Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
1 |
1 |
SƠN TƯỜNG |
||||
2 |
Tháo dỡ thiết bị, vận chuyển dụng cụ ra khỏi phòng trước khi sửa chữa; sắp xếp hoàn chỉnh sau khi sửa chữa |
36 |
công |
||
3 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
2.9 |
100m2 |
||
4 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
0.3564 |
100m2 |
||
5 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
952.2879 |
m2 |
||
6 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
153.4499 |
m2 |
||
7 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
563.2335 |
m2 |
||
8 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
952.2879 |
m2 |
||
9 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà |
153.4499 |
m2 |
||
10 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
563.2335 |
m2 |
||
11 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
1105.7378 |
m2 |
||
12 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
563.2335 |
m2 |
||
13 |
NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH 02 LỚP NHÀ TRẺ |
||||
14 |
Tháo dỡ trần |
8.651 |
m2 |
||
15 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
9.43 |
m2 |
||
16 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
1.87 |
m3 |
||
17 |
Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ |
1.5795 |
m3 |
||
18 |
Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép |
0.498 |
m3 |
||
19 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
7.005 |
m2 |
||
20 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
3 |
bộ |
||
21 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
1 |
bộ |
||
22 |
Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu |
3 |
công |
||
23 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
3.9475 |
m3 |
||
24 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T |
3.9475 |
m3 |
||
25 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
1.488 |
m3 |
||
26 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.0246 |
100m2 |
||
27 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 |
0.384 |
m3 |
||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.016 |
tấn |
||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.1 |
tấn |
||
30 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.0738 |
100m2 |
||
31 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
0.768 |
m3 |
||
32 |
Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
4.4635 |
m3 |
||
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0023 |
tấn |
||
34 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0117 |
tấn |
||
35 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.024 |
100m2 |
||
36 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 |
0.12 |
m3 |
||
37 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.003 |
tấn |
||
38 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.0173 |
tấn |
||
39 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.0308 |
100m2 |
||
40 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
0.168 |
m3 |
||
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0047 |
tấn |
||
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.0496 |
tấn |
||
43 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.0457 |
100m2 |
||
44 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
0.262 |
m3 |
||
45 |
Trát xà dầm, vữa XM mác 75 |
4.57 |
m2 |
||
46 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
31.505 |
m2 |
||
47 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
46.12 |
m2 |
||
48 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
31.505 |
m2 |
||
49 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
46.12 |
m2 |
||
50 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà |
4.57 |
m2 |