Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 17:40 09/09/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing the road surface section Km1298+650-Km1300+800, Repairing and adding horizontal culverts at Km1299+020 and Km1304+706, National Highway 1, Phu Yen province
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing the road surface section Km1298+650-Km1300+800, Repairing and adding horizontal culverts at Km1299+020 and Km1304+706, National Highway 1, Phu Yen province
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
State budget (non-business expenses for road economic activities)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to the adjusted unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:30 20/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:07 30/08/2022
to
08:30 20/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 20/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
300.000.000 VND
Amount in text format
Three hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng chuyên dụng. Máy có khả năng cào bóc móng mặt đường và tái sinh nguội dày 18cm (chiếc)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
2
Máy rải xi măng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
3
Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc)
10-15m3
1
4
Xe bồn chở nước chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
5
Máy lu rung 2 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc).
(10- 12)T
1
6
Máy lu rung 1 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc).
≥15T
1
7
Máy lu bánh lốp (chiếc)
≥ 16T
1
8
Lu rung chân cừu (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc).
(25-35)T
1
9
Máy san tự hành (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (Chiếc).
≥ 60HP
1
10
Trạm trộn BTN (trạm)
≥ 80(T/h)
1
11
Máy rải BTN (Chiếc)
≥ 130CV
1
12
Máy lu bánh thép (Chiếc)
6-8T
1
13
Máy lu bánh lốp (Chiếc)
≥ 25T
1
14
Máy lu bánh thép (chiếc)
(10-12)T
1
15
Máy tưới nhũ tương (Chiếc)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
16
Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (Chiếc)
≥ 10 tấn
6
17
Máy trộn BTXM (Chiếc)
≥ 750 lít
1
18
Máy đào (Chiếc)
≥ 0,7m3
1
19
Máy cào bóc Wirtgen C1000 (Chiếc)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
20
Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước (Chiếc)
≥ 5m3
1
21
Thiết bị sơn dẻo nhiệt (bộ)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
22
Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng)
(Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Xử lý hư hỏng dạng sình lún: Cắt BTN dày 7cm, đào bỏ mặt đường bị hỏng dày TB 50cm, vận chuyển đổ thải; lu lèn móng đường cũ, CPĐD loại I (lớp dưới) dày 32cm (chia 2 lớp), lớp móng dày 18cm (tận dụng từ vật liệu cào bóc của làn xe thô sơ).
87,95 m2 Chương V E-HSMT
2 Xử lý hư hỏng mặt đường trên diện rộng và trải dài: Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm (đã trừ khối lượng tận dụng xử lý bão lũ), dồn đống, đào xúc phế thải đổ đi; cào bóc và thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ dày 18cm bằng nhựa đường bọt và xi măng
28.079,38 m2 nt
3 Sửa chữa mặt đường làn xe thô sơ: Cào bóc mặt đường dày 6cm, vận chuyển đổ thải; tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0,5 lít/m2, BTN C16 dày 6cm (có sử dụng phụ gia chống hằn lún và tăng độ dính bám đá nhựa)
1.682 m2 nt
4 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0.5 lít/m2, Thảm BTN C16 dày 6cm (có sử dụng phụ gia chống hằn lún và tăng độ dính bám đá nhựa)
28.079,38 m2 nt
5 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm
1.255,3 m2 nt
6 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm
79,67 m2 nt
7 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm
176,8 m2 nt
8 Tháo dỡ biển báo cũ (2 biển A90, 1 biển D90, 2 biển chữ nhật)
5 Biển nt
9 Thay thế biển báo A90, màng phản quang loại III
2 Biển nt
10 Thay thế biển báo D90, màng phản quang loại III
1 Biển nt
11 Thay thế biển báo chữ nhật KT(135x70)cm, màng phản quang loại III
2 Biển nt
12 Trồng lại trụ biển báo: Đập bỏ bê tông móng trụ, đào đất, vận chuyển đổ thải; tháo dỡ và lắp đặt lại trụ biển báo, bê tông móng trụ M150 đá 2x4 có thép D14mm chống xoay trên lớp dăm sạn đệm
2 Bộ nt
13 Hộ lan mềm trụ tròn CK 2m/khoang (Km1300+86-Km1300+98): Đào đất, đập bỏ móng BTXM hiện hữu và vận chuyển đổ thải; tháo dỡ, lắp đặt lại hộ lan tôn sóng 1 tầng hiện hữu; cung cấp, lắp đặt cột thép D141mm, L=1500mm, dày 4.5mm và tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm tấm sóng SS540, Bản đệm thép KT(5x70x300)mm, tiêu phản quang dạng tam giác (2m/tiêu); cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm dày 4.5mm bịt đầu cột (mạ kẽm) thông qua khoan lỗ D16 vào cột thép dày 4.5mm (thép chống xoay), bu lông M19 L=180mm và M16 L=35mm với kết cấu móng bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm có bố trí thép D14mm chống xoay dài 35cm.
12 m nt
14 Dán màng phản quang lên đốt đầu dải phân cách giữa: thép tấm dày 2mm, màng phản quang loại III thông qua khoan lỗ D12 vào bê tông sâu 5cm, bu lông nở D10mm
8 Vị trí nt
15 Nạo vét đất lòng hồ và gia cố sân đón nước
99,54 m3 nt
16 Cắt bê tông cốt thép thành rãnh dày 12cm
58,8 m nt
17 Cốt thép lưới chắn rác D>=10mm
22,39 kg nt
18 Đường hàn dày 5mm
25,2 m nt
19 Nạo vét đất đá hố thu
20,6 m3 nt
20 Đập bỏ tường chắn đá hộc xây bằng búa căn
1,11 m3 nt
21 Gia cố BTXM M200 dày 20cm
10,63 m3 nt
22 Vữa XM M150 dày 2cm
1,06 m3 nt
23 Chân khay: BTXM M200 đá 2x4 (0.26m3) trên lớp dăm sạn đệm móng (0.05m3)
1 toàn bộ nt
24 Lưới thép chắn đá: BTXM M200 đá 2x4 chân khay rào chắn đá (1.83m3) trên lớp dăm sạn đệm móng (0.18m3) có thép góc L(100x100x10)mm (316.5kg) thông qua đường hàn dày 5mm (1m)
1 toàn bộ nt
25 Nạo vét đất đá hố thu và gia cố BTXM
2,94 m3 nt
26 Gia cố BTXM M200 dày 20cm
2,02 m3 nt
27 Vữa BTXM M150 dày 2cm
0,2 m3 nt
28 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu
1 toàn bộ nt

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 as follows:

  • Has relationships with 234 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.64 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 10.70%, Construction 77.42%, Consulting 10.78%, Non-consulting 0.94%, Mixed 0.16%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 7,001,063,259,772 VND, in which the total winning value is: 6,794,412,788,800 VND.
  • The savings rate is: 2.95%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 57

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second