Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 22:28 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of technical infrastructure in the land planning area in Chua Thang and Con Me areas, Lien Thanh commune, Yen Thanh district
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of technical infrastructure in the land planning area in Chua Thang and Con Me areas, Lien Thanh commune, Yen Thanh district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Excerpt from the auction of land use rights of the above area
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Time of bid closing
11:00 22/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:58 14/09/2022
to
11:00 22/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:00 22/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
34.000.000 VND
Amount in text format
Thirty four million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ 5 - 12T
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
2
2
Máy đào ≥ 0,8m3
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
1
3
Máy ủi ≥110CV
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
1
4
Máy lu bánh thép ≥ 8T
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
2
6
Máy đầm cóc ≥ 70kg
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
2
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
2
8
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
2
9
Máy cắt uốn sắt ≥ 5KW
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
1
10
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
1
11
Máy toàn đạc
Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào kênh mương, chiều rộng
1,0478 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu
11,6424 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,1642 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,1642 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
5 Mua tài nguyên đất cấp 3 tại mỏ đất lèn xã Tăng Thành (Cách chân công trình 14 Km)
234,4474 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
23,4447 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
23,4447 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,0933 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
12,936 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,6069 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
3,8909 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
2,4567 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
15,876 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
29,4 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
15 Rải giấy dầu lớp cách ly
0,0924 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,0778 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,0803 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
0,4666 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
36 1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
20 Đào kênh mương, chiều rộng
0,6166 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu
6,8508 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,6851 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,6851 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
24 Mua tài nguyên đất cấp 3 tại mỏ đất lèn xã Tăng Thành (Cách chân công trình 14 Km)
137,9571 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
13,7957 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
13,7957 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,2318 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,7287 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
15,609 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
4,6927 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
31 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
2,9528 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
19,1565 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
35,475 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
12,32 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,9713 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
2,3955 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
22,72 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen
142 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,98 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,7606 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
41 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
0,2466 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
42 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm
0,2466 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
2,97 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
5,94 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
45 Ván khuôn thép tấm bản cống
0,1829 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,346 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
3,4 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
48 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
3,8129 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
49 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II
42,3644 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
4,2364 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 51

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second