Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 08:26 17/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Bong Sen Kindergarten; Category: 2-storey 6-room classroom building and 2-storey 4-room classroom building
Name of Tender Notice
Civil Works
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project LCNT plan
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget, district budget and other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
09:15 27/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:21 17/08/2022
to
09:15 27/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:15 27/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
260.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
2
Máy đầm cóc
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
2
3
Máy đầm dùi
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
2
4
Máy đầm bàn
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
2
5
Máy trộn bê tông (trộn vữa)
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
2
6
Máy cắt uốn sắt
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
2
7
Máy khoan
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
2
8
Máy hàn điện
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
2
9
Máy cắt gạch đá
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
2
10
Máy mài
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
2
11
Máy phát điện công suất ≥ 15KW
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
12
Máy bơm nước
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
13
Máy thủy bình
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
14
Máy kinh vĩ
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
15
Máy toàn đạc điện tử
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1
16
Ô tô tự đổ ≥ 7T
+ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng
5,7529 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Đào móng gạch
39,7409 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Bê tông lót móng M150, đá 2x4
44,7847 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Bê tông móng M250, đá 1x2
96,7483 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2
5,3118 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Bê tông giằng M250, đá 1x2
28,1002 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Ván khuôn lót bê tông
1,2631 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Ván khuôn móng
1,4568 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Ván khuôn cổ cột
0,8957 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Ván khuôn dầm, giằng
2,5546 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,1504 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm
0,1888 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm
0,0473 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm
2,4659 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,5985 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
2,1617 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
2,5927 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
26,0525 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
4,6297 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
7,6792 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Vận chuyển đất - Cấp đất II
0,1188 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Bê tông nền, M150, đá 2x4
59,2763 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bê tông cột M250, đá 1x2
25,0589 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
4,2106 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,8103 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,9079 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm
5,0747 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2
72,5248 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Ván khuôn dầm sàn
6,772 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm
1,5015 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm
5,8069 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm
6,4544 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2
108,2358 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Ván khuôn sàn mái
11,1237 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
11,7083 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2
6,8022 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Ván khuôn cầu thang thường
0,6288 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm
0,4967 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm
0,1716 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2
4,5056 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Ván khuôn gỗ lanh tô
0,7266 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm
0,4024 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2
1,8018 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Ván khuôn giằng thu hồi
0,1638 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm
0,2847 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm
1.152 1 lỗ khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Căng lưới gia cố tường gạch không nung
672 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
24,7971 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
269,45 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75
30,3007 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ủy ban nhân dân thị trấn Bá Hiến as follows:

  • Has relationships with 68 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.19 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 1.82%, Construction 90.00%, Consulting 6.36%, Non-consulting 1.82%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 456,396,153,302 VND, in which the total winning value is: 451,911,804,059 VND.
  • The savings rate is: 0.98%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 55

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second