Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 15:35 12/09/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and repairing Xuan Duc Secondary School
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục; địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá - xã Đào Dương - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and repairing Xuan Duc Secondary School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
15:00 22/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:00 12/09/2022
to
15:00 22/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 22/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy Hàn
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
2
Máy cẩu
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
3
Máy cắt gạch
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
4
Máy đầm bàn
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
5
Máy đầm dùi
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
6
Máy đầm cóc
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
7
Máy xúc
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
8
Máy khoan bê tông
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
9
Máy trộn bê tông
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
10
Máy trộn vữa
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
11
Ô tô tự đổ
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1
12
Máy cắt uốn thép
Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
7,232 1m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,048 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,048 100m3/1km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,024 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,912 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
2,772 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
1,386 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,034 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,045 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,554 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
2,411 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
2,139 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
5,534 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,03 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,019 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,185 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,043 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,396 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,011 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,079 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
21 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,167 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,142 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,028 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
1,764 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
1,205 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
0,739 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,009 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,018 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,006 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,051 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
31 Gia công xà gồ thép
0,09 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
32 Lắp dựng xà gồ thép
0,09 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
7,68 1m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
34 Lợp mái tôn LD dày 0,42 mm
0,132 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
35 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm
6,6 md Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
5,548 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30
16,8 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
38 Cầu chắn rắc inox D110
2 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
39 Lắp đặt phễu thu - D90mm
2 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
40 Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mm
0,094 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
41 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm
2 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
42 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm
4 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
43 Keo dán
2 tuýp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,773 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
45 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm
7,926 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB30
16,7 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
23,237 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
41,257 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30
9,426 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30
16,8 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 34

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second