Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Warning: DauThau.info detected time to evaluate and approve result of this tender notice does not meet Article 12 Bidding Law 2013-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220858061-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220858061-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Ôtô tự đổ |
trọng tải ≥ 7T |
1 |
2 |
Máy đào |
≥ 0,8 m3 |
1 |
3 |
Máy trộn vữa, bê tông 120l – 250l/mẻ trộn |
120l – 250l/mẻ trộn |
3 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
công suất ≥ 5KW |
2 |
5 |
Máy cắt gạch đá |
công suất ≥ 1,7KW |
2 |
6 |
Máy hàn |
công suất ≥ 23KW |
2 |
7 |
Máy khoan bê tông |
công suất ≥ 1,5KW |
2 |
8 |
Máy khoan cầm tay |
công suất ≥ 0,62KW |
3 |
9 |
Máy mài |
công suất ≥ 2,7Kw |
3 |
10 |
Đầm bàn |
công suất ≥ 1KW |
2 |
11 |
Máy đầm đất cầm tay |
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg |
2 |
12 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
2 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5662 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào móng băng rộng | 23,8884 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 12,936 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | 0,5732 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,49 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 24,7087 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Thép cổ cột F | 0,2065 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | 1,2577 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Ván khuôn cổ cột | 0,5816 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 5,2071 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng F | 0,6092 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng F > 18mm | 2,609 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Ván khuôn dầm móng, dầm chân thang | 1,4137 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Bê tông dầm móng, dầm chân thang, đá 1x2, mác 200 | 23,3278 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | 5,4216 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày | 23,7423 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 2,6667 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | 21,7382 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Đào đất rãnh thoát nước, rộng | 27,342 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng | 6,076 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | 7,546 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 29,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,08 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | 0,3165 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,2085 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,5672 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 98 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0911 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150 | 5,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Láng nền hè quanh nhà không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 54,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | SXLD Cốt thép cột khung, giằng đứng, thép liên kết tường với cột đường kính cốt thép | 0,2898 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | SXLD Cốt thép cột khung, giằng đứng đường kính cốt thép | 1,2719 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,1088 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 6,7953 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | 37,1067 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây lan can, xây ốp cột tầng 1, vữa XM mác 75 | 9,0976 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | SXLD Cốt thép dầm, giằng, lan can tầng 1, đường kính cốt thép | 0,8847 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | SXLD Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | 1,4772 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | SXLD Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,9675 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Ván khuôn dầm, giằng, lan can tầng 1, chiều cao | 1,8932 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Đổ bê tông dầm, giằng, lan can tầng 1, đá 1x2, mác 250 | 20,3291 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | SXLD Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép | 0,1447 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn ô văng | 0,1376 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,0936 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn, bản thang, bản chiếu nghỉ cầu thang thường F | 0,364 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn, thép thang khỉ lên mái, F>10mm cao | 0,1829 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Ván khuôn dầm chiếu nghỉ, cốn thang, bản thang, bản chiếu nghỉ | 0,3081 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông cốn thang, bản thang, bản chiếu nghỉ, dầm chiếu nghỉ, đá 1x2, mác 200 | 3,0222 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | 0,8861 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | SXLD. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | 2,3276 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Muong Ang District Project Management:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Muong Ang District Project Management:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.