Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 07:52 15/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Infrastructure of the green park and memorial of Quang Ninh district (Phase 2)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Infrastructure of the green park and memorial of Quang Ninh district (Phase 2)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 22/08/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:44 15/08/2022
to
08:00 22/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 22/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
35.000.000 VND
Amount in text format
Thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe ben tự đổ từ ≥5T
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
2
Máy đào ≥0,5m3
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
3
Máy thuỷ bình
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
4
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
5
Máy đầm dùi 1.5kW
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
6
Máy phát điện ≥23kwt
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
7
Máy bơm nước
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
8
Máy đầm cóc
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
9
Máy lu ≥ 10T
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
10
Máy hàn điện 23kW
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
11
Máy ủi 110CV
Phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
120 gốc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
82 gốc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
1.182,31 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
940,6 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1.125,32 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1.125,32 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (2.3Km) - Cấp đất I
1.125,32 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
1.125,32 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đắp toàn bộ)
648,84 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1.234,11 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1.225 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất cấp I)
56,99 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
940,6 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp 2
440,99 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp 1
367,5 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
2.391,07 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
2.391,07 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Bê tông bó vĩa bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
16,63 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
11,02 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Bó vỉa thẳng vĩa hè vữa XM M100, PCB40
235,63 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Bó vỉa cong hè vữa XM M100, PCB40
76,8 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
11,02 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
265,88 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tiếp giáp họng thoát nước ĐK ≤10mm
16,59 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,37 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
42,98 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
463,69 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính D126.8mm dày 3.2mm
30 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
557,86 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)
297,44 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
75,88 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
15,55 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Ván khuôn móng dài
49,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Bê tông gối cống đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
6,62 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
382,38 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen
117,33 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm
135 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm
39 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H13
45 1 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H30
6,25 1 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm H13
13 1 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm H30
6,25 1 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
52 mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm
19 mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
81,77 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng khối lượng đào)
48,68 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2,75 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm
272,31 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm
686,26 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm
74,52 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 49

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second