Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn xoay chiều, công suất 23w |
2 |
2 |
Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 kw |
2 |
3 |
Máy khoan bê tông cầm tay, |
2 |
4 |
Thiết bị đo độ ồn |
1 |
5 |
Thiết bị đo tốc độ gió |
1 |
6 |
Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm |
1 |
1 |
Lắp đặt Van đóng mở nước điều khiển tự động của AHU. Bộ Điều khiển van nước Motorized damper loại Modulating. |
5 |
cái |
||
2 |
Tháo dỡ Cụm van motozied FCU. Van Điều khiển FCU D20, 25 |
5 |
cái |
||
3 |
Lắp đặt Cụm van motozied FCU. Van Điều khiển FCU D20, 25 |
5 |
cái |
||
4 |
Lắp đặt Biến tần cho quạt FCU |
3 |
bộ |
||
5 |
Cung cấp, lắp đặt giá đỡ và thanh ty treo đường ống nước lạnh |
20 |
hệ |
||
6 |
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm |
5 |
100m |
||
7 |
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm |
5 |
100m |
||
8 |
Dây curoa dùng cho quạt AHU. |
30 |
sợi |
||
9 |
Dây curoa dùng cho quạt tháp giải nhiệt. |
24 |
sợi |
||
10 |
Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ nước của máy lạnh trung tâm Chiller 1A, 2A |
4 |
1bộ |
||
11 |
Sửa chữa quạt FCU (Vệ sinh bụi bẩn, thay lọc,..) |
5 |
bộ |
||
12 |
Tháo dỡ motor quạt gió tháp giải nhiệt hư hỏng |
2 |
cái |
||
13 |
Lắp đặt motor quạt gió tháp giải nhiệt |
2 |
cái |
||
14 |
Lắp đặt đoạn ống sắt cấp nước cho tháp giải nhiệt DN32: một đầu hàn áp lực, một đầu răng |
0.307 |
100m |
||
15 |
Lưới chắn côn trùng tại quạt tạo áp cầu thang bộ tầng 16 |
6 |
bộ |
||
16 |
Bạc đạn bơm nước giải nhiệt và bơm nước lạnh |
6 |
bộ |
||
17 |
Tháo dỡ motor quạt AHU |
3 |
cái |
||
18 |
Lắp đặt motor AHU |
3 |
cái |
||
19 |
Lắp đặt Timer hẹn giờ cho hệ thống điều khiển quạt hút nhà vệ sinh công cộng |
2 |
bộ |
||
20 |
SỬA CHỮA HỆ THỐNG THANG MÁY |
||||
21 |
Cáp tải thang máy PL2. Cáp tải 8XS19+FC12MM dùng trong thang máy Mitsubishi. Loại không mạ. Tiêu chuẩn bôi trơn A1, sản xuất theo tiêu chuẩn JISG3525 của Nhật Bản, (L=150m, 05 sợi/thang) |
750 |
m |
||
22 |
Cáp tải thang máy PL10, PL11, PL12, PL13. Cáp tải 8XS19+FC12MM dùng trong thang máy Mitsubishi. Loại không mạ. Tiêu chuẩn bôi trơn A1, sản xuất theo tiêu chuẩn JISG3525 của Nhật Bản, (L=30m, 05 sợi/thang) |
600 |
m |
||
23 |
Cáp Governor thang máy PL2. Cáp Governor8XS19+FC6.5MM dùng trong thang máy. Loại không mạ. Tiêu chuẩn bôi trơn A1, xoắn phải theo kiểu RHOL. Sản xuất theo tiêu chuẩn DIN3062 của Đức. (L=160m, 01 sợi/thang) |
160 |
m |
||
24 |
Cáp Governor thang máy PL10, PL11, PL12, PL13. Cáp Governor8XS19+FC6.5MM dùng trong thang máy. Loại không mạ. Tiêu chuẩn bôi trơn A1, xoắn phải theo kiểu RHOL. Sản xuất theo tiêu chuẩn DIN3062 của Đức. (L=40m, 01 sợi/thang) |
160 |
m |
||
25 |
Bộ kiểm soát dừng tầng (Thanh cảm biến dừng tầng) của thang máy PL5, PL7 |
2 |
1bộ |
||
26 |
Board nguồn hộp gọi cabin thang máy PL7 |
1 |
1bộ |
||
27 |
Quạt cabin thang máy PL1, PL2, PL3, PL4, PL5, PL6, PL7, PL9, PL10, PL11, PL12, PL13 |
12 |
cái |
||
28 |
Bình ắc quy dùng cho cứu hộ tự động khi xảy ra sự cố mất nguồn điện chính của 12 thang máy vận chuyển người |
12 |
cái |
||
29 |
Mô tơ cửa cabin thang PL6 |
1 |
bộ |
||
30 |
Bạc đạn Governor dưới thang máy PL1, PL2, PL3, PL4, PL5, PL6, PL7, PL9, PL10, PL11, PL12, PL13 |
12 |
bộ |
||
31 |
Bánh xe yếm cửa thang PL6 (04cái/bộ/thang). Đường kính phi Ø84, độ dày 14mm |
1 |
bộ |
||
32 |
Kiểm tra an toàn thang máy dưới 10 tầng |
4 |
thang |
||
33 |
Kiểm tra an toàn thang máy trên 10 tầng |
8 |
thang |
||
34 |
SỬA CHỮA HỆ THỐNG MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG |
||||
35 |
Bình ắc quy máy phát điện Ắc quy nước, điện áp 12V, dung lượng 200Ah |
8 |
bộ |
||
36 |
Lọc nhiên liệu, tách nước |
6 |
cái |
||
37 |
Lọc nhớt |
8 |
cái |
||
38 |
Lọc gió |
8 |
cái |
||
39 |
Lọc nước |
4 |
cái |
||
40 |
Nhớt HD40 Vavoline Dầu động cơ Diesel AllFleetPremium. Thùng 18lít |
44 |
thùng |
||
41 |
Dung dịch làm mát Nước giải nhiệt xanh |
30 |
bình |
||
42 |
SỬA CHỮA HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI |
||||
43 |
Etanol nồng độ 90% |
720 |
kg |
||
44 |
Cloramin B Nồng độ 70%, dạng viên nén 200gr |
840 |
kg |
||
45 |
Na2CO3 nồng độ 99% |
720 |
kg |
||
46 |
Bột nuôi cấy vi sinh |
140 |
kg |
||
47 |
Giá thể bám dính sinh học MBBR 100kg/m3. Diện tích bề mặt 500m2/m3. nhựa HDPE |
5 |
m3 |
||
48 |
Vật liệu lọc sinh học Kích thước 10x10mm, chất liệu PP |
3.5 |
m3 |
||
49 |
Hút chất thải bể tự hoại bằng xe hút hầm chuyên dụng loại xe 5m3 |
153 |
m3 |
||
50 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg |
20 |
cấu kiện |