Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 21:37 30/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
The road to the landfill in Ta Be field, Van Son commune, Son Dong district, Bac Giang province
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractor for construction of Road to landfill in Ta Be field, Van Son commune, Son Dong district, Bac Giang province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget capital in 2022 - 2023
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 13/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:31 30/08/2022
to
14:00 13/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 13/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
45.000.000 VND
Amount in text format
Forty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn vữa >= 150 lít
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
2
Ô tô tự đổ >= 7T *
Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
3
Máy trộn bê tông >= 250 lít
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
4
Máy đầm dùi >=1kW
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
5
Máy đầm bàn>=1,0kW
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
6
Máy cắt bê tông >=7,5kW
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy đầm cóc >= 70kg
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Máy lu bánh thép
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Ô tô téc nước >= 5T*
Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy ủi
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
11
Máy xúc đào >= 1,25m3
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
12
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
13
Máy toàn đạc điện tử
Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
24,0067 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)
264,0737 10m³/1km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
86,8322 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
6,5855 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
56,8941 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
51,2174 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)
552,0714 10m³/1km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
12,1176 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
1.298,706 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Cắt khe co (vận dụng mã)
117,95 10m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Cắt khe giãn (vận dụng mã)
38,85 10m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Gỗ chèn khe giãn
1,24 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Nhựa đường chèn khe co giãn
945,58 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Rải nilon
6.484,13 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
7,2 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,3609 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1203 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
1,4 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40
8,88 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40
1,1 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0343 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
7 mối nối Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
8 1 đoạn ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,1741 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,058 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
1,27 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40
7,19 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40
1,08 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0336 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
7 mối nối Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
8 1 đoạn ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,464 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1547 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
1,48 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40
8,88 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40
1,26 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0393 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
8 mối nối Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
9 1 đoạn ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,338 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,446 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
2,63 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40
18,35 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40
2,46 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0576 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm
10 mối nối Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm
11 1 đoạn ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
1,41 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,2604 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0868 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 63

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second