Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 21:32 15/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of technical infrastructure for residential area Bac Ninh 3 (Phase I)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Approving the contractor selection plan for the project: Construction of technical infrastructure for Bac Ninh 3 residential area (Phase I)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 26/08/2022
Validity period of E-HSDT
180 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:27 15/08/2022
to
08:00 26/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 26/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
140.000.000 VND
Amount in text format
One hundred forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tải tự đổ từ ≥5T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
4
1
Ô tô tải tự đổ từ ≥5T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
4
2
Máy đào >= 0.5m3
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
2
Máy đào >= 0.5m3
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
3
Máy thủy bình
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
3
Máy thủy bình
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
4
Máy toàn đạc
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
4
Máy toàn đạc
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
5
Máy ủi >=110 CV
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
5
Máy ủi >=110 CV
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
6
Máy lu >= 8,0T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
6
Máy lu >= 8,0T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
7
Máy lu >= 16T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
7
Máy lu >= 16T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
8
Ô tô tưới nước 5m3
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
8
Ô tô tưới nước 5m3
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
9
Máy bơm nước
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
9
Máy bơm nước
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
10
Máy cắt 1,7kw
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
10
Máy cắt 1,7kw
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
11
Máy đầm cóc
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
11
Máy đầm cóc
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
12
Máy hàn điện 23KW
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
12
Máy hàn điện 23KW
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
13
Máy trộn bê tông >= 250l
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
13
Máy trộn bê tông >= 250l
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
14
Máy cắt uốn sắt thép 5kw
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
14
Máy cắt uốn sắt thép 5kw
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
15
Máy đầm dùi 1,5KW
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
15
Máy đầm dùi 1,5KW
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
16
Máy phun rải nhựa đường 190CV
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
16
Máy phun rải nhựa đường 190CV
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
517 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
310,2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm
206,8 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
7,0141 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
14,63 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào nền cát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
99,9442 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
34,9414 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)
93,8304 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
49,1737 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
14,7127 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
21,6441 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
21,6441 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
21,6441 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm lớp trên
42,933 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm lớp dưới
42,933 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
42,933 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
74,41 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông bó vỉa, đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
125,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh
19,1611 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm
0,3467 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đan rãnh
2.180 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
313,15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
313,15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
31,315 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
20,5684 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I
108,2545 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)
19,9681 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,6828 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1,6828 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
1,6828 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
213,51 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
37,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm
0,7913 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông gối cống, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
18,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên
504 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống
504 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
4,535 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn móng cống, gối cống
4,2465 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40
504 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm H30
34 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H13
126 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H30
16 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm
34 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
142 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông thân hố - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40
48,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40
16,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 77

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second