Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 08:24 20/08/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building classrooms and auxiliary items at Ẳng Nua elementary school
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Building classrooms and auxiliary items at Ẳng Nua elementary school
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital of the National Target Program on Sustainable Poverty Reduction and the balance of local budgets managed by the province for the period 2021-2025
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
16:30 29/08/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:26 19/08/2022
to
16:30 29/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:30 29/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ôtô tự đổ
trọng tải ≥ 7T
1
2
Máy đào
≥ 0,8 m3
1
3
Máy trộn vữa, bê tông 120l – 250l/mẻ trộn
120l – 250l/mẻ trộn
3
4
Máy cắt uốn thép
công suất ≥ 5KW
2
5
Máy cắt gạch đá
công suất ≥ 1,7KW
2
6
Máy hàn
công suất ≥ 23KW
2
7
Máy khoan bê tông
công suất ≥ 1,5KW
2
8
Máy khoan cầm tay
công suất ≥ 0,62KW
3
9
Máy mài
công suất ≥ 2,7Kw
3
10
Đầm bàn
công suất ≥ 1KW
2
11
Máy đầm đất cầm tay
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
2
12
Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,5662 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng băng rộng
23,8884 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
12,936 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F
0,5732 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn móng cột
0,49 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng
24,7087 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Thép cổ cột F
0,2065 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Thép cổ cột F >18mm
1,2577 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn cổ cột
0,5816 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
5,2071 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 SXLD cốt thép giằng móng F
0,6092 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 SXLD cốt thép dầm móng F > 18mm
2,609 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Ván khuôn dầm móng, dầm chân thang
1,4137 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bê tông dầm móng, dầm chân thang, đá 1x2, mác 200
23,3278 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao
5,4216 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày
23,7423 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90
2,6667 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150
21,7382 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đào đất rãnh thoát nước, rộng
27,342 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng
6,076 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày
7,546 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
29,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
45,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh
0,3165 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnh
0,2085 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
3,5672 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt tấm đan rãnh
98 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0911 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đổ bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150
5,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Láng nền hè quanh nhà không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
54,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 SXLD Cốt thép cột khung, giằng đứng, thép liên kết tường với cột đường kính cốt thép
0,2898 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 SXLD Cốt thép cột khung, giằng đứng đường kính cốt thép
1,2719 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,1088 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
6,7953 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày
37,1067 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây lan can, xây ốp cột tầng 1, vữa XM mác 75
9,0976 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 SXLD Cốt thép dầm, giằng, lan can tầng 1, đường kính cốt thép
0,8847 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 SXLD Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép
1,4772 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 SXLD Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,9675 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn dầm, giằng, lan can tầng 1, chiều cao
1,8932 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Đổ bê tông dầm, giằng, lan can tầng 1, đá 1x2, mác 250
20,3291 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 SXLD Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép
0,1447 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn ô văng
0,1376 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250
1,0936 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn, bản thang, bản chiếu nghỉ cầu thang thường F
0,364 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn, thép thang khỉ lên mái, F>10mm cao
0,1829 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Ván khuôn dầm chiếu nghỉ, cốn thang, bản thang, bản chiếu nghỉ
0,3081 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông cốn thang, bản thang, bản chiếu nghỉ, dầm chiếu nghỉ, đá 1x2, mác 200
3,0222 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao
0,8861 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 SXLD. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép
2,3276 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 27

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second