Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 08:03 07/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Overcoming damage and landslides of flood drains, combining with roads in village 11, Cu K'nia commune, Cu Jut district
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Overcoming damage and landslides of flood drains, combining with roads in village 11, Cu K'nia commune, Cu Jut district
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
central budget support
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 17/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:58 07/08/2022
to
09:00 17/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 17/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
23.600.000 VND
Amount in text format
Twenty three million six hundred thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
2
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
3
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
4
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
5
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
7
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
8
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
9
Máy ủi - công suất: 110 CV
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
10
Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
11
Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Vét hữu cơ
1,368 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
2 Vận chuyển hữu cơ đổ thải 1 Km đầu
1,368 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
3 Vận chuyển hữu cơ đổ thải 1 Km tiếp theo
1,368 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
4 Đào rãnh đất cấp III
0,148 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
5 Đánh cấp nền đường, đất cấp III
0,95 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
6 Đào nền đường đất cấp IV
0,125 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
7 Vận chuyển đất cấp IV đổ thải 1 Km đầu
0,125 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
8 Vận chuyển đất cấp IV đổ thải 1 Km tiếp theo
0,125 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
9 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III
0,217 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
10 Đắp nền đường độ chặt K95
8,01 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
11 Vận chuyển đất đắp nội bộ công trình
1,315 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
12 Đào đất tại mỏ về đắp
7,737 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
13 Vận chuyển đất về đắp 1Km đầu
7,737 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
14 Vận chuyển đất về đắp 3Km tiếp theo
7,737 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
15 Lu tăng cường nền đường K95
1,491 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
16 Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25
0,813 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
17 Rải giấy dầu lớp cách ly
4,518 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
18 Bê tông xi măng đá 1x2 M300
81,33 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
19 Ván khuôn bê tông mặt đường
0,325 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
20 Đá dăm đệm
4,25 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
21 Bê tông đá 1x2 M200
11,9 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
22 Làm lớp đá dăm đệm
4,1 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
23 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200
5,74 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200
14,11 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
25 Ván khuôn tấm đan
1,006 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
26 Lắp đặt tấm đan
630 1 cấu kiện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
27 Đào đất chân khay
0,493 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
28 Đá dăm đệm móng
2,24 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
29 Bê tông chân khay + móng cống đá 2x4 M150
49,5 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
30 Ván khuôn chân khay
1,813 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
31 Vữa đệm dày 3cm
466,6 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
32 Bê tông mái taluy đá 1x2 M200
55,99 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
33 Cốt thép mái taluy D8
1,5797 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
34 Ống nhựa D60
0,225 100m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
35 Tâng lọc ngược
3,24 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
36 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược
0,006 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
37 Bê tông móng cống đá 1x2 M300
15,63 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
38 Bê tông thành cống đá 1x2 M300
16,8 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
39 Bê tông bản trên cống đá 1x2 M300
13,57 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
40 Cốt thép cống, ĐK ≤18mm
3,166 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
41 Cốt thép cống, ĐK >18mm
4,833 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
42 Ván khuôn móng cống
0,312 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
43 Ván khuôn thân cống
1,316 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
44 Ván khuôn bản trên cống
0,169 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
45 Quét nhựa đường cống
95,04 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
46 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 phủ trên cống
7,16 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
47 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95
1,266 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
48 Đá dăm đệm
11,165 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
49 Bê tông móng cống, chân khay, sân cống đá 1x2 M300
93,94 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
50 Ván khuôn móng cống, chân khay, sân cống
3,101 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 71

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second