Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 15:32 15/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Overcoming landslides and damage to bridges Stone columns combined with inter-village roads, Dak Nia commune, Gia Nghia city
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Overcoming landslides and damage to bridges Stone columns combined with inter-village roads, Dak Nia commune, Gia Nghia city
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Targeted provincial funding, city budget and other legal sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:30 25/08/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:19 15/08/2022
to
15:30 25/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 25/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.400.000 VND
Amount in text format
Twenty five million four hundred thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
2
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
4
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
5
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
6
Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bóc phong hóa và đào nền đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
7,24 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
2 Vận chuyển đất phong hóa đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
7,24 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 tại mỏ để đắp nền đường - Cấp đất III
14,672 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
4 Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
14,672 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
12,984 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3,525 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
7 Rải giấy dầu lớp cách ly
19,87 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
3,22 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
317,98 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
10 Thi công khe dọc
560,91 m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
11 Thi công khe co
327,2 m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
12 Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá II
0,31 100m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
13 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40
0,1548 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,8531 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
15 Bê tông lót móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
4,1 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
18,58 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
0,33 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
18 Ván khuôn thép, khung xương
0,75 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
19 Bê tông lót móng sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
9,3 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
20 Bê tông móng sân cống, chân khay thượng hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
38,73 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,12 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,02 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,17 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,04 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,12 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
0,05 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
27 Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt, ĐK >10mm
1,58 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
28 Ván khuôn móng dài
0,14 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
29 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
1,58 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
30 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,22 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
31 Bê tông bản đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40
14,9 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
32 Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
17,7 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
33 Bê tông bản sàn cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
12,11 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,11 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,83 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,83 100m3/1km Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
37 Ván khuôn móng dài
0,03 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,2 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
2,98 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
40 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
8,24 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
41 Quét nhựa bitum nóng vào tường
40,32 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
42 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín
0,21 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
43 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
0,21 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
44 Đắp đất đê quây kết họp đường đi tạm, bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3
1,65 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
45 Đào san đất đắp đê quây kết hợp đường đi tạm, tại mỏ vật liệu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,65 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
46 Vận chuyển đất đắp đê quây, kết hợp đường đi tạm bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,65 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
47 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm
0,09 100m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
48 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
1,65 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
49 Vận chuyển đất đổ thái phá dở dê quây bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,65 100m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
3 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 21

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second