Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:42 21/09/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
The office of the People's Council and the People's Committee and the one-stop application-receiving center
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The office of the People's Council and the People's Committee and the one-stop application-receiving center
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Revenue from the auction of land use rights of Dien Sanh town
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
09:00 28/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
20:30 14/09/2022
to
09:00 28/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 28/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy khoan cầm tay
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
2
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
3
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
4
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
5
Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
6
Máy hàn ≥ 23KW
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
8
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
9
Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
10
Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 T
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
11
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
12
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng - Cấp đất II
2,3511 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Ván khuôn lót móng tường, móng vĩa
0,3608 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6
18,3996 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn móng cột
0,9289 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông móng M250, đá 1x2
42,5946 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Ván khuôn móng tường, móng vĩa
1,7902 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông móng M150, đá 4x6
20,1843 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn dầm móng
1,2533 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2
13,3377 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông cột M250, đá 1x2
6,7288 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
0,7932 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4173 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,7886 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,9635 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,3368 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,8518 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lấp và san đất đào bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
1,6066 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng đất khai thác)
1,6302 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông nền, M100, đá 4x6
20,991 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông nền, M150, đá 2x4
1,179 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
2,8659 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông cột, M250, đá 1x2
17,0761 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,7263 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,7659 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm
2,1179 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2
4,1063 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3922 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm
0,1937 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm
0,3344 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2
11,8275 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,1056 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm
0,623 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm
0,4249 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2
37,007 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng
3,6058 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,98 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
3,2369 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
2,0867 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2
51,3115 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái
5,0161 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
5,6494 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch nung)
45,5447 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch không nung)
30,2132 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (gạch nung)
7,9017 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (gạch không nung)
10,5761 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (tường không trát)
6,2004 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75
5,3675 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 (gạch không nung)
5,3167 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,1593 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Xây bậc thang, bậc cấp bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch không nung)
1,5997 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 67

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second