Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy định vị GPS RTK |
3 |
1 |
Mở tuyến phân định ranh giới, xác định vị trí cắm mốc trên thực địa và lập hồ sơ bản đồ hệ thống mốc |
1 |
Toàn bộ |
||
2 |
Đúc và chôn mốc ranh giới rừng đặc dụng (Bao gồm toàn bộ chi phí sản xuất, vận chuyển, phát quang tuyến, … và các chi phí khác có liên quan) |
||||
3 |
Khu BTTN Bà Nà - Núi Chúa |
58 |
Mốc |
||
4 |
Khu BTTN Sơn Trà |
41 |
Mốc |
||
5 |
Khu BVCQ Nam Hải Vân |
13 |
Mốc |
||
6 |
Đúc và chôn mốc ranh giới rừng phòng hộ (Bao gồm toàn bộ chi phí sản xuất, vận chuyển, phát quang tuyến, … và các chi phí khác có liên quan) |
||||
7 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Đồng Nghệ |
8 |
Mốc |
||
8 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Hoà Trung |
6 |
Mốc |
||
9 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Trước Đông |
9 |
Mốc |
||
10 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Hố Cái |
4 |
Mốc |
||
11 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Hố Cau |
4 |
Mốc |
||
12 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Hố Thung |
4 |
Mốc |
||
13 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Sông Bắc |
8 |
Mốc |
||
14 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Phú Túc |
5 |
Mốc |
||
15 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Hố Gáo |
5 |
Mốc |
||
16 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Đồng Tréo |
6 |
Mốc |
||
17 |
Khu rừng phòng hộ Hồ Sông Cu Đê |
43 |
Mốc |
||
18 |
Khu rừng phòng hộ Sông Lỗ Đông |
18 |
Mốc |
||
19 |
Khu rừng phòng hộ Nghĩa trang Hoà Sơn |
7 |
Mốc |
||
20 |
Khu rừng phòng hộ ven biển Hoà Hiệp Bắc |
6 |
Mốc |
||
21 |
Khu rừng phòng hộ ven biển Hoà Hiệp Nam |
2 |
Mốc |
||
22 |
Đúc và chôn mốc ranh giới rừng tự nhiên sản xuất (Bao gồm toàn bộ chi phí sản xuất, vận chuyển, phát quang tuyến, … và các chi phí khác có liên quan) |
||||
23 |
Khu rừng sản xuất xã Hòa Bắc |
24 |
Mốc |
||
24 |
Khu rừng sản xuất xã Hòa Khương |
10 |
Mốc |
||
25 |
Khu rừng sản xuất xã Hòa Liên |
11 |
Mốc |
||
26 |
Khu rừng sản xuất xã Hòa Nhơn |
17 |
Mốc |
||
27 |
Khu rừng sản xuất xã Hòa Ninh |
25 |
Mốc |
||
28 |
Khu rừng sản xuất xã Hòa Phong |
5 |
Mốc |
||
29 |
Khu rừng sản xuất xã Hòa Phú |
28 |
Mốc |
||
30 |
Khu rừng sản xuất xã Hòa Sơn |
17 |
Mốc |
||
31 |
Khu rừng sản xuất phường Hòa An |
3 |
Mốc |
||
32 |
Khu rừng sản xuất phường Hòa Phát |
6 |
Mốc |
||
33 |
Khu rừng sản xuất phường Hòa Hiệp Bắc |
26 |
Mốc |
||
34 |
Khu rừng sản xuất phường Hòa Khánh Bắc |
9 |
Mốc |
||
35 |
Khu rừng sản xuất phường Hòa Khánh Nam |
13 |
Mốc |
||
36 |
Khu rừng sản xuất phường Hòa Minh |
2 |
Mốc |
||
37 |
Khôi phục mốc ranh giới (Bao gồm toàn bộ chi phí sản xuất, vận chuyển, phát quang tuyến, … và các chi phí khác có liên quan) |
||||
38 |
Khôi phục mốc ranh giới rừng đặc dụng |
13 |
Mốc |
||
39 |
Khôi phục mốc ranh giới rừng phòng hộ |
9 |
Mốc |
||
40 |
Khôi phục mốc ranh giới rừng sản xuất |
1 |
Mốc |
||
41 |
Phá dỡ mốc cũ (bào gồm toàn chộ các chi phí phát quang tuyến, vận chuyển, nhập thông tin,…) |
69 |
Mốc |