Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 17:55 26/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating, upgrading and expanding Hong Linh town post office, Ha Tinh province
Name of Tender Notice
Civil Works
Bid Solicitor
Investor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating, upgrading and expanding Hong Linh town post office, Ha Tinh province
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Basic Depreciation Capital of Vietnam Post Corporation
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
08:00 06/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:50 26/08/2022
to
08:00 06/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 06/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
100.000.000 VND
Amount in text format
One hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn vữa >=80 lít
Máy trộn vữa >=80 lít
1
2
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
1
3
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
1
4
Giáo hoàn thiện
Giáo hoàn thiện (150m2)
150
5
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
7
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
8
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép
1
9
Máy phát điện
Máy phát điện
1
10
Máy hàn
Máy hàn
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
76,178 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn
25,792 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
3 Phá dỡ nền bê tông M100
50,796 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
2.089,63 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
485,384 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
401,699 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
166,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao
65,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
9 Tháo dỡ hệ thống đường điện toàn nhà và thiết bị chiếu sáng
5 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
198,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m
0,885 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
12 Tháo dỡ chậu rửa
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
13 Tháo dỡ bệ xí
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
14 Tháo dỡ chậu tiểu
12 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
16 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh
3 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
3,234 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,809 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,271 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,027 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,243 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,116 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,589 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
24 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
183 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,253 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,169 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
63,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
12,605 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
164,989 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
328,297 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
21,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40
239,56 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
33 Bả bằng bột bả vào tường
1.570,757 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
903,954 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.000,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.474,711 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
36,276 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
38 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, XM PCB40
734,552 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
39 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40
35,413 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40
181,368 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
68,333 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40
14,175 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
43 Cửa đi mở quay khung nhôm, kính dày 6.38ly, bao gồm phụ kiện
49,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
44 Cửa sổ mở quay khung nhôm, kính dày 6.38ly, bao gồm phụ kiện
51,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
45 vách kính khung nhôm, kính dày 6.38ly, bao gồm phụ kiện
108 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
46 Cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm, mặt bịt thép tấm dày 1ly
4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
47 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14, sơn tĩnh điện
68,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
48 Lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.4 sơn tĩnh điện + Tay vịn
22,948 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
49 Trụ cầu thang mới
1 trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
50 Thi công trần giật cấp hoàn thiện bằng tấm thạch cao
418,57 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 62

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second