Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) - Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
(Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
3 |
2 |
Xe bơm hoặc máy bơm bê tông - Công suất ≥ 50m3/h
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
3 |
Ô tô chuyển trộn bê tông - Thể tích thùng trộn ≥ 06 m3
(Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
4 |
Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
5 |
Máy đào - Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
6 |
Máy ủi - Công suất ≥ 110 CV
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
7 |
Máy lu bánh thép - Trọng lượng ≥ 10 tấn
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
8 |
Máy lu bánh hơi - Trọng lượng ≥ 16 tấn
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
9 |
Máy lu rung - Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước - Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hoá ≥ 05 tấn.
(Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
11 |
Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
(Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
12 |
Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 50 tấn
(Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
13 |
Máy vận thăng – Tải trọng nâng ≥ 0,8 tấn.
(Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
14 |
Xe thang hoặc thiết bị nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m.
(Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
15 |
Búa đóng cọc - Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn.
(Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
16 |
Máy ép cọc Robot thủy lực - Lực ép ≥ 860 tấn.
(Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
17 |
Máy ép thủy lực - Lực ép ≥ 130 tấn.
(Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
1 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 |
4.054 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m |
0.9364 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.9364 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Gia công xà gồ thép |
1.1758 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp dựng xà gồ thép |
1.1758 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Gia công giằng mái thép |
0.1195 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông |
0.1195 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bulong M16 bền 8.8 |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Bulong M20 bền 8.8 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bulong neo M18 bền 5.6 |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Bulong M12 |
64 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
165.2016 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
2.4932 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Úp nóc mái tôn |
31.58 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cung cấp máng thu nước inox |
31.6 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 |
5.9241 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 |
3.7016 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 |
123.4725 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 |
175.4126 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 |
53.6228 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
6.7602 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 |
1383.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Trát ngoài trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 |
71.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Trát ngoài sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (mặt dưới/trần) |
805.83 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 |
1804.69 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
249.093 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Trát trần, vữa XM mác 75 |
216.18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đóng lưới trát vào các vị trí tường tiếp giáp với BTCT |
283.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 |
1533.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 |
555.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Láng seno, dày 2cm, vữa XM mác 75 |
679.6074 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Rải nilong lót chống mất nước |
9.4673 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
1396.97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 |
1495.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Len đá chân cửa |
38.31 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT300x600, vữa XM mác 75 |
91.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 |
54.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 |
110.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Gia công cắt, tạo kẻ chỉ mặt bậc cầu thang, tam cấp |
765 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Công tác ốp đá bóc màu canh đen KT 100X200 vào tường, vữa XM mác 75 |
67.1934 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 |
289.906 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Ốp nan gỗ nhựa dạng vân gỗ cao 1m, KT 400X1000MM |
44.98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 150x600x2mm, vữa XM mác 75 |
59.9925 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Gia công cắt gạch lát thành viên 100x600 |
399.95 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox |
40.55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lát gạch men chống nóng 400x400 |
600.6352 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lớp gạch nhẹ AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn M75 |
55.586 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
1177.15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. |
199.14 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước |
91.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |