Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạng mục: Trung từ |
||||
2 |
Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
1.0821 |
100m2 |
||
3 |
Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc (Độ cao >4m, hệ số nhân công nhân 1,15) |
15.21 |
m |
||
4 |
Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, Tầng mái 1 |
129.1219 |
m2 |
||
5 |
Hạ giải rui, gộp rui, rui châm, Hệ kết cấu mái, cao > 4m |
1.4067 |
m3 |
||
6 |
Hạ giải hoành gỗ, Hệ kết cấu mái, cao > 4m. (hạ giải từng phần hệ số nhân công 1,1) |
0.9776 |
m3 |
||
7 |
Hạ giải xà, Hệ kết cấu khung cột, cao <= 4m (Hạ giải từng phần hệ số nhân công nhân 1,1) |
0.1176 |
m3 |
||
8 |
Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng |
0.1176 |
m3 |
||
9 |
Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
1.9724 |
m3 |
||
10 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật |
1.0254 |
m3 |
||
11 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành |
2.9978 |
m3 |
||
12 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy |
0.1176 |
m3 |
||
13 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 50% ngói mũi hài, ngói lót, tận dụng ngói cũ để độn) |
136.7379 |
m2 |
||
14 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ mái |
1 |
bộ vì |
||
15 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản (độ cao >4m, hệ số nhân công 1,15) |
15.21 |
m |
||
16 |
Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự |
5.3235 |
m2 |
||
17 |
Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự (độ cao >4m, nhân công nhân 1.05) |
30.42 |
m |
||
18 |
Trát, tu bổ, phục hồi bờ chảy và các kết cấu tương tự |
8.99 |
m |
||
19 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
5.3235 |
1m2 |
||
20 |
Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 |
277.538 |
m2 |
||
21 |
Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng |
216.7793 |
m2 |
||
22 |
Hạng mục: Chuôi Vồ |
||||
23 |
Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
0.4904 |
100m2 |
||
24 |
Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc |
9.7 |
m |
||
25 |
Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, Tầng mái 1 |
51.976 |
m2 |
||
26 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, cao <= 4m |
1.1002 |
m3 |
||
27 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, cao <= 4m |
0.0478 |
m3 |
||
28 |
Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
0.6334 |
m3 |
||
29 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật |
0.5188 |
m3 |
||
30 |
Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng |
0.0478 |
m3 |
||
31 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy |
0.0478 |
m3 |
||
32 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành |
1.1522 |
m3 |
||
33 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng ngói cũ để độn) |
51.976 |
m2 |
||
34 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ mái |
1 |
bộ vì |
||
35 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản |
9.7 |
m |
||
36 |
Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự |
3.395 |
m2 |
||
37 |
Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự |
19.4 |
m |
||
38 |
Trát, tu bổ, phục hồi bờ chảy và các kết cấu tương tự |
5.84 |
m |
||
39 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
3.395 |
1m2 |
||
40 |
Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 |
100.1452 |
m2 |
||
41 |
Máng inox tấm rộng 60cm dày 1mm |
7.52 |
md |
||
42 |
Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng |
33.836 |
m2 |
||
43 |
Hạng mục : Hậu cung |
||||
44 |
Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
1.1432 |
100m2 |
||
45 |
Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc (độ cao >4m, hệ số nhân công 1,15) |
8.74 |
m |
||
46 |
Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, Tầng mái 1 |
67.9972 |
m2 |
||
47 |
Hạ giải rui, gộp rui, rui châm, Hệ kết cấu mái, cao > 4m (độ cao >4, nhân công nhân 1,15) |
0.6993 |
m3 |
||
48 |
Hạ giải hoành gỗ, Hệ kết cấu mái, cao > 4m. (hạ giải từng phần hệ số nhân công 1,1) |
0.7387 |
m3 |
||
49 |
Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
0.8429 |
m3 |
||
50 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật |
0.7738 |
m3 |