Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 16:04 14/02/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Repairing the drainage system of sections Km60+00 - Km60+90 (T+P); Km60+960 - Km61+030 (P); Km61+970 - Km62+160 (P); Km62+200 - Km62+250 (P); Km65+900 - Km66+200 (P); Km67+300 - Km67+600 (T); Km70+230 - Km70+460 (P); Km72+100 - Km72+230 (P); Km72+280 - Km72+500 (P); Km73+270 - Km73+500 (T); Km79+290 - Km79+400 (T); Km81+533 - Km81+673 (P); Km87+380 - Km87+660 (T); Km88+00 - Km88+100 (P); Km93+020 - Km93+180 (P); Km95+240 - Km95+460 (T); Km103+125 - Km103+330 (T); Km103+325 - Km103+470 (P); Km104+555 - Km104+780 (T); Repairing bridge Km22+750; Km23+600 bridge; Repair and complete traffic safety system according to QCVN 41:2019/BGTVT (including school locations), National Highway 48, Nghe An province
Bidding package name
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing the drainage system of sections Km60+00 - Km60+90 (T+P); Km60+960 - Km61+030 (P); Km61+970 - Km62+160 (P); Km62+200 - Km62+250 (P); Km65+900 - Km66+200 (P); Km67+300 - Km67+600 (T); Km70+230 - Km70+460 (P); Km72+100 - Km72+230 (P); Km72+280 - Km72+500 (P); Km73+270 - Km73+500 (T); Km79+290 - Km79+400 (T); Km81+533 - Km81+673 (P); Km87+380 - Km87+660 (T); Km88+00 - Km88+100 (P); Km93+020 - Km93+180 (P); Km95+240 - Km95+460 (T); Km103+125 - Km103+330 (T); Km103+325 - Km103+470 (P); Km104+555 - Km104+780 (T); Repairing bridge Km22+750; Km23+600 bridge; Repair and complete traffic safety system according to QCVN 41:2019/BGTVT (including school locations), National Highway 48, Nghe An province
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
State budget, non-business funding sources for road economic activities
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 24/02/2025
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
E2500024983_2502071615
Approval date
07/02/2025 16:23
Approval Authority
Sở Giao thông vận tải Nghệ An
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
16:02 14/02/2025
to
09:00 24/02/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
09:00 24/02/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
129.000.000 VND
Amount in words
One hundred twenty nine million dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Consultants Role Address
1 Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thành Vinh Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Tầng 7 - Tòa nhà Chung cư Dầu khí - Số 37C, đường Lê Văn Hưu, Khối 17, Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
2 Sở Giao thông vận tải Nghệ An Valuation consulting Số 47, đường Lê Hồng Phòng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
3 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An Consulting for setting up E-HSMT Số 47, đường Lê Hồng Phòng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
4 Sở Giao thông vận tải Nghệ An E-HSMT . appraisal consulting Số 47, đường Lê Hồng Phòng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
5 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An E-HSDT assessment consulting Số 47, đường Lê Hồng Phòng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
6 Sở Giao thông vận tải Nghệ An Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 47, đường Lê Hồng Phòng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
7 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An Project management consultancy, contract management of investors, bid solicitors or investors, bid solicitors Số 47, đường Lê Hồng Phòng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Phòng thí nghiệm này phải có đầy đủ các danh mục chỉ tiêu thí nghiệm (hoặc danh mục các phép thử) đáp ứng yêu cầu về công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu không có thì phải hợp đồng thuê một tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng kèm theo các tài liệu nêu trên và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
1
2
Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa nóng, công suất trạm trộn ≥ 80T/h: Đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động; Có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và các giấy tờ liên quan khác chứng minh quyền sở hữu. Trường hợp nhà thầu không có thì phải hợp đồng thuê thiết bị đáp ứng yêu cầu trên kèm theo các tài liệu nêu trên, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức hoặc CCCD (CMND) đối với cá nhân
1
3
Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất máy rải ≥ 130CV: Hiện đang trong tình trạng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có thì phải hợp đồng thuê thiết bị đáp ứng yêu cầu trên kèm theo các tài liệu nêu trên, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức hoặc CCCD (CMND) đối với cá nhân
1
4
Lu hai bánh thép, tải trọng 6 - 8T: Hiện đang trong tình trạng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có thì phải hợp đồng thuê thiết bị đáp ứng yêu cầu trên kèm theo các tài liệu nêu trên, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức hoặc CCCD (CMND) đối với cá nhân
1
5
Lu bánh hơi (≥ 7 bánh), tải trọng ≥ 25T: Hiện đang trong tình trạng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có thì phải hợp đồng thuê thiết bị đáp ứng yêu cầu trên kèm theo các tài liệu nêu trên, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức hoặc CCCD (CMND) đối với cá nhân
1
6
Lu bánh thép, tải trọng 10 - 12T: Hiện đang trong tình trạng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có thì phải hợp đồng thuê thiết bị đáp ứng yêu cầu trên kèm theo các tài liệu nêu trên, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức hoặc CCCD (CMND) đối với cá nhân
1
7
Máy đào (phù hợp với tính chất công việc theo quy định), dung tích gàu ≥ 0,6 m3: Hiện đang trong tình trạng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định antoàn kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có thì phải hợp đồng thuê thiết bị đáp ứng yêu cầu trên kèm theo các tài liệu nêu trên, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức hoặc CCCD (CMND) đối với cá nhân
3
8
Cần trục ôtô ≥ 6T: Hiện đang trong tình trạng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động; có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có thì phải hợp đồng thuê thiết bị đáp ứng yêu cầu trên kèm theo các tài liệu nêu trên, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức hoặc CCCD (CMND) đối với cá nhân
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Ống nhựa PVC D20 (Phần thân rãnh đúc sẵn - Rãnh kín chịu lực)
204
m
Theo quy định tại Chương V
2
Vữa xi măng M150 (Phần thân rãnh đúc sẵn - Rãnh kín chịu lực)
1.15
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần thân rãnh đúc sẵn - Rãnh kín chịu lực)
29.96
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M300 (Phần thân rãnh đổ tại chỗ - Rãnh kín chịu lực)
36.22
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần thân rãnh đổ tại chỗ - Rãnh kín chịu lực)
53.65
kg
Theo quy định tại Chương V
6
Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần thân rãnh đổ tại chỗ - Rãnh kín chịu lực)
2468.9
kg
Theo quy định tại Chương V
7
Bê tông đổ tại chỗ M250 (Phần hoàn trả qua đường ngang)
5.54
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Giấy dầu chống mất nước (Phần hoàn trả qua đường ngang)
55.41
m2
Theo quy định tại Chương V
9
Cấp phối đá dăm loại II đầm chặt K95 (Phần hoàn trả qua đường ngang)
2.77
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Bê tông tấm đúc sẵn M200 (Phần thân rãnh - Rãnh hình thang lắp ghép)
73.48
m3
Theo quy định tại Chương V
11
Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (Phần thân rãnh - Rãnh hình thang lắp ghép)
3460
cái
Theo quy định tại Chương V
12
Bê tông đổ tại chỗ M200 (Phần đáy rãnh - Rãnh hình thang lắp ghép)
23.6
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Vữa xi măng đệm M100 (Phần thân rãnh - Rãnh hình thang lắp ghép)
3.03
m3
Theo quy định tại Chương V
14
Giấy dầu chống mất nước (Phần đáy rãnh - Rãnh hình thang lắp ghép)
401.13
m2
Theo quy định tại Chương V
15
Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần tấm bản qua cổng nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép)
13.72
m3
Theo quy định tại Chương V
16
Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần tấm bản qua cổng nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép)
429.24
kg
Theo quy định tại Chương V
17
Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần tấm bản qua cổng nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép)
932.96
kg
Theo quy định tại Chương V
18
Vữa xi măng đệm M100 (Phần tấm bản qua cổng nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép)
1.96
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (Phần tấm bản qua cổng nhà dân - Rãnh hình thang lắp ghép)
98
cái
Theo quy định tại Chương V
20
Bê tông thân rãnh đúc sẵn M300 (Phần thân rãnh - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
20.3
m3
Theo quy định tại Chương V
21
Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D <=10 mm (Phần thân rãnh - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
519.84
kg
Theo quy định tại Chương V
22
Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D >10 mm (Phần thân rãnh - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
690.48
kg
Theo quy định tại Chương V
23
Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (Phần thân rãnh - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
72
cái
Theo quy định tại Chương V
24
Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần thân rãnh - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
4.32
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ M300 (Phần tấm bản - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
11.16
m3
Theo quy định tại Chương V
26
Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần tấm bản - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
881.28
kg
Theo quy định tại Chương V
27
Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần tấm bản - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
475.92
kg
Theo quy định tại Chương V
28
Bê tông đổ tại chỗ M300 vuốt nối về rãnh (Phần hoàn trả kết cấu qua đường ngang - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
7.2
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Giấy dầu chống mất nước (Phần hoàn trả kết cấu qua đường ngang - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
36
m2
Theo quy định tại Chương V
30
Cấp phối đá dăm loại II đầm chặt K95 (Phần hoàn trả kết cấu qua đường ngang - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=0,8m)
3.6
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (Phần tấm đan - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
2.64
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần tấm đan - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
185.04
kg
Theo quy định tại Chương V
33
Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần tấm đan - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
105.48
kg
Theo quy định tại Chương V
34
Thép hình (Phần tấm đan - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
1374.84
kg
Theo quy định tại Chương V
35
Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (Phần tấm đan - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
18
cái
Theo quy định tại Chương V
36
Bê tông đổ tại chỗ M250 (Phần xà mũ - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
1.83
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần xà mũ - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
175.65
kg
Theo quy định tại Chương V
38
Thép hình (Phần xà mũ - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
984.96
kg
Theo quy định tại Chương V
39
Bê tông đổ tại chỗ M200 (Phần thân và móng - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
14
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần thân và móng - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
1.51
m3
Theo quy định tại Chương V
41
Bê tông đổ tại chỗ M200 (Phần vuốt từ rãnh chữ nhật về rãnh hình thang lắp ghép - Hố thu đấu nối giữa rãnh hình thang với rãnh qua đường ngang)
1.49
m3
Theo quy định tại Chương V
42
Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (Phần tấm bản hố thu - Hố thu, mương dẫn đầu nối rãnh gia cố, gờ chắn bánh)
2.52
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần tấm bản hố thu - Hố thu, mương dẫn đầu nối rãnh gia cố, gờ chắn bánh)
17.44
kg
Theo quy định tại Chương V
44
Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần tấm bản hố thu - Hố thu, mương dẫn đầu nối rãnh gia cố, gờ chắn bánh)
493.13
kg
Theo quy định tại Chương V
45
Thép hình (Phần tấm bản hố thu - Hố thu, mương dẫn đầu nối rãnh gia cố, gờ chắn bánh)
1495.46
kg
Theo quy định tại Chương V
46
Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (Phần tấm bản hố thu - Hố thu, mương dẫn đầu nối rãnh gia cố, gờ chắn bánh)
14
cái
Theo quy định tại Chương V
47
Bê tông đỗ tại chỗ M250 (Phần xà mũ hố thu - Hố thu, mương dẫn đầu nối rãnh gia cố, gờ chắn bánh)
2.32
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần xà mũ hố thu - Hố thu, mương dẫn đầu nối rãnh gia cố, gờ chắn bánh)
163.36
kg
Theo quy định tại Chương V
49
Thép hình (Phần xà mũ hố thu - Hố thu, mương dẫn đầu nối rãnh gia cố, gờ chắn bánh)
1012
kg
Theo quy định tại Chương V
50
Bê tông đổ tại chỗ M200 (Phần thân và móng hố thu - Hố thu, mương dẫn đầu nối rãnh gia cố, gờ chắn bánh)
22.6
m3
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 10

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second