSMT
31 Lát gạch Tezzaro (40x40x3)cm, vữa XM mác 75
1.715,2 m2 Chương V của E-HSMT
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40
137,216 m3 Chương V của E-HSMT
33 Rải ni long
17,152 100m2 Chương V của E-HSMT
34 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9
3,008 100m3 Chương V của E-HSMT
35 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x100cm, vữa XM M75, PCB40
6.938 m Chương V của E-HSMT
36 Ván khuôn móng dài
6,642 100m2 Chương V của E-HSMT
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30
179,334 m3 Chương V của E-HSMT
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40
209,223 m3 Chương V của E-HSMT
39 Ván khuôn móng dài
7,9704 100m2 Chương V của E-HSMT
40 Rải lớp ni long
19,926 100m2 Chương V của E-HSMT
41 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
24,369 m3 Chương V của E-HSMT
42 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
110,77 m2 Chương V của E-HSMT
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40
16,112 m3 Chương V của E-HSMT
44 Ván khuôn móng dài
2,014 100m2 Chương V của E-HSMT
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
8,5 1m3 Chương V của E-HSMT
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,85 10m³/1km Chương V của E-HSMT
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
0,85 10m³/1km Chương V của E-HSMT
48 San đất bãi thải bằng máy ủi
0,085 100m3 Chương V của E-HSMT
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40
8,228 m3 Chương V của E-HSMT
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0337 tấn Chương V của E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 55

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second