Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chặt cây, đường kính gốc cây <= 20cm |
26 |
cây |
||
2 |
Chặt cây, đường kính gốc cây <= 30cm |
19 |
cây |
||
3 |
Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm |
26 |
gốc cây |
||
4 |
Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm |
19 |
gốc cây |
||
5 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II |
12.94 |
100m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II |
12.94 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp II |
12.94 |
100m3 |
||
8 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III |
6.92 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III (tận dụng đắp) |
6.92 |
100m3 |
||
10 |
Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
6.84 |
100m3 |
||
11 |
Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II |
6.84 |
100m3 |
||
12 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo , đất cấp II |
6.84 |
100m3 |
||
13 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
1.48 |
100m3 |
||
14 |
Lu nguyên thổ nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
31.64 |
100m2 |
||
15 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax =37,5mm |
5.12 |
100m3 |
||
16 |
Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường |
3.96 |
100m2 |
||
17 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
40.45 |
100m2 |
||
18 |
Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Trục 1) |
352.52 |
m3 |
||
19 |
Bê tông mặt đường dày 14cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Trục 2) |
292.09 |
m3 |
||
20 |
Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
5.44 |
100m3 |
||
21 |
Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
0.44 |
100m3 |
||
22 |
Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 |
3.12 |
m3 |
||
23 |
Ván khuôn thép móng cống, thân cống |
0.93 |
100m2 |
||
24 |
Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 |
10.28 |
m3 |
||
25 |
Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 |
7.86 |
m3 |
||
26 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan cống |
0.13 |
100m2 |
||
27 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan cống đúc sẵn, đường kính <= 10mm |
0.05 |
tấn |
||
28 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống đúc sẵn, đường kính > 10mm |
0.18 |
tấn |
||
29 |
Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
2 |
m3 |
||
30 |
Lắp đặt tấm đan cống bằng cần cẩu |
12 |
cấu kiện |
||
31 |
Bê tông phủ mặt cống vữa bê tông mác 250 |
1.06 |
m3 |
||
32 |
Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.19 |
100m3 |
||
33 |
Ván khuôn thép tấm đan |
8.04 |
100m2 |
||
34 |
Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
107.05 |
m3 |
||
35 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên |
214.1 |
tấn |
||
36 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km |
21.41 |
10 tấn |
||
37 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống |
214.1 |
tấn |
||
38 |
Lắp dựng tấm đan gia cố rãnh dọc |
5366 |
cấu kiện |
||
39 |
Trát mạch bằng vữa xi măng mác 100 |
200.51 |
m2 |
||
40 |
Lớp cát đệm đáy rãnh dày 3cm |
16.74 |
m3 |
||
41 |
Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
62.78 |
m3 |