Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn cáp quang |
1 |
2 |
Máy đo cáp quang OTDR |
1 |
3 |
Ô tô tải có cẩu |
1 |
4 |
Ghi kéo kéo cáp |
2 |
5 |
Máy đầm |
2 |
1 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (tính 60% khối lượng thực tế) |
760.07 |
m3 |
||
2 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (tính 60% khối lượng thực tế) |
12.806 |
m3 |
||
3 |
Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (Dịch chuyển và bảo vệ tuyến 1 ống và 2 ống F110 trong quá trình làm hè và làm đường, hệ số NC=0,5) |
65.4 |
100 m ống |
||
4 |
Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <=3 (Lắp ống PVC F110 thay thế cho những đoạn ống bị vỡ trong quá trình cải tạo vỉa hè và ngầm hóa) |
19.94 |
100 m ống |
||
5 |
Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <=3 (Lắp 01 ống PVC F110 phục vụ ngâm hóa và qua đường) |
75.24 |
100 m ống |
||
6 |
Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <=3 (Lắp 01 ống PVC F61 phục vụ ngâm hóa) |
9.4 |
100 m ống |
||
7 |
Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <=3 (Lắp 01 ống xoắn HDPE F85/65) |
13.65 |
100 m ống |
||
8 |
Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <=3 (Lắp 01 ống xoắn HDPE F65/50) |
29.88 |
100 m ống |
||
9 |
Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <=3 (Lắp 01 ống xoắn HDPE F32/25) |
1.98 |
100 m ống |
||
10 |
Lấp đất rãnh cáp đào qua nền, lề đường tính 60% khối lượng |
4.9228 |
100m3 |
||
11 |
Phá dỡ móng các loại không cốt thép (phá dỡ bê tông miệng bể) |
7.3916 |
m3 |
||
12 |
Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước, Xây nâng bể cáp mác 75 (Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1213) |
41.727 |
m3 |
||
13 |
Đổ bê móng chiều rộng <= 250cm, Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Đổ lại bê tông miệng bể sau khi nâng bể, Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134) |
7.3916 |
m3 |
||
14 |
Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường trong dày 1cm, mác 100, trát phần xây nâng; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng theo mã B1214) |
150.23 |
m2 |
||
15 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg (Loại nắp đan 1 đan dọc, lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể, trọng lượng nắp 105kg) |
74 |
1 cấu kiện |
||
16 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg (Loại nắp đan 2 đan vuông, lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể) |
140 |
1 cấu kiện |
||
17 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg (Loại nắp đan 3 đan vuông, lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể) |
6 |
1 cấu kiện |
||
18 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm. Đổ bê tông đáy bể, ganivo mác 150 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2132) |
10.587 |
m3 |
||
19 |
Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước (Xây bể cáp, ganivo mác 75, Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1213) |
198.69 |
m3 |
||
20 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (ván khuôn giằng miệng bể cáp, ganivo) |
2.5189 |
100m2 |
||
21 |
Đổ bê móng chiều rộng <= 250cm, Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134) |
12.742 |
m3 |
||
22 |
Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường trong dày 1cm, mác 100; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng theo mã B1214) |
548.89 |
m2 |
||
23 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Đổ bê tông nắp đan, nắp ganivo mác 300 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2135) |
8.1318 |
m3 |
||
24 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg (Thép khung bể cáp dưới đường) |
0.0716 |
tấn |
||
25 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (Thép khung bể cáp trên hè) |
2.5502 |
tấn |
||
26 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Thép khung, nắp ganivo, chân khung bể, ke đỡ cáp) |
13.941 |
tấn |
||
27 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn khung bể, khung nắp đan |
662.58 |
m2 |
||
28 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg (Thép khung bể cáp dưới đường) |
0.0716 |
tấn |
||
29 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (Thép khung bể cáp trên hè) |
2.5502 |
tấn |
||
30 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Thép khung, nắp ganivo, chân khung bể, ke đỡ cáp) |
13.941 |
tấn |
||
31 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg (Loại nắp đan bể, trọng lượng nắp 105kg) |
44 |
1 cấu kiện |
||
32 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg (Loại nắp đan ganivo) |
662 |
1 cấu kiện |
||
33 |
Bốc xếp thép các loại bằng thủ công. Bốc lên (Bốc xếp khung bể) |
1.3718 |
tấn |
||
34 |
Bốc xếp thép các loại bằng thủ công. Bốc xuống (Bốc xuống khung bể) |
1.3718 |
tấn |
||
35 |
Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 12km |
0.1372 |
10 tấn/1km |
||
36 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (nắp đan bể 105kg) |
4.62 |
tấn |
||
37 |
Bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống (nắp đan bể 105kg) |
4.62 |
tấn |
||
38 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 12km |
0.462 |
10 tấn/1km |
||
39 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 25cm |
31.93 |
m2 |
||
40 |
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm |
31.93 |
m2 |
||
41 |
Tưới nhũ tương dính bám 1,5kg/m2: |
31.93 |
m2 |
||
42 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C <= 19), lớp dưới 5cm |
31.93 |
m2 |
||
43 |
Tưới nhũ tương dính bám 1,5kg/m2: |
31.93 |
m2 |
||
44 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C <= 12,5), lớp trên 3cm |
31.93 |
m2 |