Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào; dung tích gầu ≥ 0,8 m3.
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
2 |
Máy đào; dung tích gầu ≥ 1,25 m3.
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
3 |
Máy lu bánh lốp; Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
4 |
Máy lu tĩnh; Trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
2 |
5 |
Máy lu rung; tải trọng rung ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
6 |
Máy ủi; Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ; Khối lượng hàng: ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực).
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ; Khối lượng hàng: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực).
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông; dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn) |
2 |
10 |
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn) |
2 |
11 |
Máy đầm đất cầm tay; trọng lượng 70Kg
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn) |
1 |
12 |
Cần cẩu, trọng lượng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy đăng ký + đăng kiểm thiết bị (còn hiệu lực).
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
13 |
Ô tô tưới nước hoặc xe tải gắn bồn nước ≥ 3m3.
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
14 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa; công suất 130 CV – 140 CV
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
15 |
Máy phun nhựa đường; công suất 190CV
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
1 |
Nền đường |
||||
2 |
Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III (tận dụng) |
0.255 |
100m3 |
||
3 |
Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III (tận dụng) |
0.182 |
100m3 |
||
4 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III |
1.913 |
100m3 |
||
5 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III (tận dụng) |
0.292 |
100m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III (đổ đi) |
1.621 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III (đổ đi) |
1.621 |
100m3/1km |
||
8 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
0.628 |
100m3 |
||
9 |
Mặt đường làm mới (Móng, mặt đường, ATGT) |
||||
10 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm |
10.58 |
100m2 |
||
11 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn |
1.538 |
100tấn |
||
12 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20.2km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn |
1.538 |
100tấn |
||
13 |
Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h |
1.538 |
100tấn |
||
14 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
10.58 |
100m2 |
||
15 |
Thi công móng CPĐD lớp trên (Dmax=25mm), dày 15cm |
1.587 |
100m3 |
||
16 |
Thi công móng CPĐD lớp dưới (Dmax=37.5mm), dày 15cm |
1.654 |
100m3 |
||
17 |
Mặt đường cũ (Móng, mặt đường, ATGT) |
||||
18 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm |
9.314 |
100m2 |
||
19 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn |
1.354 |
100tấn |
||
20 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20.2km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn |
1.354 |
100tấn |
||
21 |
Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h |
1.354 |
100tấn |
||
22 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
9.314 |
100m2 |
||
23 |
Thi công móng CPĐD lớp trên (Dmax=25mm), dày 15cm + bù vênh |
1.583 |
100m3 |
||
24 |
ATGT (Móng, mặt đường, ATGT) + Lốc vỉa |
||||
25 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm |
16.05 |
m2 |
||
26 |
Bê tông lốc vỉa đá 1x2, mác 200 |
60.74 |
m3 |
||
27 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn lốc vỉa |
2.72 |
100m2 |
||
28 |
Đệm móng lốc vỉa CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm) dày 10cm |
0.303 |
100m3 |
||
29 |
Hố thu nước đổ tại chỗ (hệ thống thoát nước) |
||||
30 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nước |
1.926 |
100m2 |
||
31 |
Bê tông thân hộp thu nước đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) |
25.44 |
m3 |
||
32 |
Đá dăm sạn đệm dày 10cm |
4.31 |
m3 |
||
33 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
1.203 |
100m3 |
||
34 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.267 |
100m3 |
||
35 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III |
0.902 |
100m3 |
||
36 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III |
0.902 |
100m3/1km |
||
37 |
Cốt thép đường kính cốt thép <= 10mm |
2.628 |
tấn |
||
38 |
Bản nắp đúc sẵn (hệ thống thoát nước) |
||||
39 |
Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố thu đúc sẵn |
1.036 |
100m2 |
||
40 |
Bê tông bản nắp đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) |
13.7 |
m3 |
||
41 |
Cốt thép bản nắp, đường kính <= 10mm |
1.342 |
tấn |
||
42 |
Cốt thép đường kính <= 18mm |
0.144 |
tấn |
||
43 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu |
27 |
cấu kiện |
||
44 |
Vữa XM PCB40 mác 100 dày 2cm |
21.12 |
m2 |
||
45 |
Rãnh KT(100*100)cm + Lưới chắn rác (hệ thống thoát nước) |
||||
46 |
Ván khuôn rãnh đúc sẵn |
0.262 |
100m2 |
||
47 |
Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) |
3.55 |
m3 |
||
48 |
Đá dăm sạn đệm dày 10cm |
0.7 |
m3 |
||
49 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
0.135 |
100m3 |
||
50 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.03 |
100m3 |