Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn cáp quang |
3 |
2 |
Máy đo cáp quang OTDR |
3 |
3 |
Máy đo công suất quang |
3 |
4 |
Xe ô tô tải có cẩu |
1 |
5 |
Máy phát điện 5.2KW |
1 |
1 |
Trung tâm viễn thông khu vực I |
||||
2 |
1. Vật liệu chính (vật tư A cấp, không tính giá trị vật tư) |
||||
3 |
Cáp quang kéo cống kim loại 24fo |
0.85 |
km |
||
4 |
Cáp quang kéo cống kim loại 12fo |
3.12 |
km |
||
5 |
Cáp quang treo kim loại 12Fo Midspan |
9.61 |
km |
||
6 |
Cáp quang treo kim loại 6Fo Midspan |
8.72 |
km |
||
7 |
Spliter loại 1:8 Outdoor |
180 |
bộ |
||
8 |
2. Phần thi công xây lắp |
||||
9 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi |
9.61 |
1 km cáp |
||
10 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 8 sợi |
8.72 |
1 km cáp |
||
11 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi |
3.12 |
1 km cáp |
||
12 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi |
0.85 |
1 km cáp |
||
13 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO |
7 |
1 bộ ODF |
||
14 |
Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp. Vận dụng hàn Splitter cấp 1 tính hàn 5 mối với 1/4 và 9 mối với 1/8 |
180 |
đầu dây |
||
15 |
Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp. Vận dụng hàn Splitter cấp 2 tính hàn 1 mối |
188 |
đầu dây |
||
16 |
Lắp đặt tủ outdoor; tủ splitter (vận dụng lắp đặt tủ <600x2) |
180 |
1 tủ |
||
17 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện |
46 |
cột |
||
18 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn |
318 |
cột |
||
19 |
Gia cố cáp tại những vị trí cột không lắp phụ kiện (NCx50%) |
131 |
cột |
||
20 |
Vận chuyển cáp quang, cột, vật liệu khác |
1 |
chuyến |
||
21 |
Trung tâm viễn thông khu vực II |
||||
22 |
1. Vật liệu chính (vật tư A cấp, không tính giá trị vật tư) |
||||
23 |
Cáp quang treo kim loại 12Fo Midspan |
22.37 |
km |
||
24 |
Cáp quang treo kim loại 6Fo Midspan |
6.74 |
km |
||
25 |
Spliter loại 1:8 Outdoor |
225 |
bộ |
||
26 |
Cột bê tông 7BV-65I |
2 |
cột |
||
27 |
2. Phần thi công xây lắp |
||||
28 |
2. Đào đất, trồng cột, lắp đặt phụ kiện |
||||
29 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II'- Đào hố cột 7m có đổ Block: Vđào=0,55*0,55*1,6=0,484m3/cột |
0.968 |
m3 |
||
30 |
Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công |
2 |
cột |
||
31 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150. Đổ bê tông ụ quầy cột: ụ quầy cột đơn 7m trồng mới và cột nghiêng: (D0,5m*R0,6m*S0,75m)-thể tích cột chiếm chỗ phần ụ quầy đơn: 0,02625m3/1cột; |
0.0525 |
m3 |
||
32 |
Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp III, Khối lượng : V đất lấp = (0,55x0,55x1 (V không đổ bê tông) - V trụ (0,03m3) + V lỗ chân cột (0,01m3)) = 0,2825 *số trụ |
0.565 |
m3 |
||
33 |
Sơn đánh số tuyến cột treo cáp |
2 |
cột |
||
34 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi |
22.37 |
1 km cáp |
||
35 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 8 sợi |
6.74 |
1 km cáp |
||
36 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO |
25 |
1 bộ ODF |
||
37 |
Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp. Vận dụng hàn Splitter cấp 1 tính hàn 9 mối |
225 |
đầu dây |
||
38 |
Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp. Vận dụng hàn Splitter cấp 2 tính hàn 1 mối |
320 |
đầu dây |
||
39 |
Lắp đặt tủ outdoor; tủ splitter (vận dụng lắp đặt tủ <600x2) |
226 |
1 tủ |
||
40 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện |
169 |
cột |
||
41 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn |
368 |
cột |
||
42 |
Gia cố cáp tại những vị trí cột không lắp phụ kiện (NCx50%) |
48 |
cột |
||
43 |
Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đơn |
2 |
cột |
||
44 |
Bốc dỡ thủ công xi măng |
0.0127 |
tấn |
||
45 |
Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m |
0.0127 |
tấn |
||
46 |
Bốc dỡ thủ công cát vàng |
0.0295 |
m3 |
||
47 |
Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m |
0.0295 |
m3 |
||
48 |
Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi |
0.0479 |
m3 |
||
49 |
Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m |
0.0479 |
m3 |
||
50 |
Vận chuyển cáp quang, cột, vật liệu khác |
1 |
chuyến |