Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn; Đặc điểm thiết bị: Theo yêu cầu tại Bảng chi tiết đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
2 |
Loại thiết bị: Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường; Đặc điểm thiết bị: Theo yêu cầu tại Bảng chi tiết đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
1 |
1 |
Vạch kẻ đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 2mm |
770.73 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 6mm |
364.56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu trắng dày 2mm |
4209.71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Tẩy vạch sơn |
7.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Biển báo |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
SX, lắp đặt Biển báo tròn 87,5cm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lưới chống chói |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
Lắp đặt Tấm chống chói hình chữ nhật (2x0,45)m và trụ ống thép D60 chiều dài L=50cm (Tận dụng 169 tấm và phụ kiện từ kho của Khu QLĐBI) |
169 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
SX, lắp dựng Tấm chống chói hình chữ nhật (2x0,45)m |
77 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
SX, lắp dựng trụ ống thép D60 chiều dài L=50cm |
46 |
trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Bulong vít lở D10 dài 10cm (kèm khoan thi công) |
860 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cọc H |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Sản xuất, lắp dựng Cọc H loại I bằng tôn dày 3mm dán PQ 2 mặt KT |
305 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Sản xuất, lắp dựng Cọc H loại II bằng tôn dày 3mm dán PQ 2 mặt KT |
43 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Tấm tôn đai ôm D60 rộng 4cm |
610 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đinh vít + nở D6 |
172 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bu lông M10 liên kết biển báo và đai ôm |
1220 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bổ sung hộ lan tôn lượn sóng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
20 |
Lắp đặt Tấm sóng 3320x310x3mm - Tận dụng từ kho của Khu QLĐBI |
624 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tấm đầu cuối uấn tròn |
14 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cột D141,3x4,5x3000mm |
423 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bu lông M16x35 |
6768 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bu lông M19x180 |
846 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Mũ cột M150x1.6 |
423 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bản đệm 5x70x300 |
846 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Mắt phản quang |
846 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Ép cột D141 |
676.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Sửa chữa hộ lan tôn lượn sóng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
Sửa chữa tấm sóng 3320x310x3mm-Tận dụng từ kho của Khu QLĐBI |
129 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cột U 135x95x2000 |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đệm U 135x95x360 |
129 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Tấm đầu cuối uốn tròn |
52 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bu lông M16x35 |
2480 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bu lông M19x380 |
310 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Mắt phản quang |
310 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Tháo dỡ, lắp đặt tôn hộ lan |
491 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bê tông chân cột M200 |
1.58 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đào đất C3 |
2.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Phá dỡ bê tông móng |
1.58 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Dải phân cách |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Dải phân cách giữa L=1m |
2 |
ck |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Dải phân cách giữa L=2m |
9 |
ck |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Dải phân cách giữa L=4m |
21 |
ck |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Bê tông M250 đúc sẵn |
25.22 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cốt thép 10 |
970.58 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ván khuôn thép đúc sẵn |
154.32 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đăt DPC cứng |
32 |
ck |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Tháo dỡ DPC cứng |
32 |
ck |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Sơn DPC đỏ, trắng |
39408.63 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |