Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ |
1 |
2 |
Máy tời hoặc máy vận thăng |
1 |
1 |
NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 GIAN |
||||
2 |
* Phần tháo dỡ: |
||||
3 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
294.66 |
m2 |
||
4 |
Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
0.79 |
tấn |
||
5 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
50.16 |
m2 |
||
6 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
163.5 |
m2 |
||
7 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
63.36 |
m2 |
||
8 |
Phá dỡ hàng rào dây thép gai |
23.04 |
m2 |
||
9 |
Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép |
0.984 |
m3 |
||
10 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm |
2.419 |
m3 |
||
11 |
Tháo dỡ lan can gỗ |
9.33 |
m |
||
12 |
Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhà |
2 |
công |
||
13 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
36.68 |
m2 |
||
14 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
143.76 |
m2 |
||
15 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
130.83 |
m2 |
||
16 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
442.66 |
m2 |
||
17 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
455.52 |
m2 |
||
18 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
37.536 |
m2 |
||
19 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
68.363 |
m2 |
||
20 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
79.56 |
m2 |
||
21 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
17.04 |
m2 |
||
22 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
17.04 |
m2 |
||
23 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
73.422 |
m2 |
||
24 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
63.44 |
m2 |
||
25 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
169.925 |
m2 |
||
26 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
55.19 |
m2 |
||
27 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
285.24 |
m2 |
||
28 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
259.5 |
m2 |
||
29 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
231.36 |
m2 |
||
30 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
21.59 |
m2 |
||
31 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
0.494 |
100m3 |
||
32 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
3.263 |
100m2 |
||
33 |
Phần cải tạo: |
||||
34 |
Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
3.2 |
m3 |
||
35 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.041 |
tấn |
||
36 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.038 |
100m2 |
||
37 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
0.38 |
m3 |
||
38 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 |
160 |
m2 |
||
39 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
163.5 |
m2 |
||
40 |
Đắp phào kép, vữa XM mác 75 |
100 |
m |
||
41 |
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 |
100 |
m |
||
42 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 |
50.16 |
m2 |
||
43 |
Gia công xà gồ thép |
0.658 |
tấn |
||
44 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.658 |
tấn |
||
45 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
78.24 |
m2 |
||
46 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
3.064 |
100m2 |
||
47 |
Úp nóc + úp diềm |
51 |
m |
||
48 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
36.68 |
m2 |
||
49 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
143.76 |
m2 |
||
50 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
130.83 |
m2 |